Chapecoense-sc
3 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Bahia

Chapecoense-sc vs Bahia

Tỷ số chung cuộc: Chapecoense-sc 3-1 Bahia tại Serie B, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chapecoense-sc thắng 2, hòa 4, Bahia thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 32
Sân vận động
Arena Condá, Chapecó, Santa Catarina
Trọng tài
Paulo Cesar Zanovelli
Phong độ
LDWLW Chapecoense-sc
DDWWW Bahia
  1. 24' Pablo Oliveira
  2. 34' Chrystian Barletta
  3. 42' 0-1 Luiz Henrique · Vitor Jacaré
  4. HT0-1
  5. 46' Felipe Ferreira Chrystian
  6. 46' Willian Popp Alisson Farias
  7. 46' Everton Matheus Davó
  8. 48' Thomas · Fernando 1-1
  9. 57' Matheus Bianqui Pablo
  10. 64' Caio Vidal Vitor Jacaré
  11. 68' Luiz Henrique
  12. 70' Willian Popp · Felipe Ferreira 2-1
  13. 71' W. Popp
  14. 74' J. Copete L. Mugni
  15. 81' Marcinho
  16. 83' Pedro Perotti
  17. 85' Ronei Thomas
  18. 85' Patrick Verhon Luiz Henrique
  19. 85' Emerson Santos Patrick
  20. 86' Luiz Otavio
  21. 87' Everton
  22. 89' Léo Perotti
  23. 90'+4 Mailton
  24. 90'+4 Victor Ramos
  25. 90'+3 Maílton · Willian Popp 3-1
  26. FT3-1

Đội hình

Chapecoense-sc Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gilmar Dall Pozzo
  1. 85Saulo 6.6
  2. 33Victor Ramos 6.7
  3. 27Frazan 6.9
  4. 12Maílton 8.3
  5. 6Fernando 7.3
  6. 71Pablo ▼ 57' 6.9
  7. 8Marcelo Freitas 6.5
  8. 7Chrystian ▼ 46' 6.9
  9. 30Thomas ▼ 85' 7.3
  10. 10Alisson Farias ▼ 46' 6.6
  11. 9Perotti ▼ 89' 6.9

Dự bị 12

  1. 94Felipe Ferreira ▲ 46' 7.3
  2. 19Willian Popp ▲ 46' 8.2
  3. 38Matheus Bianqui ▲ 57' 7.0
  4. 15Ronei ▲ 85' 6.3
  5. 3Léo ▲ 89'
  6. 1Vágner
  7. 20Luizinho
  8. 80Guilherme Guedes
  9. 37Darlan
  10. 49Claudinho
  11. 4Xandão
  12. 39Jonathan
Bahia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Enderson Moreira
  1. 77Mateus Claus 6.5
  2. 3Luiz Otávio 6.5
  3. 15Marcinho 6.7
  4. 4Ignacio 6.5
  5. 6Luiz Henrique ▼ 85' 6.9
  6. 19L. Mugni ▼ 74' 7.0
  7. 5Rezende 6.9
  8. 45Patrick ▼ 85' 6.6
  9. 16Ricardo Goulart 6.9
  10. 88Matheus Davó ▼ 46' 6.7
  11. 29Vitor Jacaré ▼ 64' 6.9

Dự bị 12

  1. 22Everton ▲ 46' 6.3
  2. 20Caio Vidal ▲ 64' 6.2
  3. 36J. Copete ▲ 74' 6.7
  4. 23Patrick Verhon ▲ 85' 6.5
  5. 17Emerson Santos ▲ 85' 6.5
  6. 44Gabriel Xavier
  7. 26Dênis Júnior
  8. 53Didi
  9. 7Marco Antonio
  10. 42Miqueias
  11. 13André Dhominique
  12. 12Gabriel Gonçalves

Thống kê

067
321
53%Kiểm soát bóng47%
22Dứt điểm12
6Trúng đích4
10Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm3
14Sút ngoài vòng cấm9
6Bị chặn1
7Phạt góc3
1Việt vị0
14Phạm lỗi18
6Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua4
403Chuyền bóng352
329Chuyền chính xác276
82%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cruzeiro Esporte Clube
38 57 - 26 +31 78
2
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 50 - 26 +24 65
3
Bahia
38 43 - 29 +14 62
4
CR Vasco da Gama
38 48 - 36 +12 62
5
Sampaio Correa
38 48 - 42 +6 58
6
Ituano
38 42 - 34 +8 57
7
Sport Recife
38 37 - 31 +6 57
8
Criciuma
38 43 - 31 +12 56
9
Londrina
38 36 - 37 -1 53
10
Guarani Campinas
38 33 - 36 -3 51
11
CRB
38 35 - 43 -8 50
12
Ponte Preta
38 34 - 36 -2 49
13
Vila Nova
38 28 - 31 -3 47
14
Chapecoense-sc
38 37 - 39 -2 45
15
Tombense
38 38 - 47 -9 45
16
Novorizontino
38 44 - 49 -5 44
17
CSA
38 29 - 37 -8 42
18
Brusque
38 21 - 38 -17 34
19
Operario-PR
38 31 - 53 -22 34
20
Nautico Recife
38 32 - 65 -33 30
Serie A Serie C (First stage)

So sánh

53Trận đấu59
52Ghi được77
58Thủng lưới54
0.98Bàn thắng mỗi trận1.31
19Giữ sạch lưới19
21Trên 2.5 bàn21
29Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu