America Mineiro
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Avai

America Mineiro vs Avai

Tỷ số chung cuộc: America Mineiro 3-1 Avai tại Serie A, 31 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: America Mineiro thắng 4, hòa 2, Avai thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 20
Sân vận động
Estádio Raimundo Sampaio, Belo Horizonte, Minas Gerais
Trọng tài
Vinicius Gonçalves Dias Araujo
Phong độ
LLLWL America Mineiro
WWWLL Avai
  1. 4' 0-1 Bissoli · Natanael
  2. 34' Henrique Almeida · Juninho 1-1
  3. HT1-1
  4. 58' Muriqui Natanael
  5. 59' Jean Cleber Jean Pyerre
  6. 64' M. Benítez Lucas Kal
  7. 64' Pedrinho Felipe Azevedo
  8. 64' Wellington Paulista Henrique Almeida
  9. 70' Everaldo Junior · Pedrinho 2-1
  10. 72' P. Guerrero Bissoli
  11. 72' Vitinho Eduardo
  12. 73' Iago Maidana Matheusinho
  13. 79' Patric R. Cáceres
  14. 79' Renato Kevin
  15. 90' Everaldo
  16. 90' Everaldo Junior · M. Benítez 3-1
  17. FT3-1

Đội hình

America Mineiro Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Vágner Mancini
  1. 1Matheus Cavichioli 6.6
  2. 22Danilo Avelar 7.7
  3. 27R. Cáceres ▼ 79' 7.2
  4. 33Éder Ferreira 7.2
  5. 21Lucas Kal ▼ 64' 7.0
  6. 34Luan Patrick 6.7
  7. 8Juninho 7.7
  8. 11Felipe Azevedo ▼ 64' 6.6
  9. 19Henrique Almeida ▼ 64' 6.6
  10. 37Everaldo Junior ⚽2 8.5
  11. 7Matheusinho ▼ 73' 7.5

Dự bị 12

  1. 28M. Benítez ▲ 64' 6.7
  2. 29Pedrinho ▲ 64' 7.2
  3. 9Wellington Paulista ▲ 64' 6.3
  4. 3Iago Maidana ▲ 73' 6.3
  5. 2Patric ▲ 79' 6.3
  6. 10J. Ramírez
  7. 15Juninho Valoura
  8. 45Ricardo Silva
  9. 5Zé Ricardo
  10. 18Gustavinho
  11. 25Arthur
  12. 12Airton
Avai Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eduardo Barroca
  1. 89Vladimir 6.2
  2. 26Bressan 6.2
  3. 33Cortez 6.5
  4. 25Natanael ▼ 58' 7.0
  5. 13Kevin ▼ 79' 7.2
  6. 14Raniele 6.7
  7. 31Arthur Chaves 6.3
  8. 21Jean Pyerre ▼ 59' 6.2
  9. 22Eduardo ▼ 72' 6.3
  10. 90William Pottker 6.6
  11. 77Bissoli ▼ 72' 7.2

Dự bị 12

  1. 11Muriqui ▲ 58' 6.3
  2. 16Jean Cleber ▲ 59' 6.6
  3. 99P. Guerrero ▲ 72' 6.7
  4. 87Vitinho ▲ 72' 6.7
  5. 7Renato ▲ 79' 7.3
  6. 2Matheus Ribeiro
  7. 19Marcinho
  8. 4Rafael Vaz
  9. 83Glédson
  10. 32Rodrigo Freitas
  11. 5Lucas Ventura
  12. 6Diego Matos

Thống kê

017
700
48%Kiểm soát bóng52%
18Dứt điểm10
6Trúng đích3
9Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
7Phạt góc7
0Việt vị2
16Phạm lỗi17
1Thẻ vàng0
2Cứu thua3
372Chuyền bóng422
286Chuyền chính xác335
77%Chính xác chuyền79%

So sánh

68Trận đấu53
74Ghi được45
75Thủng lưới73
1.09Bàn thắng mỗi trận0.85
23Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn24
39Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu