Avai
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Ponte Preta

Avai vs Ponte Preta

Tỷ số chung cuộc: Avai 0-1 Ponte Preta tại Serie B, 11 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Avai thắng 4, hòa 3, Ponte Preta thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 9
Sân vận động
Estádio Aderbal Ramos da Silva, Florianópolis, Santa Catarina
Trọng tài
Jefferson Ferreira de Moraes
Phong độ
WWWLL Avai
DLLLL Ponte Preta
  1. 28' Victor Sallinas Betão
  2. HT0-0
  3. 55' 0-1 João Paulo11m
  4. 57' Rildo Valdívia
  5. 58' Adryan Ralf
  6. 61' Jean Candido
  7. 65' Osman Matheus Peixoto
  8. 66' Luan Moises
  9. 77' Bruno Nascimento
  10. 77' Guilherme Pato Bruno Rodrigues
  11. 79' Vinícius Jaú Kelvin
  12. 79' Lourenço Arnaldo
  13. 86' Leonan
  14. 89' Índio Luis Oyama
  15. FT0-1

Đội hình

Avai Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Geninho
  1. 1Lucas Frigeri 7.2
  2. 3Betão ▼ 28' 6.3
  3. 33Rafael Pereira 6.7
  4. 2Arnaldo ▼ 79' 7.2
  5. 31Leonan 6.5
  6. 70Ralf ▼ 58' 6.9
  7. 7Pedro Castro 6.3
  8. 10Valdívia ▼ 57' 6.3
  9. 18Jean 6.9
  10. 21Kelvin ▼ 79' 7.0
  11. 28Daniel Amorim 6.6

Dự bị 9

  1. 41Victor Sallinas ▲ 28' 7.2
  2. 11Rildo ▲ 57' 7.0
  3. 23Adryan ▲ 58' 7.0
  4. 30Vinícius Jaú ▲ 79' 6.3
  5. 97Lourenço ▲ 79' 6.9
  6. 63Eduardo Kunde
  7. 9G. Rodríguez
  8. 83Gledson
  9. 98Emerson Tucão
Ponte Preta Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: João Brigatti
  1. 1Ivan 7.9
  2. 22Apodi 6.9
  3. 23Alisson 7.3
  4. 6Guilherme Lazaroni 6.9
  5. 34Wellington Carvalho 7.3
  6. 10João Paulo 7.2
  7. 5Dawhan 7.3
  8. 17Luis Oyama ▼ 89' 7.2
  9. 29Matheus Peixoto ▼ 65' 6.6
  10. 11Bruno Rodrigues ▼ 77' 7.0
  11. 21Moises ▼ 66' 7.3

Dự bị 9

  1. 70Osman ▲ 65' 6.0
  2. 18Luan ▲ 66' 6.6
  3. 19Guilherme Pato ▲ 77' 6.3
  4. 8Índio ▲ 89'
  5. 7Neto Moura
  6. 16Yuri
  7. 14Ernandes
  8. 12Ygor
  9. 26Leonardo

Thống kê

0210
610
44%Kiểm soát bóng56%
12Dứt điểm14
4Trúng đích5
5Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn2
10Phạt góc6
2Việt vị0
18Phạm lỗi26
2Thẻ vàng1
4Cứu thua4
350Chuyền bóng460
266Chuyền chính xác381
76%Chính xác chuyền83%

So sánh

50Trận đấu58
58Ghi được81
60Thủng lưới73
1.16Bàn thắng mỗi trận1.4
12Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn32
27Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu