Fortaleza EC vs Esporte Clube Juventude
Tỷ số chung cuộc: Fortaleza EC 2-1 Esporte Clube Juventude tại Serie A, 30 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Fortaleza EC thắng 4, hòa 1, Esporte Clube Juventude thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A · Vòng 13
- Sân vận động
- Estádio Governador Plácido Aderaldo Castelo, Fortaleza, Ceará
- Phong độ
- DDWDW Fortaleza EC
- DWWDD Esporte Clube Juventude
- 18' Breno Lopes
- 21' J. Lucero11m 1-0
- 45'+3 Yago Pikachu · T. Pochettino 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ Ewerthon ▼ Erick Farias
- 46' ▲ Gilberto ▼ Gabriel Taliari
- 55' Yago Pikachu
- 67' ▲ Nenê ▼ Jean Carlos
- 68' Lucas Sasha
- 70' ▲ Bruno Pacheco ▼ T. Pochettino
- 74' 2-1 Ewerthon · João Lucas
- 77' ▲ Ruan ▼ Lucas Barbosa
- 77' ▲ Mandaca ▼ Jádson
- 81' ▲ Renato Kayzer ▼ Breno Lopes
- 88' ▲ Dudu ▼ Yago Pikachu
- 89' ▲ Matheus Rossetto ▼ J. Lucero
- FT2-1
Đội hình
- 1João Ricardo
- 2Tinga
- 19E. Brítez
- 4Titi
- 36Felipe Jonatan
- 35Hércules
- 88Lucas Sasha
- 22Yago Pikachu▼ 88'
- 7T. Pochettino▼ 70'
- 26Breno Lopes▼ 81'
- 9J. Lucero▼ 89'
Dự bị 12
- 6Bruno Pacheco▲ 70'
- 79Renato Kayzer▲ 81'
- 20Dudu▲ 88'
- 16Matheus Rossetto▲ 89'
- 42Fabrício Dias
- 14Jhonatan Silva
- 37Kauan
- 30Mauricio Kozlinski
- 31Alexsandro Amorim
- 39I. Machuca
- 25T. Cardona
- 34Iarley Barros
- 1Gabriel Vasconcelos
- 2João Lucas
- 4Danilo Boza
- 3Zé Marcos
- 12Gabriel Inocêncio
- 16Jádson▼ 77'
- 95Caíque
- 21Lucas Barbosa▼ 77'
- 20Jean Carlos▼ 67'
- 7Erick Farias▼ 46'
- 19Gabriel Taliari▼ 46'
Dự bị 12
- 14Ewerthon▲ 46'
- 9Gilberto▲ 46'
- 10Nenê▲ 67'
- 29Ruan▲ 77'
- 44Mandaca▲ 77'
- 28Alan Ruschel
- 43Lucas Freitas
- 77Mateus Claus
- 23Abner
- 5Luís Oyama
- 72Peixoto
- 8Thiago Conti
Thống kê
02⚑7
⚑500
38%Kiểm soát bóng62%
19Dứt điểm12
7Trúng đích3
6Chệch đích7
6Bị chặn2
7Phạt góc5
22Phạm lỗi16
2Thẻ vàng0
2Cứu thua5
286Chuyền bóng479
76%Chính xác chuyền84%
2.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 29 | +30 | 79 | |
| 2 | 38 | 60 - 33 | +27 | 73 | |
| 3 | 38 | 61 - 42 | +19 | 70 | |
| 4 | 38 | 53 - 39 | +14 | 68 | |
| 5 | 38 | 53 - 36 | +17 | 65 | |
| 6 | 38 | 53 - 43 | +10 | 59 | |
| 7 | 38 | 54 - 45 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 49 - 49 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 43 - 41 | +2 | 52 | |
| 10 | 38 | 43 - 56 | -13 | 50 | |
| 11 | 38 | 45 - 52 | -7 | 47 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 47 | |
| 13 | 38 | 33 - 39 | -6 | 46 | |
| 14 | 38 | 44 - 50 | -6 | 45 | |
| 15 | 38 | 48 - 59 | -11 | 45 | |
| 16 | 38 | 44 - 48 | -4 | 44 | |
| 17 | 38 | 40 - 46 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 42 - 61 | -19 | 38 | |
| 19 | 38 | 29 - 58 | -29 | 30 | |
| 20 | 38 | 29 - 49 | -20 | 30 |
Xuống hạng
So sánh
73Trận đấu62
117Ghi được83
77Thủng lưới83
1.6Bàn thắng mỗi trận1.34
24Giữ sạch lưới13
35Trên 2.5 bàn32
54Hiệp hai50