Palmeiras
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Coritiba Foot Ball Club

Palmeiras vs Coritiba Foot Ball Club

Tỷ số chung cuộc: Palmeiras 2-1 Coritiba Foot Ball Club tại Serie A, 24 tháng 9, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Palmeiras thắng 7, hòa 0, Coritiba Foot Ball Club thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 27
Trọng tài
Caio Max Augusto Vieira, Brazil
Phong độ
WWDDD Palmeiras
WDWWL Coritiba Foot Ball Club
  1. 42' Iago
  2. HT0-0
  3. 46' Leandro Pereira Erik
  4. 49' Dudu
  5. 50' Nery Bareiro
  6. 51' Leandro Pereira 1-0
  7. 53' Evandro C. González
  8. 53' Felipe Amorim Yan
  9. 54' Edinho
  10. 57' Y. Mina · Roger Guedes 2-0
  11. 69' Thiago Santos Roger Guedes
  12. 76' 2-1 Iago
  13. 80' Alan Santos Edinho
  14. 83' Rafael Marques Dudu
  15. FT2-1

Đội hình

Palmeiras Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cuca
  1. 49Jaílson 6.3
  2. 6Egídio 7.0
  3. 4Vitor Hugo 7.3
  4. 26Y. Mina 7.6
  5. 17Jean 6.7
  6. 28Moisés 8.0
  7. 32Tchê Tchê 7.1
  8. 7Dudu ▼ 83' 8.0
  9. 14Erik ▼ 46' 6.3
  10. 33Gabriel Jesus 7.2
  11. 23Roger Guedes ▼ 69' 7.2

Dự bị 12

  1. 30Leandro Pereira ▲ 46' 7.5
  2. 21Thiago Santos ▲ 69' 5.9
  3. 19Rafael Marques ▲ 83' 6.5
  4. 5Arouca
  5. 8L. Barrios
  6. 15A. Allione
  7. 16Fabricio
  8. 25Vagner
  9. 27Matheus Sales
  10. 29Alecsandro
  11. 31Thiago Martins
  12. 37Vitinho
Coritiba Foot Ball Club Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Carpegiani
  1. 84Wilson 6.3
  2. 55Juan 6.6
  3. 29N. Bareiro 6.7
  4. 21Walisson 6.6
  5. 28Juninho 7.0
  6. 33Edinho ▼ 80' 6.4
  7. 19C. González ▼ 53' 6.1
  8. 31João Paulo 6.8
  9. 70Yan ▼ 53' 6.5
  10. 10C. Kazim-Richards 6.3
  11. 7Iago 6.3

Dự bị 9

  1. 17Evandro ▲ 53' 6.5
  2. 23Felipe Amorim ▲ 53' 6.6
  3. 5Alan Santos ▲ 80' 6.3
  4. 1Rafael Martins
  5. 30Carlinhos
  6. 32Bernardo
  7. 35Icaro
  8. 37Thiago
  9. 98Dodô

Thống kê

014
230
58%Kiểm soát bóng42%
20Dứt điểm3
6Trúng đích1
11Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm2
9Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
4Phạt góc2
4Việt vị0
13Phạm lỗi24
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua4
453Chuyền bóng325
342Chuyền chính xác216
75%Chính xác chuyền66%

So sánh

42Trận đấu41
67Ghi được46
36Thủng lưới45
1.6Bàn thắng mỗi trận1.12
16Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn17
38Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu