Fortaleza EC
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Esporte Clube Juventude

Fortaleza EC vs Esporte Clube Juventude

Tỷ số chung cuộc: Fortaleza EC 1-0 Esporte Clube Juventude tại Serie A, 4 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fortaleza EC thắng 6, hòa 4, Esporte Clube Juventude thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 36
Sân vận động
Estádio Governador Plácido Aderaldo Castelo, Fortaleza, Ceará
Trọng tài
Bruno Arleu de Araujo
Phong độ
DDWDW Fortaleza EC
WWDDW Esporte Clube Juventude
  1. 2' Robson
  2. 45' Robson
  3. HT0-0
  4. 50' Lucas Crispim
  5. 55' Osvaldo Lucas Crispim
  6. 66' Chico Wescley
  7. 67' Romarinho Matheus Vargas
  8. 75' Wellington Paulista Robson
  9. 76' Lucas Lima Felipe
  10. 76' V. Depietri David
  11. 82' V. Depietri 1-0
  12. 85' Capixaba Jádson
  13. 85' Bruninho Guilherme Castilho
  14. FT1-0

Đội hình

Fortaleza EC Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Vojvoda
  1. 1Marcelo Boeck 7.3
  2. 44Titi 7.3
  3. 2Tinga 7.6
  4. 16Matheus Jussa 6.9
  5. 15Felipe ▼ 76' 6.9
  6. 22Yago Pikachu 6.6
  7. 96Matheus Vargas ▼ 67' 6.7
  8. 10Lucas Crispim ▼ 55' 6.9
  9. 13Éderson 6.9
  10. 7Robson ▼ 75' 6.3
  11. 17David ▼ 76' 7.2

Dự bị 12

  1. 11Osvaldo ▲ 55' 6.7
  2. 20Romarinho ▲ 67' 6.7
  3. 9Wellington Paulista ▲ 75' 6.7
  4. 25Lucas Lima ▲ 76' 6.3
  5. 34V. Depietri ▲ 76' 7.5
  6. 29Daniel Guedes
  7. 4Jackson
  8. 30Bruno Melo
  9. 18Edinho
  10. 14Ronald
  11. 19Á. Henríquez
  12. 12Felipe Alves
Esporte Clube Juventude Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Jair Ventura
  1. 32Douglas Friedrich 7.0
  2. 66William Matheus 6.7
  3. 88Míchel Macedo 6.3
  4. 12Rafael Forster 7.3
  5. 34Vitor Mendes 6.9
  6. 10Wescley ▼ 66' 6.3
  7. 16Jádson ▼ 85' 6.7
  8. 78Dawhan 6.9
  9. 99Guilherme Castilho ▼ 85' 6.9
  10. 9Ricardo Bueno 6.5
  11. 77Sorriso 7.2

Dự bị 11

  1. 23Chico ▲ 66' 7.2
  2. 7Capixaba ▲ 85' 6.7
  3. 29Bruninho ▲ 85' 6.9
  4. 53Didi
  5. 33Guilherme Santos
  6. 5Ricardinho
  7. 27Matheuzinho
  8. 96Paulo Henrique
  9. 21William
  10. 19Roberson
  11. 37Bilu

Thống kê

025
400
53%Kiểm soát bóng47%
15Dứt điểm11
4Trúng đích3
6Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm8
10Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
5Phạt góc4
2Việt vị0
20Phạm lỗi14
2Thẻ vàng0
3Cứu thua3
412Chuyền bóng362
344Chuyền chính xác289
83%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atletico-MG
38 67 - 34 +33 84
2
Flamengo
38 69 - 36 +33 71
3
Palmeiras
38 58 - 43 +15 66
4
Fortaleza EC
38 44 - 45 -1 58
5
Sport Club Corinthians Paulista
38 40 - 36 +4 57
6
RB Bragantino
38 55 - 46 +9 56
7
Fluminense Football Club
38 38 - 38 0 54
8
America Mineiro
38 41 - 37 +4 53
9
Atletico Goianiense
38 33 - 36 -3 53
10
Santos FC
38 35 - 40 -5 50
11
Ceara
38 39 - 38 +1 50
12
Sport Club Internacional
38 44 - 42 +2 48
13
São Paulo Futebol Clube
38 31 - 39 -8 48
14
Club Athletico Paranaense
38 41 - 45 -4 47
15
Cuiaba
38 34 - 37 -3 47
16
Esporte Clube Juventude
38 36 - 44 -8 46
17
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 44 - 51 -7 43
18
Bahia
38 42 - 51 -9 43
19
Sport Recife
38 24 - 37 -13 38
20
Chapecoense-sc
38 27 - 67 -40 15
Xuống hạng

So sánh

67Trận đấu53
96Ghi được56
63Thủng lưới61
1.43Bàn thắng mỗi trận1.06
30Giữ sạch lưới17
30Trên 2.5 bàn21
58Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu