Goias
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Fortaleza EC

Goias vs Fortaleza EC

Tỷ số chung cuộc: Goias 1-3 Fortaleza EC tại Serie A, 19 tháng 8, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Goias thắng 2, hòa 2, Fortaleza EC thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 4
Sân vận động
Estádio de Hailé Pinheiro, Goiânia, Goiás
Trọng tài
Dyorgines Jose Padovani de Andrade, Brazil
Phong độ
LLDWL Goias
DDWDW Fortaleza EC
  1. 8' 0-1 Wellington Paulista · Osvaldo
  2. 19' Juan Quintero
  3. 29' Luiz Gustavo
  4. 45' Rafael Vaz
  5. HT0-1
  6. 46' Zeca J. Pintado
  7. 46' Paulão J. Quintero
  8. 46' Yuri Cesar David
  9. 50' Zeca
  10. 53' Sandro
  11. 59' 0-2 Bruno Melo · Yuri Cesar
  12. 61' Breno Sandro
  13. 61' Ratinho Victor Andrade
  14. 68' Mike D. Villalva
  15. 69' 0-3 Yuri Cesar · Tinga
  16. 72' Jefferson Heron
  17. 72' Ronald Felipe
  18. 77' Gabriel Dias Romarinho
  19. 79' Bruno Melo
  20. 79' F. Fragapane Osvaldo
  21. 80' Jefferson 1-3
  22. FT1-3

Đội hình

Goias Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ney Franco
  1. 23Tadeu 5.7
  2. 27Fábio Sanches 7.0
  3. 4Rafael Vaz 6.5
  4. 17Luiz Gustavo 6.6
  5. 15Heron ▼ 72' 6.3
  6. 30Sandro ▼ 61' 6.7
  7. 10Daniel Bessa 6.6
  8. 2J. Pintado ▼ 46' 6.9
  9. 11D. Villalva ▼ 68' 6.6
  10. 31Victor Andrade ▼ 61' 6.8
  11. 95Douglas Baggio 6.5

Dự bị 12

  1. 92Zeca ▲ 46' 6.3
  2. 5Breno ▲ 61' 6.8
  3. 56Ratinho ▲ 61' 6.7
  4. 7Mike ▲ 68' 6.6
  5. 13Jefferson ▲ 72' 7.2
  6. 20Marcinho
  7. 18I. Jara
  8. 21Daniel
  9. 29Gilberto Santos
  10. 6Caju
  11. 3David Duarte
  12. 88Marcelo Rangel
Fortaleza EC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rogério Ceni
  1. 12Felipe Alves 6.7
  2. 26Jackson 6.8
  3. 30Bruno Melo 7.8
  4. 3J. Quintero ▼ 46' 6.6
  5. 2Tinga 7.2
  6. 15Felipe ▼ 72' 6.9
  7. 5Juninho 6.9
  8. 9Wellington Paulista 7.0
  9. 11Osvaldo ▼ 79' 7.2
  10. 20Romarinho ▼ 77' 6.4
  11. 17David ▼ 46' 6.0

Dự bị 12

  1. 25Paulão ▲ 46' 6.5
  2. 57Yuri Cesar ▲ 46' 8.0
  3. 14Ronald ▲ 72' 6.6
  4. 13Gabriel Dias ▲ 77' 6.2
  5. 7F. Fragapane ▲ 79' 6.6
  6. 23Max Walef
  7. 32M. Vásquez
  8. 28Marlon
  9. 8Derley
  10. 29Tiago Orobó
  11. 6Carlinhos
  12. 91Ederson

Thống kê

042
620
47%Kiểm soát bóng53%
13Dứt điểm13
4Trúng đích3
9Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn5
2Phạt góc6
3Việt vị2
16Phạm lỗi15
4Thẻ vàng2
0Cứu thua3
331Chuyền bóng381
263Chuyền chính xác300
79%Chính xác chuyền79%

So sánh

58Trận đấu62
65Ghi được78
84Thủng lưới62
1.12Bàn thắng mỗi trận1.26
16Giữ sạch lưới24
28Trên 2.5 bàn27
34Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu