Club Athletico Paranaense vs Santos FC
Tỷ số chung cuộc: Club Athletico Paranaense 1-0 Santos FC tại Copa Do Brasil, 25 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Club Athletico Paranaense thắng 5, hòa 2, Santos FC thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Copa Do Brasil · Quarter-finals
- Sân vận động
- Arena da Baixada, Curitiba, Paraná
- Trọng tài
- Marcelo de Lima Henrique
- Phong độ
- WDWDL Club Athletico Paranaense
- DLWDW Santos FC
- 17' Renato Kayzer · Richard 1-0
- 34' Richard
- 40' Wagner Leonardo
- HT1-0
- 53' ▲ Robson ▼ Luiz Felipe
- 69' ▲ Pedro Rocha ▼ Renato Kayzer
- 77' ▲ Erick ▼ Richard
- 77' ▲ Vinicius Mingotti ▼ D. Terans
- 77' ▲ Léo Cittadini ▼ Jader
- 79' ▲ Ivonei ▼ Gabriel Pirani
- 79' ▲ Raniel ▼ Jean Mota
- 83' ▲ Fernando Canesin ▼ Christian
- 88' ▲ Ângelo ▼ C. Sánchez
- FT1-0
Đội hình
- 1Santos 6.9
- 44Thiago Heleno 6.9
- 34Pedro Henrique 7.3
- 5Marcinho 6.7
- 16Abner 6.9
- 11Nikão 6.9
- 25Richard ⇢ ▼ 77' 7.6
- 80D. Terans ▼ 77' 6.2
- 88Christian ▼ 83' 6.6
- 15Jader ▼ 77' 7.0
- 79Renato Kayzer ⚽ ▼ 69' 7.2
Dự bị 12
- 32Pedro Rocha ▲ 69' 6.6
- 26Erick ▲ 77' 6.3
- 38Vinicius Mingotti ▲ 77' 6.3
- 18Léo Cittadini ▲ 77' 6.6
- 55Fernando Canesin ▲ 83' 6.3
- 99Bento
- 6Márcio Azevedo
- 8Nicolas
- 10Jádson
- 27José Ivaldo
- 96Carlos Eduardo
- 13Khellven
- 34João Paulo 7.3
- 13Mádson 6.9
- 2Luiz Felipe ▼ 53' 6.7
- 3Felipe Jonatan 7.7
- 14Wagner 7.2
- 7C. Sánchez ▼ 88' 7.0
- 41Jean Mota ▼ 79' 7.3
- 20Gabriel Pirani ▼ 79' 6.6
- 23Marcos Guilherme 7.2
- 30Lucas Braga 6.9
- 36Marcos Leonardo 7.3
Dự bị 11
- 26Robson ▲ 53' 6.9
- 15Ivonei ▲ 79' 7.0
- 12Raniel ▲ 79' 6.5
- 27Ângelo ▲ 88'
- 44Lucas Pires
- 17Vinicius Balieiro
- 19Bruno Marques
- 50Paulo Mazoti
- 21Pará
- 52Diogenes
- 32Jhonnathan
Thống kê
01⚑9
⚑810
39%Kiểm soát bóng61%
16Dứt điểm14
5Trúng đích2
8Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm9
3Bị chặn8
9Phạt góc8
2Việt vị0
18Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
2Cứu thua4
313Chuyền bóng500
242Chuyền chính xác447
77%Chính xác chuyền89%
So sánh
76Trận đấu70
94Ghi được74
80Thủng lưới80
1.24Bàn thắng mỗi trận1.06
26Giữ sạch lưới25
35Trên 2.5 bàn25
55Hiệp hai39