Fortaleza EC
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Goias

Fortaleza EC vs Goias

Tỷ số chung cuộc: Fortaleza EC 1-0 Goias tại Serie A, 3 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Fortaleza EC thắng 2, hòa 0, Goias thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 37
Sân vận động
Estádio Governador Plácido Aderaldo Castelo, Fortaleza, Ceará
Phong độ
DDWDW Fortaleza EC
LLDWL Goias
  1. 6' Guilherme · Calebe 1-0
  2. 24' Guilherme Marques
  3. 37' Titi
  4. HT1-0
  5. 48' Dieguinho
  6. 54' Thiago Galhardo
  7. 60' J. Lucero Thiago Galhardo
  8. 61' T. Pochettino Calebe
  9. 64' Breno Herculano Guilherme Marques
  10. 64' Raphael Guzzo Willian Oliveira
  11. 74' José Welison Caio Alexandre
  12. 74' Marinho Guilherme
  13. 82' Dodozinho Everton Morelli
  14. 83' Matheus Babi Pedro Junqueira
  15. 83' Alesson Maguinho
  16. 90'+5 Matheus Babi
  17. 90'+4 Alesson
  18. 90'+1 Lucas Crispim Yago Pikachu
  19. FT1-0

Đội hình

Fortaleza EC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Vojvoda
  1. 1João Ricardo 6.6
  2. 2Tinga 7.0
  3. 19E. Brítez 6.5
  4. 4Titi 7.2
  5. 33G. Escobar 7.2
  6. 22Yago Pikachu ▼ 90' 6.0
  7. 8Caio Alexandre ▼ 74' 6.9
  8. 88Lucas Sasha 6.3
  9. 29Guilherme ▼ 74' 8.7
  10. 27Calebe ▼ 61' 7.2
  11. 91Thiago Galhardo ▼ 60' 6.7

Dự bị 12

  1. 9J. Lucero ▲ 60' 6.3
  2. 7T. Pochettino ▲ 61' 6.7
  3. 17José Welison ▲ 74' 6.3
  4. 12Marinho ▲ 74' 6.9
  5. 10Lucas Crispim ▲ 90'
  6. 5Marcelo Benevenuto
  7. 20Dudu
  8. 16Fernando Miguel
  9. 21Pedro Augusto
  10. 6Bruno Pacheco
  11. 39I. Machuca
  12. 32Pedro Rocha
Goias Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Mário Henrique
  1. 23Tadeu 6.3
  2. 2Maguinho ▼ 83' 6.2
  3. 3Lucas Halter 6.9
  4. 43Edu 7.0
  5. 20Dieguinho 6.3
  6. 12Willian Oliveira ▼ 64' 6.6
  7. 60Guilherme Marques ▼ 64' 6.3
  8. 55Luis Oyama 6.6
  9. 40Everton Morelli ▼ 82' 6.6
  10. 70Anderson Oliveira 6.7
  11. 17Pedro Junqueira ▼ 83' 7.0

Dự bị 7

  1. 18Breno Herculano ▲ 64' 6.5
  2. 5Raphael Guzzo ▲ 64' 6.5
  3. 95Dodozinho ▲ 82' 6.7
  4. 9Matheus Babi ▲ 83' 6.7
  5. 27Alesson ▲ 83' 6.9
  6. 88Marcelo Rangel
  7. 4Sidimar

Thống kê

024
240
46%Kiểm soát bóng54%
6Dứt điểm5
1Trúng đích1
4Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm3
0Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn3
4Phạt góc2
2Việt vị0
19Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
1Cứu thua0
441Chuyền bóng529
375Chuyền chính xác464
85%Chính xác chuyền88%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Palmeiras
38 64 - 33 +31 70
2
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 63 - 56 +7 68
3
Atletico-MG
38 52 - 32 +20 66
4
Flamengo
38 56 - 42 +14 66
5
Botafogo
38 58 - 37 +21 64
6
RB Bragantino
38 49 - 35 +14 62
7
Fluminense Football Club
38 51 - 47 +4 56
8
Club Athletico Paranaense
38 51 - 43 +8 56
9
Sport Club Internacional
38 46 - 45 +1 55
10
Fortaleza EC
38 45 - 44 +1 54
11
São Paulo Futebol Clube
38 40 - 38 +2 53
12
Cuiaba
38 40 - 39 +1 51
13
Sport Club Corinthians Paulista
38 47 - 48 -1 50
14
Cruzeiro Esporte Clube
38 35 - 32 +3 47
15
CR Vasco da Gama
38 41 - 51 -10 45
16
Bahia
38 50 - 53 -3 44
17
Santos FC
38 39 - 64 -25 43
18
Goias
38 36 - 53 -17 38
19
Coritiba Foot Ball Club
38 41 - 73 -32 30
20
America Mineiro
38 42 - 81 -39 24
Xuống hạng

So sánh

78Trận đấu65
129Ghi được81
77Thủng lưới76
1.65Bàn thắng mỗi trận1.25
27Giữ sạch lưới24
39Trên 2.5 bàn22
68Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu