Avai
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
America Mineiro

Avai vs America Mineiro

Tỷ số chung cuộc: Avai 1-0 America Mineiro tại Serie A, 10 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Avai thắng 4, hòa 2, America Mineiro thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 1
Sân vận động
Estádio Aderbal Ramos da Silva, Florianópolis, Santa Catarina
Trọng tài
Luiz Flavio De Oliveira
Phong độ
WWWLL Avai
LLLWL America Mineiro
  1. 28' Pedrinho
  2. 29' Iago Maidana
  3. 43' Marlon Lopes
  4. 44' Marlon Lopes
  5. HT0-0
  6. 46' João Paulo Pedrinho
  7. 46' Zé Ricardo Lucas Kal
  8. 52' Raniele 1-0
  9. 66' Eduardo Vinícius Leite
  10. 72' Felipe Azevedo Paulinho Bóia
  11. 74' Jean Cleber Raniele
  12. 80' Carlos Alberto Everaldo Junior
  13. 80' Matheusinho Alê
  14. 81' Bissoli Muriqui
  15. 82' Bissoli
  16. 82' Dentinho J. Copete
  17. 90'+7 Dentinho
  18. 90'+6 Matheusinho
  19. 90'+5 Matheusinho
  20. FT1-0

Đội hình

Avai Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eduardo Barroca
  1. 1Douglas Friedrich 6.9
  2. 26Bressan 7.0
  3. 33Cortez 7.0
  4. 13Kevin 6.9
  5. 14Raniele ▼ 74' 7.9
  6. 31Arthur Chaves 6.9
  7. 8Bruno Silva 6.9
  8. 11Muriqui ▼ 81' 7.0
  9. 10J. Copete ▼ 82' 6.9
  10. 53Morato 7.9
  11. 17Vinícius Leite ▼ 66' 7.2

Dự bị 12

  1. 22Eduardo ▲ 66' 6.5
  2. 16Jean Cleber ▲ 74' 6.7
  3. 77Bissoli ▲ 81' 6.3
  4. 97Dentinho ▲ 82' 6.6
  5. 2Matheus Ribeiro
  6. 30Vinícius Jaú
  7. 89Vladimir
  8. 20Paulo Baya
  9. 43Felipe Camargo
  10. 83Glédson
  11. 28Gustavo Santos
  12. 6Diego Matos
America Mineiro Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Marquinhos Santos
  1. 42Jailson 6.5
  2. 2Patric 6.6
  3. 4G. Conti 6.9
  4. 6Marlon 5.7
  5. 3Iago Maidana 7.0
  6. 21Lucas Kal ▼ 46' 6.2
  7. 30Alê ▼ 80' 7.7
  8. 8Juninho 6.3
  9. 37Everaldo Junior ▼ 80' 6.7
  10. 47Paulinho Bóia ▼ 72' 6.9
  11. 29Pedrinho ▼ 46' 6.7

Dự bị 12

  1. 16João Paulo ▲ 46' 6.2
  2. 5Zé Ricardo ▲ 46' 6.3
  3. 11Felipe Azevedo ▲ 72' 6.7
  4. 38Carlos Alberto ▲ 80' 6.3
  5. 40Matheusinho ▲ 80' 6.2
  6. 13Rodriguinho
  7. 27R. Cáceres
  8. 15Juninho Valoura
  9. 10J. Ramírez
  10. 14Gustavo Marques
  11. 19Henrique Almeida
  12. 12Airton

Thống kê

026
122
58%Kiểm soát bóng42%
13Dứt điểm7
2Trúng đích1
8Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
6Phạt góc1
3Việt vị2
20Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ2
1Cứu thua1
542Chuyền bóng393
459Chuyền chính xác297
85%Chính xác chuyền76%

So sánh

53Trận đấu68
45Ghi được74
73Thủng lưới75
0.85Bàn thắng mỗi trận1.09
12Giữ sạch lưới23
24Trên 2.5 bàn27
24Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu