Palmeiras
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Coritiba Foot Ball Club

Palmeiras vs Coritiba Foot Ball Club

Tỷ số chung cuộc: Palmeiras 3-1 Coritiba Foot Ball Club tại Serie A, 4 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Palmeiras thắng 3, hòa 0, Coritiba Foot Ball Club thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 9
Sân vận động
Allianz Parque, São Paulo, São Paulo
Phong độ
WWDDD Palmeiras
WDWWL Coritiba Foot Ball Club
  1. 30' Artur · J. Piquerez 1-0
  2. 34' Rony · Mayke 2-0
  3. 37' Bruno Viana
  4. HT2-0
  5. 49' R. Rios Gabriel Menino
  6. 51' Zé Rafael
  7. 56' Benjamin Kuscevic
  8. 61' Júnior Urso Bruno Gomes
  9. 62' Andrey Jamerson
  10. 62' M. Moreno Boschilia
  11. 68' Dudu
  12. 73' Rony · Dudu 3-0
  13. 74' Alef Manga Zé Roberto
  14. 75' Jhon Jhon Luis Guilherme
  15. 75' Fabinho Zé Rafael
  16. 78' Ruan Assis Robson
  17. 81' J. López Rony
  18. 81' Tabata Artur
  19. 83' 3-1 Alef Manga · Ruan Assis
  20. 90'+6 Jhon Jhon
  21. 90'+1 Luan
  22. 90'+1 Gustavo Gómez
  23. 90'+6 Júnior Urso
  24. 90'+6 Henrique
  25. 90'+5 Andrey
  26. FT3-1

Đội hình

Palmeiras Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Abel Ferreira
  1. 21Weverton
  2. 12Mayke
  3. 13Luan
  4. 15G. Gómez
  5. 22J. Piquerez
  6. 8Zé Rafael▼ 75'
  7. 25Gabriel Menino▼ 49'
  8. 14Artur▼ 81'
  9. 31Luis Guilherme▼ 75'
  10. 7Dudu
  11. 10Rony▼ 81'

Dự bị 12

  1. 27R. Rios▲ 49'
  2. 40Jhon Jhon▲ 75'
  3. 35Fabinho▲ 75'
  4. 18J. López▲ 81'
  5. 11Tabata▲ 81'
  6. 6Vanderlan
  7. 32Gustavo Garcia
  8. 30Jaílson
  9. 34Kaiky Naves
  10. 42Marcelo Lomba
  11. 9Endrick
  12. 19Breno Lopes
Coritiba Foot Ball Club Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Antônio Carlos Zago
  1. 1Gabriel Vasconcelos
  2. 13B. Kuscevic
  3. 3Henrique
  4. 5Bruno Viana
  5. 16Natanael
  6. 31Liziero
  7. 6Bruno Gomes▼ 61'
  8. 83Jamerson▼ 62'
  9. 35Boschilia▼ 62'
  10. 18Zé Roberto▼ 74'
  11. 30Robson▼ 78'

Dự bị 12

  1. 23Júnior Urso▲ 61'
  2. 7Andrey▲ 62'
  3. 10M. Moreno▲ 62'
  4. 11Alef Manga▲ 74'
  5. 97Ruan Assis▲ 78'
  6. 17Matheus Bianqui
  7. 26Victor Luís
  8. 20Gabriel Silva
  9. 27Luan Polli
  10. 28Vilar
  11. 57Wesley
  12. 22Marcos Vinícius

Thống kê

0411
550
51%Kiểm soát bóng49%
23Dứt điểm7
8Trúng đích4
6Chệch đích2
9Bị chặn1
11Phạt góc5
3Việt vị0
15Phạm lỗi13
4Thẻ vàng5
3Cứu thua5
412Chuyền bóng412
87%Chính xác chuyền85%
2.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Palmeiras
38 64 - 33 +31 70
2
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 63 - 56 +7 68
3
Atletico-MG
38 52 - 32 +20 66
4
Flamengo
38 56 - 42 +14 66
5
Botafogo
38 58 - 37 +21 64
6
RB Bragantino
38 49 - 35 +14 62
7
Fluminense Football Club
38 51 - 47 +4 56
8
Club Athletico Paranaense
38 51 - 43 +8 56
9
Sport Club Internacional
38 46 - 45 +1 55
10
Fortaleza EC
38 45 - 44 +1 54
11
São Paulo Futebol Clube
38 40 - 38 +2 53
12
Cuiaba
38 40 - 39 +1 51
13
Sport Club Corinthians Paulista
38 47 - 48 -1 50
14
Cruzeiro Esporte Clube
38 35 - 32 +3 47
15
CR Vasco da Gama
38 41 - 51 -10 45
16
Bahia
38 50 - 53 -3 44
17
Santos FC
38 39 - 64 -25 43
18
Goias
38 36 - 53 -17 38
19
Coritiba Foot Ball Club
38 41 - 73 -32 30
20
America Mineiro
38 42 - 81 -39 24
Xuống hạng

So sánh

73Trận đấu55
124Ghi được62
57Thủng lưới89
1.7Bàn thắng mỗi trận1.13
36Giữ sạch lưới15
34Trên 2.5 bàn30
65Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu