Cruzeiro Esporte Clube
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Coritiba Foot Ball Club

Cruzeiro Esporte Clube vs Coritiba Foot Ball Club

Tỷ số chung cuộc: Cruzeiro Esporte Clube 0-0 Coritiba Foot Ball Club tại Serie B, 6 tháng 7, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cruzeiro Esporte Clube thắng 4, hòa 3, Coritiba Foot Ball Club thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 10
Sân vận động
Estádio Governador Magalhães Pinto, Belo Horizonte, Minas Gerais
Trọng tài
Dyorgines José Padovani Andrade
Phong độ
WDLLW Cruzeiro Esporte Clube
WDWWL Coritiba Foot Ball Club
  1. 7' Giovanni
  2. 38' Airton
  3. 40' Waguininho
  4. HT0-0
  5. 60' M. Martins Giovanni
  6. 60' Rômulo Airton
  7. 72' Thiago Marcinho
  8. 72' Felipe Augusto Rafael Sóbis
  9. 78' Robinho Rafinha
  10. 80' Flávio Lucas Ventura
  11. 88' Norberto Neto
  12. 89' Igor Igor Paixão
  13. 90'+1 Rômulo
  14. 90' Matheus Sales Willian Farias
  15. 90' William Léo Gamalho
  16. FT0-0

Đội hình

Cruzeiro Esporte Clube Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mozart
  1. 1Fábio 7.2
  2. 32Norberto Neto 8.0
  3. 25Léo Santos 7.2
  4. 4Ramon 7.2
  5. 36Jean Victor 7.2
  6. 28Giovanni ▼ 60' 6.6
  7. 11Marcinho ▼ 72' 6.9
  8. 35Lucas Ventura ▼ 80' 6.9
  9. 10Rafael Sóbis ▼ 72' 6.3
  10. 16Bruno José 6.9
  11. 7Airton ▼ 60' 6.2

Dự bị 12

  1. 9M. Martins ▲ 60' 6.3
  2. 27Rômulo ▲ 60' 6.7
  3. 18Thiago ▲ 72' 6.6
  4. 22Felipe Augusto ▲ 72' 6.9
  5. 30Flávio ▲ 80' 6.9
  6. 39Vitor Eudes
  7. 44Rhodolfo
  8. 49Claudinho
  9. 15Adriano
  10. 6Matheus Pereira
  11. 21Wellington Nem
  12. 31Eduardo
Coritiba Foot Ball Club Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Morínigo
  1. 84Wilson 7.2
  2. 3Henrique 7.6
  3. 4Luciano Castán 7.3
  4. 18Guilherme Biro 6.5
  5. 16Natanael 6.9
  6. 7Rafinha ▼ 78' 6.9
  7. 8Willian Farias ▼ 90' 7.0
  8. 97Val 6.7
  9. 9Léo Gamalho ▼ 90' 7.0
  10. 13Waguininho 6.3
  11. 98Igor Paixão ▼ 89' 6.3

Dự bị 11

  1. 20Robinho ▲ 78' 7.3
  2. 2Igor ▲ 89'
  3. 36Matheus Sales ▲ 90'
  4. 95William ▲ 90'
  5. 56Valdeci
  6. 37Romário
  7. 34Wellington Carvalho
  8. 32Nathan Ribeiro
  9. 5Jhony
  10. 88Bochecha
  11. 23Alex Muralha

Thống kê

045
310
53%Kiểm soát bóng47%
12Dứt điểm12
2Trúng đích3
6Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn2
5Phạt góc3
4Việt vị2
17Phạm lỗi10
4Thẻ vàng1
3Cứu thua2
466Chuyền bóng426
405Chuyền chính xác358
87%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Botafogo
38 56 - 31 +25 70
2
Goias
38 48 - 31 +17 65
3
Coritiba Foot Ball Club
38 49 - 35 +14 64
4
Avai
38 44 - 35 +9 64
5
CSA
38 48 - 33 +15 62
6
Guarani Campinas
38 54 - 41 +13 60
7
CRB
38 47 - 39 +8 60
8
Nautico Recife
38 50 - 50 0 53
9
Vila Nova
38 35 - 36 -1 51
10
CR Vasco da Gama
38 43 - 52 -9 49
11
Ponte Preta
38 39 - 40 -1 49
12
Operario-PR
38 35 - 46 -11 48
13
Brusque
38 44 - 56 -12 48
14
Cruzeiro Esporte Clube
38 42 - 44 -2 48
15
Sampaio Correa
38 41 - 42 -1 47
16
Londrina
38 31 - 41 -10 44
17
Remo
38 31 - 42 -11 43
18
Esporte Clube Vitória
38 31 - 32 -1 40
19
Confiança
38 35 - 48 -13 37
20
Brasil DE Pelotas
38 23 - 52 -29 23
Serie A Serie C

So sánh

55Trận đấu53
59Ghi được72
55Thủng lưới53
1.07Bàn thắng mỗi trận1.36
23Giữ sạch lưới18
18Trên 2.5 bàn22
36Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu