Coritiba Foot Ball Club vs Cruzeiro Esporte Clube
Tỷ số chung cuộc: Coritiba Foot Ball Club 1-0 Cruzeiro Esporte Clube tại Serie A, 18 tháng 10, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Coritiba Foot Ball Club thắng 3, hòa 3, Cruzeiro Esporte Clube thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A · Vòng 29
- Trọng tài
- Marcelo De Lima Henrique, Brazil
- Phong độ
- WDWWL Coritiba Foot Ball Club
- WDLLW Cruzeiro Esporte Clube
- 34' Diogo Barbosaphản lưới 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ G. De Arrascaeta ▼ Elber
- 57' ▲ Rafael Marques ▼ Rafael Sóbis
- 59' ▲ A. Baumjohann ▼ Rafael Longuine
- 71' ▲ Edinho ▼ Alan Santos
- 76' Ezequiel
- 79' ▲ A. Messidoro ▼ Húdson
- 82' ▲ Matheus Galdezani ▼ Jonas
- 90' Tiago Real
- FT1-0
Đội hình
- 84Wilson 7.3
- 88Thiago Carleto 7.2
- 34Werley 7.2
- 50Cleber Reis 7.6
- 22Léo 7.0
- 5Alan Santos ▼ 71' 7.1
- 8Tiago Real 6.8
- 37Rafael Longuine ▼ 59' 6.9
- 27Jonas ▼ 82' 7.2
- 91Henrique Almeida 6.9
- 11Rildo 7.5
Dự bị 12
- 87A. Baumjohann ▲ 59' 6.9
- 6Edinho ▲ 71' 6.1
- 20Matheus Galdezani ▲ 82' 6.7
- 1Rafael Martins
- 7Iago
- 9Neto Berola
- 21Walisson
- 66William Matheus
- 70Yan
- 76Marcio
- 98Dodô
- 99Keirrison
- 1Fábio 7.1
- 28Digão 6.4
- 27Manoel 7.2
- 6Diogo Barbosa 6.0
- 2Ezequiel 6.8
- 8Henrique 6.7
- 70Rafinha 6.7
- 25Húdson ▼ 79' 7.9
- 30Thiago Neves 7.0
- 23Elber ▼ 46' 6.7
- 7Rafael Sóbis ▼ 57' 6.6
Dự bị 12
- 10G. De Arrascaeta ▲ 46' 6.6
- 15Rafael Marques ▲ 57' 6.8
- 18A. Messidoro ▲ 79' 6.9
- 12Rafael
- 16Lucas Silva
- 17Bryan
- 22Rafael Galhardo
- 29L. Romero
- 32Arthur Henrique
- 34Nonoca
- 35Murilo Cerqueira
- 37Lucas França
Thống kê
01⚑7
⚑710
35%Kiểm soát bóng65%
16Dứt điểm13
3Trúng đích2
9Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn6
7Phạt góc7
2Việt vị0
7Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
337Chuyền bóng623
275Chuyền chính xác540
82%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 50 - 30 | +20 | 72 | |
| 2 | 38 | 61 - 45 | +16 | 63 | |
| 3 | 38 | 42 - 32 | +10 | 63 | |
| 4 | 38 | 55 - 36 | +19 | 62 | |
| 5 | 38 | 47 - 39 | +8 | 57 | |
| 6 | 38 | 49 - 38 | +11 | 56 | |
| 7 | 38 | 40 - 47 | -7 | 56 | |
| 8 | 38 | 47 - 49 | -2 | 54 | |
| 9 | 38 | 52 - 49 | +3 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 42 | +3 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 43 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 50 - 48 | +2 | 50 | |
| 13 | 38 | 48 - 49 | -1 | 50 | |
| 14 | 38 | 50 - 53 | -3 | 47 | |
| 15 | 38 | 46 - 58 | -12 | 45 | |
| 16 | 38 | 50 - 58 | -8 | 43 | |
| 17 | 38 | 42 - 51 | -9 | 43 | |
| 18 | 38 | 29 - 48 | -19 | 43 | |
| 19 | 38 | 37 - 52 | -15 | 39 | |
| 20 | 38 | 38 - 56 | -18 | 36 |
Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu51
42Ghi được69
53Thủng lưới47
1.08Bàn thắng mỗi trận1.35
10Giữ sạch lưới20
17Trên 2.5 bàn17
22Hiệp hai38