Coritiba Foot Ball Club
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Palmeiras

Coritiba Foot Ball Club vs Palmeiras

Tỷ số chung cuộc: Coritiba Foot Ball Club 1-0 Palmeiras tại Serie A, 7 tháng 6, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Coritiba Foot Ball Club thắng 3, hòa 0, Palmeiras thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 5
Trọng tài
Braulio Da Silva Machado, Brazil
Phong độ
WDWWL Coritiba Foot Ball Club
WWDDD Palmeiras
  1. 19' Rildo
  2. 41' Marcio
  3. 44' Thiago Santos
  4. 45' William Matheus
  5. HT0-0
  6. 50' Matheus Galdezani
  7. 51' Matheus Galdezani · Marcio 1-0
  8. 54' Felipe Melo
  9. 55' Raphael Veiga Thiago Santos
  10. 64' Hyoran Egídio
  11. 68' Jonas Matheus Galdezani
  12. 77' Iago Henrique Almeida
  13. 81' Antônio Carlos
  14. 84' Roger Guedes Mayke
  15. 85' Walisson Rildo
  16. FT1-0

Đội hình

Coritiba Foot Ball Club Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Pachequinho
  1. 84Wilson 7.7
  2. 66William Matheus 7.4
  3. 34Werley 7.4
  4. 76Marcio 7.7
  5. 98Dodô 6.5
  6. 5Alan Santos 6.7
  7. 8Tiago Real 7.0
  8. 20Matheus Galdezani ▼ 68' 7.3
  9. 83Kléber 6.8
  10. 91Henrique Almeida ▼ 77' 6.7
  11. 11Rildo ▼ 85' 6.5

Dự bị 12

  1. 27Jonas ▲ 68' 6.9
  2. 7Iago ▲ 77' 6.0
  3. 21Walisson ▲ 85' 6.7
  4. 88Thiago Carleto
  5. 33Getterson
  6. 26Tomas Bastos
  7. 22Léo
  8. 6Edinho
  9. 9Neto Berola
  10. 12Bruno Brigido
  11. 70Yan
  12. 90Y. Filigrana
Palmeiras Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Cuca
  1. 1Fernando Prass 6.1
  2. 6Egídio ▼ 64' 6.6
  3. 25Antônio Carlos 7.3
  4. 12Mayke ▼ 84' 7.1
  5. 4Juninho 6.8
  6. 15Michel Bastos 7.1
  7. 30Felipe Melo 7.4
  8. 8Tchê Tchê 7.1
  9. 21Thiago Santos ▼ 55' 6.4
  10. 29Willian 6.6
  11. 27Keno 6.8

Dự bị 9

  1. 20Raphael Veiga ▲ 55' 6.5
  2. 28Hyoran ▲ 64' 6.3
  3. 23Roger Guedes ▲ 84' 6.3
  4. 11Zé Roberto
  5. 13Luan Garcia
  6. 14Jaílson
  7. 17Erik
  8. 22Fabiano
  9. 37Vitinho

Thống kê

042
830
43%Kiểm soát bóng57%
5Dứt điểm12
3Trúng đích4
1Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
2Phạt góc8
7Việt vị1
14Phạm lỗi17
4Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua2
331Chuyền bóng421
245Chuyền chính xác330
74%Chính xác chuyền78%

So sánh

39Trận đấu42
42Ghi được67
53Thủng lưới51
1.08Bàn thắng mỗi trận1.6
10Giữ sạch lưới12
17Trên 2.5 bàn20
22Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu