Fortaleza EC
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Esporte Clube Juventude

Fortaleza EC vs Esporte Clube Juventude

Tỷ số chung cuộc: Fortaleza EC 1-1 Esporte Clube Juventude tại Serie A, 28 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fortaleza EC thắng 6, hòa 4, Esporte Clube Juventude thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 8
Sân vận động
Estádio Governador Plácido Aderaldo Castelo, Fortaleza, Ceará
Trọng tài
André Castro
Phong độ
DDWDW Fortaleza EC
WWDDW Esporte Clube Juventude
  1. 11' A. Landázuri Tinga
  2. 32' Yuri
  3. HT0-0
  4. 46' Juninho Capixaba Lucas Crispim
  5. 46' Vitor Gabriel Bruninho
  6. 49' 0-1 Vitor Gabriel · Chico
  7. 58' Paulo Henrique
  8. 62' Paulinho Moccelin Paulo Henrique
  9. 63' Romarinho Moises
  10. 64' Robson S. Romero
  11. 65' José Welison 1-1
  12. 68' Chico
  13. 72' Romarinho
  14. 74' Thalisson Kelven Rômulo
  15. 80' Paulo Miranda Rafael Forster
  16. 80' Ricardo Bueno I. Pitta
  17. 82' V. Depietri A. Landázuri
  18. 90'+5 Lucas Lima
  19. FT1-1

Đội hình

Fortaleza EC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Vojvoda
  1. 1Marcelo Boeck 8.2
  2. 2Tinga ▼ 11' 6.6
  3. 15Felipe 7.3
  4. 5Marcelo Benevenuto 7.0
  5. 6B. Ceballos 7.0
  6. 13Lucas Lima 6.9
  7. 22Yago Pikachu 6.6
  8. 17José Welison 8.0
  9. 10Lucas Crispim ▼ 46' 7.0
  10. 18S. Romero ▼ 64' 6.6
  11. 21Moises ▼ 63' 6.9

Dự bị 12

  1. 3A. Landázuri ▲ 11' 6.5
  2. 29Juninho Capixaba ▲ 46' 6.5
  3. 11Romarinho ▲ 63' 6.3
  4. 7Robson ▲ 64' 6.6
  5. 34V. Depietri ▲ 82' 6.3
  6. 40Vitor Ricardo
  7. 23Max Walef
  8. 28Habraão
  9. 14Ronald
  10. 77Igor Torres
  11. 8Matheus Jussa
  12. 19Á. Henríquez
Esporte Clube Juventude Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Eduardo Baptista
  1. 31César 6.3
  2. 6William Matheus 6.3
  3. 12Rafael Forster ▼ 80' 6.6
  4. 96Paulo Henrique ▼ 62' 6.3
  5. 34Vitor Mendes 7.2
  6. 23Chico 8.2
  7. 50Yuri 7.2
  8. 5Jean Irmer 6.9
  9. 13Bruninho ▼ 46' 6.2
  10. 32Rômulo ▼ 74' 6.6
  11. 80I. Pitta ▼ 80' 7.5

Dự bị 12

  1. 63Vitor Gabriel ▲ 46' 7.9
  2. 94Paulinho Moccelin ▲ 62' 6.6
  3. 4Thalisson Kelven ▲ 74' 6.6
  4. 28Paulo Miranda ▲ 80' 7.0
  5. 9Ricardo Bueno ▲ 80' 6.6
  6. 8Darlan
  7. 11Ó. Ruíz
  8. 77Guilherme Parede
  9. 20Moraes
  10. 88Gabriel Tota
  11. 90Busanello
  12. 21William

Thống kê

028
730
62%Kiểm soát bóng38%
14Dứt điểm16
3Trúng đích8
5Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn3
8Phạt góc7
1Việt vị0
10Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
7Cứu thua2
553Chuyền bóng334
468Chuyền chính xác257
85%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Palmeiras
38 66 - 27 +39 81
2
Sport Club Internacional
38 58 - 31 +27 73
3
Fluminense Football Club
38 63 - 41 +22 70
4
Sport Club Corinthians Paulista
38 44 - 36 +8 65
5
Flamengo
38 60 - 39 +21 62
6
Club Athletico Paranaense
38 48 - 48 0 58
7
Atletico-MG
38 45 - 37 +8 58
8
Fortaleza EC
38 46 - 39 +7 55
9
São Paulo Futebol Clube
38 55 - 42 +13 54
10
America Mineiro
38 40 - 40 0 53
11
Botafogo
38 41 - 43 -2 53
12
Santos FC
38 44 - 41 +3 47
13
Goias
38 40 - 53 -13 46
14
RB Bragantino
38 49 - 59 -10 44
15
Coritiba Foot Ball Club
38 39 - 60 -21 42
16
Cuiaba
38 31 - 42 -11 41
17
Ceara
38 34 - 41 -7 37
18
Atletico Goianiense
38 39 - 57 -18 36
19
Avai
38 34 - 60 -26 35
20
Esporte Clube Juventude
38 29 - 69 -40 22
Xuống hạng

So sánh

70Trận đấu53
104Ghi được43
65Thủng lưới83
1.49Bàn thắng mỗi trận0.81
29Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn23
56Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu