Palestino
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
U. Catolica

Palestino vs U. Catolica

Tỷ số chung cuộc: Palestino 1-1 U. Catolica tại Primera División, 1 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Palestino thắng 1, hòa 3, U. Catolica thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 13
Sân vận động
Estadio Municipal de La Cisterna, Santiago de Chile
Phong độ
LWWLW Palestino
LLWWW U. Catolica
  1. 27' Bryan Carrasco
  2. 32' B. Carrasco 1-0
  3. 40' Julián Fernández
  4. 44' Daniel González
  5. HT1-0
  6. 46' P. Parra A. E. Martinez Arce
  7. 62' C. Montes J. Rossel
  8. 64' Diego Valencia
  9. 72' J. Arias J. Abrigo
  10. 72' G. Tapia Paez J. Benitez
  11. 73' A. Canales F. Zuqui
  12. 73' E. Bello D. Valencia
  13. 76' Eugenio Mena
  14. 78' 1-1 F. Zampedri
  15. 86' I. A. Garguez Gomez B. Carrasco
  16. 87' G. Soto C. Cuevas
  17. 87' J. Valencia S. A. Arancibia Flores
  18. 90'+4 Fernando Zampedri
  19. FT1-1

Đội hình

Palestino Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lucas Alfredo Bovaglio Ibarra
  1. 25S. A. Perez Kirby 8.2
  2. 28D. Zuniga 7.3
  3. 4A. A. Ceza Gavilan 6.9
  4. 13C. Suarez 6.6
  5. 23J. Leon 7.3
  6. 5J. Fernandez 6.6
  7. 10A. E. Martinez Arce ▼ 46' 6.9
  8. 7B. Carrasco ▼ 86' 7.2
  9. 14J. Abrigo ▼ 72' 7.2
  10. 11J. Benitez ▼ 72' 7.3
  11. 27J. Marabel 7.2

Dự bị 7

  1. 1S. Salas
  2. 8P. Parra ▲ 46' 6.6
  3. 16J. Bizama
  4. 18J. Arias ▲ 72' 6.3
  5. 20G. Tapia Paez ▲ 72' 6.3
  6. 22B. Soto
  7. 29I. A. Garguez Gomez ▲ 86' 6.6
U. Catolica Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Daniel Óscar Garnero
  1. 1V. Bernedo 6.9
  2. 19B. Ampuero 7.2
  3. 17G. Medel 7.0
  4. 6S. A. Arancibia Flores ▼ 87'
  5. 3E. Mena 6.7
  6. 8F. Zuqui ▼ 73' 7.2
  7. 2D. Gonzalez 7.0
  8. 14J. Rossel ▼ 62' 6.5
  9. 30D. Valencia ▼ 73' 6.9
  10. 15C. Cuevas ▼ 87' 6.3
  11. 9F. Zampedri 7.2

Dự bị 7

  1. 27D. Melo
  2. 23T. Asta-Buruaga
  3. 12G. Soto ▲ 87' 6.9
  4. 22A. Canales ▲ 73' 7.0
  5. 20J. Valencia ▲ 87' 6.7
  6. 18E. Bello ▲ 73' 6.6
  7. 11C. Montes ▲ 62' 6.3

Thống kê

021
840
43%Kiểm soát bóng57%
8Dứt điểm11
4Trúng đích7
2Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
1Phạt góc8
2Việt vị1
14Phạm lỗi20
2Thẻ vàng4
7Cứu thua3
350Chuyền bóng446
265Chuyền chính xác378
76%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coquimbo Unido
30 49 - 17 +32 75
2
U. Catolica
30 44 - 26 +18 58
3
O'Higgins
30 43 - 34 +9 56
4
Universidad de Chile
30 58 - 32 +26 55
5
A. Italiano
30 51 - 43 +8 52
6
Palestino
30 42 - 31 +11 49
7
Cobresal
30 38 - 38 0 47
8
Colo Colo
30 46 - 36 +10 44
9
Huachipato
30 43 - 42 +1 43
10
Nublense
30 31 - 40 -9 33
11
Deportes Limache
30 36 - 43 -7 31
12
Union La Calera
30 28 - 39 -11 29
13
D. La Serena
30 32 - 52 -20 27
14
Everton de Vina
30 27 - 44 -17 26
15
Deportes Iquique
30 34 - 60 -26 24
16
Union Espanola
30 33 - 58 -25 21
Copa Libertadores (Group Stage) Copa Libertadores (Qualification) Copa Sudamericana (Qualification) Liga de Ascenso

So sánh

45Trận đấu39
62Ghi được53
62Thủng lưới41
1.38Bàn thắng mỗi trận1.36
10Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn17
41Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu