Chapecoense-sc vs Bahia
Tỷ số chung cuộc: Chapecoense-sc 1-1 Bahia tại Serie A, 19 tháng 7, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chapecoense-sc thắng 2, hòa 4, Bahia thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A · Vòng 13
- Trọng tài
- Rodolpho Toski Marques, Brazil
- Phong độ
- LDWLW Chapecoense-sc
- DDWWW Bahia
- 37' Tiago Pagnussat
- HT0-0
- 46' ▲ Leandro Pereira ▼ Luiz Antônio
- 61' Luiz Otávio
- 63' ▲ Osman ▼ Bruno Silva
- 64' ▲ Flavio ▼ Bruno
- 72' Flávio
- 72' ▲ Elber ▼ Edigar Junio
- 75' ▲ Guilherme ▼ H. Canteros
- 79' 0-1 Gilberto · Elton
- 80' ▲ Regis ▼ Gilberto
- 85' Osman · Eduardo 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 93Jandrei 7.0
- 2Eduardo ⇢ 7.5
- 6Bruno Pacheco 6.8
- 3Rafael Thyere 6.5
- 21Luiz Otávio 6.5
- 86Elicarlos 6.7
- 15Márcio Araújo 6.9
- 8H. Canteros ▼ 75' 6.5
- 88Luiz Antônio ▼ 46' 6.5
- 9Wellington Paulista 6.9
- 29Bruno Silva ▼ 63' 6.9
Dự bị 11
- 90Leandro Pereira ▲ 46' 6.5
- 77Osman ⚽ ▲ 63' 7.2
- 7Guilherme ▲ 75' 6.4
- 84Ivan
- 17Vinícius Freitas
- 22N. Bareiro
- 39Júnior Santos
- 97Marcos Vinicius
- 55Amaral
- 10Nenén
- 28Alan Ruschel
- 33Anderson 6.5
- 22Bruno ▼ 64' 6.6
- 28Lucas Fonseca 7.0
- 3Tiago Pagnussat 7.2
- 14Léo 7.4
- 29Vinicius 6.9
- 17Elton ⇢ 6.7
- 10Zé Rafael 6.5
- 26Gregore 6.8
- 9Gilberto ⚽ ▼ 80' 7.7
- 11Edigar Junio ▼ 72' 6.4
Dự bị 11
- 5Flavio ▲ 64' 6.1
- 7Elber ▲ 72' 6.3
- 20Regis ▲ 80' 6.2
- 8A. Allione
- 19Nilton
- 25Everson
- 30Marco Antonio
- 32Fernando
- 13Douglas Grolli
- 15Edson
- 23Júnior Brumado
Thống kê
01⚑5
⚑320
49%Kiểm soát bóng51%
5Dứt điểm11
3Trúng đích5
0Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn2
5Phạt góc3
1Việt vị1
12Phạm lỗi19
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua2
401Chuyền bóng420
321Chuyền chính xác358
80%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 26 | +38 | 80 | |
| 2 | 38 | 59 - 29 | +30 | 72 | |
| 3 | 38 | 51 - 29 | +22 | 69 | |
| 4 | 38 | 48 - 27 | +21 | 66 | |
| 5 | 38 | 46 - 34 | +12 | 63 | |
| 6 | 38 | 56 - 43 | +13 | 59 | |
| 7 | 38 | 54 - 37 | +17 | 57 | |
| 8 | 38 | 34 - 34 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 38 - 46 | -8 | 51 | |
| 10 | 38 | 46 - 40 | +6 | 50 | |
| 11 | 38 | 39 - 41 | -2 | 48 | |
| 12 | 38 | 32 - 46 | -14 | 45 | |
| 13 | 38 | 34 - 35 | -1 | 44 | |
| 14 | 38 | 34 - 50 | -16 | 44 | |
| 15 | 38 | 32 - 38 | -6 | 44 | |
| 16 | 38 | 41 - 48 | -7 | 43 | |
| 17 | 38 | 35 - 57 | -22 | 42 | |
| 18 | 38 | 30 - 47 | -17 | 40 | |
| 19 | 38 | 36 - 63 | -27 | 37 | |
| 20 | 38 | 18 - 57 | -39 | 23 |
So sánh
42Trận đấu42
34Ghi được42
52Thủng lưới44
0.81Bàn thắng mỗi trận1
12Giữ sạch lưới15
14Trên 2.5 bàn12
24Hiệp hai29