Chapecoense-sc vs Flamengo
Tỷ số chung cuộc: Chapecoense-sc 3-2 Flamengo tại Serie A, 13 tháng 5, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chapecoense-sc thắng 1, hòa 1, Flamengo thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A · Vòng 5
- Trọng tài
- Leandro Pedro Vuaden, Brazil
- Phong độ
- LDWLW Chapecoense-sc
- WLWWW Flamengo
- 23' H. Canteros · Apodi 1-0
- HT1-0
- 48' Rafael Thyere
- 49' 1-1 P. Guerrero · M. Trauco
- 51' Marlos Moreno
- 53' Douglas
- 66' Léo Duarte
- 68' Jonas de Sousa
- 68' Guilherme11m 2-1
- 71' ▲ Vinícius Júnior ▼ Jean Lucas
- 73' ▲ Eduardo ▼ Guilherme
- 78' ▲ Henrique Dourado ▼ Pará
- 78' 2-2 Vinícius Júnior · M. Trauco
- 81' ▲ Bruno Silva ▼ Apodi
- 85' ▲ Nenén ▼ H. Canteros
- 85' ▲ G. Cuéllar ▼ M. Moreno
- 90'+1 Leandro Pereira · Eduardo 3-2
- FT3-2
Đội hình
- 93Jandrei 5.8
- 20Apodi ⇢ ▼ 81' 7.1
- 23Douglas 6.6
- 6Bruno Pacheco 6.3
- 3Rafael Thyere 6.2
- 55Amaral 6.2
- 15Márcio Araújo 6.4
- 8H. Canteros ⚽ ▼ 85' 7.1
- 18Arthur Caike 5.8
- 90Leandro Pereira ⚽ 7.4
- 7Guilherme ⚽ ▼ 73' 7.1
Dự bị 12
- 2Eduardo ▲ 73' 7.0
- 29Bruno Silva ▲ 81' 6.7
- 10Nenén ▲ 85' 6.5
- 86Elicarlos
- 31Japa
- 21Luiz Otávio
- 28Alan Ruschel
- 39Júnior Santos
- 79Bruno Gaúcho
- 17Vinícius Freitas
- 84Ivan
- 11Nadson
- 37César 5.9
- 4Juan 6.9
- 21Pará ▼ 78' 7.2
- 13M. Trauco ⇢2 8.5
- 2Rodinei 7.4
- 43Léo Duarte 6.6
- 10Diego 6.6
- 14Jonas 7.3
- 18Jean Lucas ▼ 71' 6.6
- 9P. Guerrero ⚽ 7.1
- 17M. Moreno ▼ 85' 6.0
Dự bị 12
- 20Vinícius Júnior ⚽ ▲ 71' 6.9
- 19Henrique Dourado ▲ 78' 6.6
- 8G. Cuéllar ▲ 85' 6.4
- 5Willian Arão
- 32Ederson
- 46Yago
- 26Thuler
- 29Lincoln
- 23Geuvânio
- 6Renê
- 30Thiago
- 44Rhodolfo
Thống kê
02⚑3
⚑730
42%Kiểm soát bóng58%
11Dứt điểm14
3Trúng đích4
5Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
3Phạt góc7
1Việt vị3
18Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua0
327Chuyền bóng437
261Chuyền chính xác360
80%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 26 | +38 | 80 | |
| 2 | 38 | 59 - 29 | +30 | 72 | |
| 3 | 38 | 51 - 29 | +22 | 69 | |
| 4 | 38 | 48 - 27 | +21 | 66 | |
| 5 | 38 | 46 - 34 | +12 | 63 | |
| 6 | 38 | 56 - 43 | +13 | 59 | |
| 7 | 38 | 54 - 37 | +17 | 57 | |
| 8 | 38 | 34 - 34 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 38 - 46 | -8 | 51 | |
| 10 | 38 | 46 - 40 | +6 | 50 | |
| 11 | 38 | 39 - 41 | -2 | 48 | |
| 12 | 38 | 32 - 46 | -14 | 45 | |
| 13 | 38 | 34 - 35 | -1 | 44 | |
| 14 | 38 | 34 - 50 | -16 | 44 | |
| 15 | 38 | 32 - 38 | -6 | 44 | |
| 16 | 38 | 41 - 48 | -7 | 43 | |
| 17 | 38 | 35 - 57 | -22 | 42 | |
| 18 | 38 | 30 - 47 | -17 | 40 | |
| 19 | 38 | 36 - 63 | -27 | 37 | |
| 20 | 38 | 18 - 57 | -39 | 23 |
So sánh
42Trận đấu44
34Ghi được63
52Thủng lưới32
0.81Bàn thắng mỗi trận1.43
12Giữ sạch lưới24
14Trên 2.5 bàn15
24Hiệp hai36