Esporte Clube Juventude
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Fortaleza EC

Esporte Clube Juventude vs Fortaleza EC

Tỷ số chung cuộc: Esporte Clube Juventude 1-1 Fortaleza EC tại Serie A, 22 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Esporte Clube Juventude thắng 0, hòa 4, Fortaleza EC thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 17
Sân vận động
Estádio Alfredo Jaconi, Caxias do Sul, Rio Grande do Sul
Trọng tài
Raphael Claus
Phong độ
DWWDD Esporte Clube Juventude
DDWDW Fortaleza EC
  1. 16' 0-1 Marcelo Benevenuto · Lucas Crispim
  2. HT0-1
  3. 56' Matheus Jesus
  4. 57' Felipe
  5. 62' Marcos Vinicios Wagner
  6. 66' Matheus Vargas Romarinho
  7. 66' Osvaldo David
  8. 70' Bruninho Matheus Jesus
  9. 71' Paulo Henrique Míchel Macedo
  10. 71' Chico Capixaba
  11. 71' Ricardo Bueno · Marcos Vinicios 1-1
  12. 75' Á. Henríquez Robson
  13. 75' Igor Torres Osvaldo
  14. 82' Luiz Henrique Felipe
  15. FT1-1

Đội hình

Esporte Clube Juventude Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marquinhos Santos
  1. 22Marcelo Carné 6.9
  2. 66William Matheus 6.6
  3. 88Míchel Macedo ▼ 71' 6.3
  4. 53Didi 7.6
  5. 34Vitor Mendes 6.9
  6. 20Wagner ▼ 62' 6.5
  7. 8Matheus Jesus ▼ 70' 6.9
  8. 99Guilherme Castilho 6.2
  9. 9Ricardo Bueno 7.6
  10. 7Capixaba ▼ 71' 6.9
  11. 11Paulinho Boia 6.9

Dự bị 12

  1. 77Marcos Vinicios ▲ 62' 6.9
  2. 29Bruninho ▲ 70' 6.2
  3. 96Paulo Henrique ▲ 71' 6.6
  4. 23Chico ▲ 71' 7.2
  5. 78Dawhan
  6. 32Douglas Friedrich
  7. 27Matheuzinho
  8. 16Jádson
  9. 33Alyson
  10. 4Cleberson
  11. 19Roberson
  12. 5Ricardinho
Fortaleza EC Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: J. Vojvoda
  1. 1Marcelo Boeck 6.7
  2. 30Bruno Melo 6.9
  3. 2Tinga 7.0
  4. 16Matheus Jussa 6.2
  5. 15Felipe ▼ 82' 6.9
  6. 5Marcelo Benevenuto 7.9
  7. 10Lucas Crispim 7.9
  8. 13Éderson 7.2
  9. 7Robson ▼ 75' 6.7
  10. 20Romarinho ▼ 66' 7.0
  11. 17David ▼ 66' 6.6

Dự bị 12

  1. 96Matheus Vargas ▲ 66' 7.3
  2. 11Osvaldo ▲ 66' 6.3
  3. 19Á. Henríquez ▲ 75' 6.7
  4. 77Igor Torres ▲ 75' 6.7
  5. 8Luiz Henrique ▲ 82' 6.7
  6. 12Felipe Alves
  7. 14Ronald
  8. 9Wellington Paulista
  9. 4Jackson
  10. 6Carlinhos
  11. 18Edinho
  12. 44Titi

Thống kê

015
910
56%Kiểm soát bóng44%
19Dứt điểm16
4Trúng đích4
12Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm7
12Sút ngoài vòng cấm9
3Bị chặn5
5Phạt góc9
0Việt vị2
8Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
3Cứu thua3
495Chuyền bóng395
416Chuyền chính xác313
84%Chính xác chuyền79%

So sánh

53Trận đấu67
56Ghi được96
61Thủng lưới63
1.06Bàn thắng mỗi trận1.43
17Giữ sạch lưới30
21Trên 2.5 bàn30
30Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu