Ponte Preta
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Avai

Ponte Preta vs Avai

Tỷ số chung cuộc: Ponte Preta 0-2 Avai tại Serie B, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Ponte Preta thắng 2, hòa 0, Avai thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 24
Phong độ
DLLLL Ponte Preta
WWWLL Avai
  1. 11' Douglas Teixeira William
  2. 31' Reynaldo
  3. HT0-0
  4. 46' 0-1 Jean Lucas · Joao Vitor
  5. 51' Lucas Cunha
  6. 56' Joao Damiao David da Hora
  7. 60' Juan Rodrigues M. Souza
  8. 66' Felipe Vizeu
  9. 68' Thayllon Roberth
  10. 71' Romildo Del Piage Luiz Henrique
  11. 71' Leo Chu Thayllon
  12. 75' Murilo Julio
  13. 81' Douglas Teixeira
  14. 84' Wenderson Jean Lucas
  15. 84' Leo Gamalho F. Vizeu
  16. 90' 0-2 Wenderson · Leo Chu
  17. FT0-2

Đội hình

Ponte Preta Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Zanardi Marcio
  1. 30Vinicius Ferrari
  2. 4M. L. Diego
  3. 3Lucas Cunha
  4. 44Gustavo Almeida
  5. 2Julio▼ 75'
  6. 8Andre Lima
  7. 16Leo Gomes
  8. 13M. Souza▼ 60'
  9. 7Baianinho
  10. 21Brandao
  11. 18David da Hora▼ 56'

Dự bị 8

  1. 1Guilherme Viana
  2. 6Juan Rodrigues▲ 60'
  3. 35Gustavo Telles
  4. 17G. Cicala
  5. 32C. Vinicius
  6. 11Murilo▲ 75'
  7. 19C. Coelho
  8. 9Joao Damiao▲ 56'
Avai Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Allan Aal
  1. 94Bruno Ferreira
  2. 38Jefferson Maciel
  3. 3Allyson
  4. 40Reynaldo
  5. 22Joao Vitor
  6. 8Luiz Henrique▼ 71'
  7. 25Paulo Vitor
  8. 56William▼ 11'
  9. 43Thayllon▼ 71'
  10. 10Jean Lucas▼ 84'
  11. 11F. Vizeu▼ 84'

Dự bị 9

  1. 21Otavio Passos
  2. 36Douglas Teixeira▲ 11'
  3. 15Guilherme Aquino
  4. 77Ze Ricardo
  5. 95Wenderson▲ 84'
  6. 5Romildo Del Piage▲ 71'
  7. 7Leo Chu▲ 71'
  8. 9Leo Gamalho▲ 84'
  9. 23Gabriel Cipriano

Thống kê

016
440
62%Kiểm soát bóng38%
12Dứt điểm16
2Trúng đích4
7Chệch đích9
3Bị chặn3
6Phạt góc4
0Việt vị1
18Phạm lỗi22
1Thẻ vàng4
2Cứu thua2
404Chuyền bóng250
74%Chính xác chuyền59%
0.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Esporte Clube Juventude
26 28 - 15 +13 47
2
Criciuma
26 28 - 19 +9 47
3
Novorizontino
26 44 - 23 +21 46
4
Vila Nova
26 37 - 30 +7 44
5
Fortaleza EC
26 29 - 22 +7 44
6
CRB
26 40 - 36 +4 42
7
Operario-PR
26 33 - 33 0 40
8
Atletico Goianiense
26 30 - 25 +5 40
9
Sport Recife
26 34 - 26 +8 38
10
Nautico Recife
26 31 - 28 +3 37
11
Athletic Club
26 31 - 27 +4 37
12
Goias
26 25 - 31 -6 36
13
Cuiaba
26 23 - 21 +2 36
14
São Bernardo
26 36 - 29 +7 35
15
Botafogo SP
26 29 - 29 0 31
16
Ceara
26 27 - 33 -6 31
17
Avai
26 28 - 34 -6 29
18
Londrina
26 30 - 38 -8 22
19
America Mineiro
26 19 - 45 -26 14
20
Ponte Preta
26 16 - 54 -38 10
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

10Trận đấu11
6Ghi được13
23Thủng lưới13
0.6Bàn thắng mỗi trận1.18
0Giữ sạch lưới2
4Trên 2.5 bàn5
2Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu