Avai
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Ponte Preta

Avai vs Ponte Preta

Tỷ số chung cuộc: Avai 2-1 Ponte Preta tại Serie B, 22 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Avai thắng 3, hòa 0, Ponte Preta thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 38
Sân vận động
Estádio Aderbal Ramos da Silva, Florianópolis, Santa Catarina
Phong độ
WWWLL Avai
DLLLL Ponte Preta
  1. 21' Sergio Raphael
  2. 38' Rodrigo Santos
  3. 43' Mário Sérgio · Pedro Castro 1-0
  4. HT1-0
  5. 54' William Pottker Hygor
  6. 61' Maurício Garcez Rodrigo Santos
  7. 61' Gustavo Vilar Jonathan Costa
  8. 63' Maurício Garcez 2-0
  9. 71' Renato Gabriel Novaes
  10. 71' 2-1 Renato
  11. 73' César
  12. 76' Emerson Santos
  13. 78' João Paulo Vágner Love
  14. 78' Pedrinho Gaspar
  15. 86' Thomas Luciano João Gabriel
  16. 86' Matheus Régis Iago Dias
  17. 90'+4 Tiago Pagnussat
  18. 90' Castro
  19. FT2-1

Đội hình

Avai Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Enderson Moreira
  1. 31César Augusto 6.2
  2. 63Marcos Vinícius 6.3
  3. 95Jonathan Costa ▼ 61' 6.6
  4. 3Tiago Pagnussat 7.3
  5. 33Mário Sérgio 7.5
  6. 21Pedro Castro 7.5
  7. 72Rodrigo Santos ▼ 61' 6.6
  8. 28Ronaldo Henrique 6.3
  9. 20Gaspar ▼ 78' 6.7
  10. 7Hygor ▼ 54' 6.6
  11. 9Vágner Love ▼ 78' 6.9

Dự bị 10

  1. 90William Pottker ▲ 54' 6.5
  2. 11Maurício Garcez ▲ 61' 7.2
  3. 14Gustavo Vilar ▲ 61' 6.7
  4. 19João Paulo ▲ 78' 6.3
  5. 27Pedrinho ▲ 78' 6.9
  6. 25Natanael
  7. 66Otávio Passos
  8. 78Andrey
  9. 4Roberto
  10. 93Judson
Ponte Preta Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: João Brigatti
  1. 12William 6.3
  2. 20João Gabriel ▼ 86' 6.5
  3. 15Castro 6.9
  4. 6Sérgio Raphael 6.3
  5. 5Heitor Roca 7.0
  6. 2Igor Inocêncio 6.9
  7. 18Emerson 6.6
  8. 8Emerson Santos 6.7
  9. 7Dodô 7.2
  10. 35Gabriel Novaes ▼ 71' 6.3
  11. 11Iago Dias ▼ 86' 6.9

Dự bị 11

  1. 19Renato ▲ 71' 7.3
  2. 58Thomas Luciano ▲ 86' 6.3
  3. 77Matheus Régis ▲ 86' 6.3
  4. 33G. Risso Patrón
  5. 1Pedro Rocha
  6. 4Mateus Silva
  7. 70Guilherme Portuga
  8. 21Ramon
  9. 44Nilson Júnior
  10. 80Hudson
  11. 10Élvis

Thống kê

039
730
50%Kiểm soát bóng50%
15Dứt điểm10
3Trúng đích3
8Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
9Phạt góc7
4Việt vị2
14Phạm lỗi18
3Thẻ vàng3
2Cứu thua1
381Chuyền bóng375
282Chuyền chính xác284
74%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Santos FC
38 57 - 32 +25 68
2
Mirassol
38 42 - 26 +16 67
3
Sport Recife
38 57 - 37 +20 66
4
Ceara
38 59 - 41 +18 64
5
Novorizontino
38 43 - 31 +12 64
6
Goias
38 56 - 32 +24 63
7
Operario-PR
38 34 - 32 +2 58
8
America Mineiro
38 50 - 35 +15 58
9
Vila Nova
38 42 - 54 -12 55
10
Avai
38 34 - 32 +2 53
11
Amazonas
38 31 - 37 -6 52
12
Coritiba Foot Ball Club
38 41 - 44 -3 50
13
Paysandu Sport Club
38 41 - 43 -2 50
14
Botafogo SP
38 36 - 51 -15 45
15
Chapecoense-sc
38 34 - 45 -11 44
16
CRB
38 38 - 45 -7 43
17
Ponte Preta
38 37 - 55 -18 38
18
Ituano
38 43 - 63 -20 37
19
Brusque
38 24 - 44 -20 36
20
Guarani Campinas
38 33 - 53 -20 33
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu52
61Ghi được53
54Thủng lưới71
1.15Bàn thắng mỗi trận1.02
18Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu