Cruzeiro Esporte Clube vs Coritiba Foot Ball Club
Tỷ số chung cuộc: Cruzeiro Esporte Clube 2-0 Coritiba Foot Ball Club tại Serie A, 27 tháng 9, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cruzeiro Esporte Clube thắng 4, hòa 3, Coritiba Foot Ball Club thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A · Vòng 28
- Trọng tài
- Flavio Rodrigues De Souza, Brazil
- Phong độ
- WDLLW Cruzeiro Esporte Clube
- WDWWL Coritiba Foot Ball Club
- 22' Ceará · Charles 1-0
- 42' Paulo André
- HT1-0
- 46' ▲ Douglas Grolli ▼ Allano
- 46' ▲ Marcos Aurélio ▼ Esquerdinha
- 46' ▲ Thiago Galhardo ▼ L. Cáceres
- 66' Willian · Manoel 2-0
- 67' ▲ Evandro ▼ Leandro Silva
- 73' ▲ Fabiano ▼ Ceará
- 79' João Paulo
- 85' Juninho
- 88' ▲ Júlio Baptista ▼ Willian
- FT2-0
Đội hình
- 1Fábio 7.7
- 20Paulo André 6.1
- 6Fabricio 7.1
- 2Ceará ⚽ ▼ 73' 6.9
- 27Manoel ⇢ 7.9
- 8Henrique 7.1
- 28Charles ⇢ 7.5
- 40A. Cabral 6.8
- 11Alisson 6.7
- 35Allano ▼ 46' 6.9
- 25Willian ⚽ ▼ 88' 7.7
Dự bị 12
- 13Douglas Grolli ▲ 46' 6.8
- 23Fabiano ▲ 73' 6.3
- 19Júlio Baptista ▲ 88'
- 10G. De Arrascaeta
- 12Rafael
- 14Eurico
- 17Uillian Correia
- 18Gabriel Xavier
- 21E. Mena
- 30Marquinhos
- 34Marcos Vinicius
- 39Vinícius Araújo
- 84Wilson 6.8
- 55Juan 6.5
- 15Leandro Silva ▼ 67' 6.6
- 30Carlinhos 6.7
- 21Walisson 6.8
- 28Jose 6.7
- 6L. Cáceres ▼ 46' 6.4
- 31João Paulo 6.9
- 65Esquerdinha ▼ 46' 6.8
- 99Raphael Lucas 6.6
- 77Paraguaio 6.7
Dự bị 11
- 80Marcos Aurélio ▲ 46' 6.9
- 89Thiago Galhardo ▲ 46' 7.2
- 17Evandro ▲ 67' 6.5
- 3Luccas Claro
- 4Rafael Marques
- 13Ivan
- 18Misael
- 29Bruno
- 37Thiago
- 66Henrique
- 94Paulinho
Thống kê
10⚑3
⚑611
49%Kiểm soát bóng51%
7Dứt điểm16
5Trúng đích3
2Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm8
0Bị chặn9
3Phạt góc6
0Việt vị3
0Phạm lỗi0
0Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ1
3Cứu thua3
458Chuyền bóng446
362Chuyền chính xác364
79%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 31 | +40 | 81 | |
| 2 | 38 | 65 - 47 | +18 | 69 | |
| 3 | 38 | 52 - 32 | +20 | 68 | |
| 4 | 38 | 53 - 47 | +6 | 62 | |
| 5 | 38 | 39 - 38 | +1 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 38 | +15 | 59 | |
| 7 | 38 | 59 - 41 | +18 | 58 | |
| 8 | 38 | 44 - 35 | +9 | 55 | |
| 9 | 38 | 60 - 51 | +9 | 53 | |
| 10 | 38 | 43 - 48 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 41 - 40 | +1 | 51 | |
| 12 | 38 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 13 | 38 | 40 - 49 | -9 | 47 | |
| 14 | 38 | 34 - 44 | -10 | 47 | |
| 15 | 38 | 31 - 42 | -11 | 44 | |
| 16 | 38 | 36 - 50 | -14 | 43 | |
| 17 | 38 | 38 - 60 | -22 | 42 | |
| 18 | 38 | 28 - 54 | -26 | 41 | |
| 19 | 38 | 39 - 49 | -10 | 38 | |
| 20 | 38 | 26 - 48 | -22 | 31 |
Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
44Ghi được31
35Thủng lưới42
1.16Bàn thắng mỗi trận0.82
12Giữ sạch lưới15
13Trên 2.5 bàn12
23Hiệp hai15