Esporte Clube Juventude
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Fortaleza EC

Esporte Clube Juventude vs Fortaleza EC

Tỷ số chung cuộc: Esporte Clube Juventude 1-1 Fortaleza EC tại Serie A, 18 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Esporte Clube Juventude thắng 0, hòa 4, Fortaleza EC thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 27
Sân vận động
Estádio Alfredo Jaconi, Caxias do Sul, Rio Grande do Sul
Trọng tài
Dyorgines José Padovani Andrade
Phong độ
DWWDD Esporte Clube Juventude
DDWDW Fortaleza EC
  1. 19' Paulo Miranda
  2. 41' Lucas Sasha
  3. 44' 0-1 Paulo Mirandaphản lưới
  4. HT0-1
  5. 46' Elton Paulo Miranda
  6. 46' Bruno Nazário Jean Irmer
  7. 62' Robson
  8. 66' Zé Welison
  9. 66' Ruan Ó. Ruíz
  10. 70' Lucas Lima Moises
  11. 70' Ronald Lucas Sasha
  12. 73' Vitor Gabriel Felipe Pires
  13. 73' Chico Jadson
  14. 78' Vitor Gabriel · Capixaba 1-1
  15. 83' S. Romero Robson
  16. 86' Vitor Mendes
  17. 90' Pedro Rocha Thiago Galhardo
  18. 90' Tinga Caio Alexandre
  19. FT1-1

Đội hình

Esporte Clube Juventude Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Umberto Louzer
  1. 1Pegorari 6.2
  2. 28Paulo Miranda ▼ 46' 6.2
  3. 2Rodrigo Soares 6.9
  4. 44Ygor Nogueira 6.9
  5. 34Vitor Mendes 6.6
  6. 16Jadson ▼ 73' 7.3
  7. 5Jean Irmer ▼ 46' 6.9
  8. 11Ó. Ruíz ▼ 66' 6.6
  9. 19Felipe Pires ▼ 73' 6.3
  10. 7Capixaba 7.2
  11. 80I. Pitta 7.0

Dự bị 12

  1. 17Elton ▲ 46' 7.0
  2. 22Bruno Nazário ▲ 46' 7.3
  3. 29Ruan ▲ 66' 6.7
  4. 63Vitor Gabriel ▲ 73' 7.3
  5. 23Chico ▲ 73' 7.3
  6. 30Rafinha
  7. 27Weliton
  8. 77Guilherme Parede
  9. 4Thalisson Kelven
  10. 31César
  11. 26Pará
  12. 6William Matheus
Fortaleza EC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Vojvoda
  1. 1Marcelo Boeck 7.6
  2. 4Titi 6.6
  3. 19E. Brítez 6.9
  4. 29Juninho Capixaba 7.9
  5. 5Marcelo Benevenuto 7.3
  6. 88Lucas Sasha ▼ 70' 6.5
  7. 17José Welison 7.0
  8. 8Caio Alexandre ▼ 90' 7.0
  9. 91Thiago Galhardo ▼ 90' 7.2
  10. 7Robson ▼ 83' 6.6
  11. 21Moises ▼ 70' 6.6

Dự bị 12

  1. 13Lucas Lima ▲ 70' 6.2
  2. 14Ronald ▲ 70' 6.3
  3. 18S. Romero ▲ 83' 6.3
  4. 32Pedro Rocha ▲ 90'
  5. 2Tinga ▲ 90'
  6. 35Hércules
  7. 11Romarinho
  8. 6B. Ceballos
  9. 80R. Otero
  10. 10Lucas Crispim
  11. 20Matheus Vargas
  12. 25Luan Polli

Thống kê

0212
230
62%Kiểm soát bóng38%
18Dứt điểm11
7Trúng đích1
9Chệch đích10
14Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn0
12Phạt góc2
1Việt vị1
14Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
1Cứu thua6
498Chuyền bóng322
412Chuyền chính xác245
83%Chính xác chuyền76%

So sánh

53Trận đấu70
43Ghi được104
83Thủng lưới65
0.81Bàn thắng mỗi trận1.49
9Giữ sạch lưới29
23Trên 2.5 bàn28
25Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu