Bahia
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Chapecoense-sc

Bahia vs Chapecoense-sc

Tỷ số chung cuộc: Bahia 0-1 Chapecoense-sc tại Serie B, 14 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bahia thắng 4, hòa 4, Chapecoense-sc thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 13
Sân vận động
Arena Fonte Nova, Salvador, Bahia
Trọng tài
Douglas Marques das Flores
Phong độ
DDWWW Bahia
LDWLW Chapecoense-sc
  1. 3' 0-1 Chrystian · Tiago Real
  2. 8' Perotti
  3. 9' Perotti
  4. 28' Pablo Diogo
  5. 38' Vágner
  6. HT0-1
  7. 46' Luiz Henrique Djalma Silva
  8. 46' Vitor Jacaré Ignacio
  9. 46' Rezende L. Mugni
  10. 46' Kevin Derek
  11. 48' Patrick de Lucca
  12. 65' Patrick de Lucca
  13. 65' Patrick de Lucca
  14. 67' Gabriel Xavier Matheus Davó
  15. 71' Éderson Tiago Real
  16. 71' Betinho Marcelo Freitas
  17. 72' Kevin Kesley
  18. 75' Raí Douglas Borel
  19. 80' Chrystian Barletta
  20. 80' Frazan Chrystian
  21. 85' Guilherme Rend Pablo
  22. 90'+4 Danielzinho
  23. FT0-1

Đội hình

Bahia Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Guto Ferreira
  1. 1Danilo Fernandes 6.2
  2. 3Luiz Otávio 7.2
  3. 54Djalma Silva ▼ 46' 6.9
  4. 4Ignacio ▼ 46' 6.5
  5. 2Douglas Borel ▼ 75' 6.3
  6. 19L. Mugni ▼ 46' 7.0
  7. 10Daniel 8.2
  8. 45Patrick 6.2
  9. 37Rildo 7.0
  10. 9H. Rodallega 7.7
  11. 88Matheus Davó ▼ 67' 6.5

Dự bị 12

  1. 6Luiz Henrique ▲ 46' 6.6
  2. 29Vitor Jacaré ▲ 46' 6.9
  3. 5Rezende ▲ 46' 7.0
  4. 44Gabriel Xavier ▲ 67' 6.6
  5. 11Raí ▲ 75' 6.9
  6. 17Emerson Santos
  7. 22Everton
  8. 47Gregory
  9. 79Matheus Bahia
  10. 12César
  11. 75Falcão
  12. 25Jonathan
Chapecoense-sc Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gilson Kleina
  1. 1Vágner 7.3
  2. 3Léo 7.2
  3. 33Victor Ramos 7.3
  4. 6Fernando 6.2
  5. 10Tiago Real ▼ 71' 7.2
  6. 71Pablo ▼ 85' 7.3
  7. 8Marcelo Freitas ▼ 71' 6.3
  8. 73Derek ▼ 46' 6.5
  9. 7Chrystian ▼ 80' 7.9
  10. 17Pablo ▼ 85' 7.3
  11. 9Perotti 3.0

Dự bị 9

  1. 66Kevin ▲ 46' 6.6
  2. 77Éderson ▲ 71' 6.7
  3. 18Betinho ▲ 71' 6.9
  4. 27Frazan ▲ 80' 6.6
  5. 72Guilherme Rend ▲ 85' 6.9
  6. 30Rodrigo Varanda
  7. 85Saulo
  8. 25Maranhão
  9. 4Xandão

Thống kê

137
141
72%Kiểm soát bóng28%
25Dứt điểm8
4Trúng đích1
16Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm3
12Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
7Phạt góc1
1Việt vị4
18Phạm lỗi9
3Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ1
0Cứu thua4
453Chuyền bóng191
378Chuyền chính xác117
83%Chính xác chuyền61%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cruzeiro Esporte Clube
38 57 - 26 +31 78
2
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 50 - 26 +24 65
3
Bahia
38 43 - 29 +14 62
4
CR Vasco da Gama
38 48 - 36 +12 62
5
Sampaio Correa
38 48 - 42 +6 58
6
Ituano
38 42 - 34 +8 57
7
Sport Recife
38 37 - 31 +6 57
8
Criciuma
38 43 - 31 +12 56
9
Londrina
38 36 - 37 -1 53
10
Guarani Campinas
38 33 - 36 -3 51
11
CRB
38 35 - 43 -8 50
12
Ponte Preta
38 34 - 36 -2 49
13
Vila Nova
38 28 - 31 -3 47
14
Chapecoense-sc
38 37 - 39 -2 45
15
Tombense
38 38 - 47 -9 45
16
Novorizontino
38 44 - 49 -5 44
17
CSA
38 29 - 37 -8 42
18
Brusque
38 21 - 38 -17 34
19
Operario-PR
38 31 - 53 -22 34
20
Nautico Recife
38 32 - 65 -33 30
Serie A Serie C (First stage)

So sánh

59Trận đấu53
77Ghi được52
54Thủng lưới58
1.31Bàn thắng mỗi trận0.98
19Giữ sạch lưới19
21Trên 2.5 bàn21
39Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu