Genk
3 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
K.V.C. Westerlo

Genk vs K.V.C. Westerlo

Tỷ số chung cuộc: Genk 3-2 K.V.C. Westerlo tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 15 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Genk thắng 6, hòa 3, K.V.C. Westerlo thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 2
Sân vận động
Cegeka Arena, Genk
Phong độ
LWDWD Genk
LLLDW K.V.C. Westerlo
  1. 6' 0-1 D. Ourega · C. Congreve
  2. 8' Rafiu Durosinmi
  3. 13' 0-2 M. Smetsphản lưới
  4. 36' Jeppe Erenbjerg
  5. 41' R. Durosinmi11m 1-2
  6. 43' B. Heynen · A. Yokoyama 2-2
  7. HT2-2
  8. 61' Cameron Congreve
  9. 66' R. Laalaoui C. Congreve
  10. 66' D. Amegnaglo N. Bassette
  11. 70' A. Bibout R. Durosinmi
  12. 71' L. Flo L. Mbamba-Muanda
  13. 74' Reda Laalaoui
  14. 75' K. Haroun J. Erenbjerg
  15. 76' D. Heymans I. Bangoura
  16. 77' David Amegnaglo
  17. 79' A. Bibout 3-2
  18. 83' N. Sattlberger B. Heynen
  19. 85' A. Lapage R. Munz
  20. 85' Yang Min-Hyuk I. Fofana
  21. 87' Kenan Haroun
  22. FT3-2

Đội hình

Genk Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jess Thorup
  1. 28L. Brughmans 6.3
  2. 77Z. El Ouahdi 7.2
  3. 6M. Smets 6.2
  4. 44J. Kongolo 7.3
  5. 18J. Kayembe 7.2
  6. 21I. Bangoura ▼ 76' 6.9
  7. 8B. Heynen ▼ 83' 8.3
  8. 10J. Ito 7.5
  9. 11J. Erenbjerg ▼ 75' 6.9
  10. 30A. Yokoyama 6.9
  11. 17R. Durosinmi ▼ 70' 6.7

Dự bị 9

  1. 26T. Lawal
  2. 19Y. Medina
  3. 84E. Sarfo
  4. 38D. Heymans ▲ 76' 6.5
  5. 24N. Sattlberger ▲ 83' 6.7
  6. 86K. Haroun ▲ 75' 6.7
  7. 29R. Mirisola
  8. 32N. Adedeji-Sternberg
  9. 23A. Bibout ▲ 70' 7.6
K.V.C. Westerlo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Issame Charai
  1. 99A. Jungdal 7.9
  2. 23L. Mbamba-Muanda ▼ 71' 6.7
  3. 5S. Kimura 6.2
  4. 6R. Munz ▼ 85' 6.5
  5. 28D. Ourega 7.6
  6. 20C. Congreve ▼ 66' 7.3
  7. 14C. Sandra 6.2
  8. 45I. Fofana ▼ 85' 6.2
  9. 7S. Saito 6.7
  10. 9N. Bassette ▼ 66' 6.2
  11. 13I. Sakamoto 6.7

Dự bị 9

  1. 1B. Lathouwers
  2. 2L. Flo ▲ 71' 6.7
  3. 24M. Ndembi
  4. 4A. Lapage ▲ 85' 6.9
  5. 39T. Van den Keybus
  6. 12R. Laalaoui ▲ 66' 6.2
  7. 17D. Amegnaglo ▲ 66' 6.6
  8. 10A. Patrao
  9. 47Yang Min-Hyuk ▲ 85' 6.5

Thống kê

038
430
51%Kiểm soát bóng49%
22Dứt điểm12
7Trúng đích2
11Chệch đích4
19Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn6
8Phạt góc4
3Việt vị1
15Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
1Cứu thua4
0.75Bàn thắng ngăn chặn0.75
408Chuyền bóng419
347Chuyền chính xác347
85%Chính xác chuyền83%
4.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.85

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
K.A.A. Gent
5 10 - 2 +8 15
2
Royale Union Saint-Gilloise
5 14 - 3 +11 13
3
Club Brugge K.V.
5 9 - 2 +7 12
4
Charleroi
5 11 - 5 +6 12
5
S.V. Zulte Waregem
5 10 - 3 +7 11
6
Standard Liège
5 10 - 6 +4 11
7
Genk
5 12 - 8 +4 8
8
St. Truiden
5 12 - 8 +4 8
9
Lommel United
5 6 - 3 +3 7
10
Royal Antwerp F.C.
5 10 - 10 0 7
11
R.S.C. Anderlecht
5 3 - 5 -2 7
12
SK Beveren
5 5 - 10 -5 6
13
K.V.C. Westerlo
5 9 - 14 -5 4
14
Cercle Brugge K.S.V.
5 5 - 10 -5 2
15
Y.R. K.V. Mechelen
5 5 - 13 -8 2
16
RAAL La Louvière
5 4 - 12 -8 1
17
Oud-Heverlee Leuven
5 2 - 12 -10 0
18
K.V. Kortrijk
5 1 - 12 -11 0
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Challenger Pro League

So sánh

13Trận đấu11
24Ghi được14
25Thủng lưới22
1.85Bàn thắng mỗi trận1.27
2Giữ sạch lưới3
11Trên 2.5 bàn7
9Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu