Fortaleza EC
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Goias

Fortaleza EC vs Goias

Tỷ số chung cuộc: Fortaleza EC 1-1 Goias tại Serie A, 26 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fortaleza EC thắng 6, hòa 2, Goias thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 23
Sân vận động
Estádio Governador Plácido Aderaldo Castelo, Fortaleza, Ceará
Trọng tài
Felipe Fernandes de Lima, Brazil
Phong độ
DDWDW Fortaleza EC
LLDWL Goias
  1. 24' 0-1 Fernandão · Miguel Ferreira
  2. 39' Jackson
  3. HT0-1
  4. 46' Yuri Cesar Osvaldo
  5. 57' Henrique Lordelo D. Villalva
  6. 61' Wellington Paulista · Bruno Melo 1-1
  7. 66' Pedro Marinho Miguel Ferreira
  8. 74' Bergson Wellington Paulista
  9. 77' Joao Marcos Fernandão
  10. 77' Daniel A. Cabral
  11. 81' Carlinhos Bruno Melo
  12. 81' João Paulo Romarinho
  13. 87' João Paulo
  14. 90'+1 Ederson David
  15. FT1-1

Đội hình

Fortaleza EC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelo Chamusca
  1. 12Felipe Alves 6.2
  2. 26Jackson 6.6
  3. 33Wanderson 6.9
  4. 30Bruno Melo ▼ 81' 7.3
  5. 2Tinga 6.9
  6. 15Felipe 7.3
  7. 5Juninho 8.2
  8. 9Wellington Paulista ▼ 74' 7.7
  9. 11Osvaldo ▼ 46' 6.5
  10. 20Romarinho ▼ 81' 7.3
  11. 17David ▼ 90' 6.2

Dự bị 12

  1. 57Yuri Cesar ▲ 46' 7.0
  2. 29Bergson ▲ 74' 6.9
  3. 6Carlinhos ▲ 81' 6.9
  4. 32João Paulo ▲ 81' 6.6
  5. 91Ederson ▲ 90'
  6. 23Max Walef
  7. 10M. Vásquez
  8. 8Derley
  9. 14Ronald
  10. 1Marcelo Boeck
  11. 77Igor Torres
  12. 38João Paulo ▲ 81' 6.6
Goias Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Augusto
  1. 23Tadeu 8.3
  2. 27Fábio Sanches 6.6
  3. 3David Duarte 6.3
  4. 5Breno 6.5
  5. 32Taylon 6.9
  6. 16A. Cabral ▼ 77' 6.3
  7. 17Shaylon 6.9
  8. 13Jefferson 6.2
  9. 99Fernandão ▼ 77' 7.5
  10. 11D. Villalva ▼ 57' 6.5
  11. 80Miguel Ferreira ▼ 66' 7.5

Dự bị 8

  1. 44Henrique Lordelo ▲ 57' 6.3
  2. 31Pedro Marinho ▲ 66' 6.3
  3. 7Joao Marcos ▲ 77' 6.3
  4. 21Daniel ▲ 77' 6.3
  5. 88Marcelo Rangel
  6. 30Sandro
  7. 38Gabriel Rodrigues
  8. 15Heron

Thống kê

022
000
69%Kiểm soát bóng31%
15Dứt điểm6
8Trúng đích1
6Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
2Phạt góc0
3Việt vị0
17Phạm lỗi19
2Thẻ vàng0
0Cứu thua7
619Chuyền bóng266
545Chuyền chính xác182
88%Chính xác chuyền68%

So sánh

62Trận đấu58
78Ghi được65
62Thủng lưới84
1.26Bàn thắng mỗi trận1.12
24Giữ sạch lưới16
27Trên 2.5 bàn28
47Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu