Genk
3 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
K.V.C. Westerlo

Genk vs K.V.C. Westerlo

Tỷ số chung cuộc: Genk 3-3 K.V.C. Westerlo tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 1 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Genk thắng 6, hòa 3, K.V.C. Westerlo thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 9
Sân vận động
Cegeka Arena, Genk
Phong độ
LWDWD Genk
LLLDW K.V.C. Westerlo
  1. 6' Daniel Muñoz
  2. 9' T. Van den Keybus N. Chadli
  3. 10' D. Muñoz · T. Arokodare 1-0
  4. 19' 1-1 L. Stassin
  5. 31' Edisson Jordanov
  6. 38' Bilal El Khannouss
  7. 43' Christopher Baah
  8. 45'+3 Christopher Baah
  9. 45' J. Kayembe · B. El Khannouss 2-1
  10. HT2-1
  11. 49' J. Paintsil · J. Kayembe 3-1
  12. 58' E. Daci D. Haspolat
  13. 58' L. Van Eenoo R. Neustädter
  14. 58' T. Rommens E. Jordanov
  15. 59' 3-2 L. Stassin · E. Daci
  16. 63' A. Zeqiri T. Arokodare
  17. 75' K. Vaesen T. Van den Keybus
  18. 80' A. Fadera J. Paintsil
  19. 81' B. Heynen P. Hrošovský
  20. 83' Ravil Tagir
  21. 88' 3-3 T. Rommens · L. Stassin
  22. 90' G. Arteaga B. El Khannouss
  23. FT3-3

Đội hình

Genk Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: W. Vrancken
  1. 26M. Vandevoordt 6.6
  2. 23D. Muñoz 7.7
  3. 46C. Cuesta 7.3
  4. 3Mujaid Sadick 6.2
  5. 18J. Kayembe 7.7
  6. 25M. Galarza 7.0
  7. 17P. Hrošovský ▼ 81' 6.7
  8. 90C. Bonsu Baah 6.9
  9. 10B. El Khannouss ▼ 90' 7.2
  10. 28J. Paintsil ▼ 80' 6.6
  11. 99T. Arokodare ▼ 63' 6.9

Dự bị 7

  1. 9A. Zeqiri ▲ 63' 6.2
  2. 7A. Fadera ▲ 80' 6.9
  3. 8B. Heynen ▲ 81' 6.6
  4. 5G. Arteaga ▲ 90'
  5. 19A. Ait El Hadj
  6. 1H. Van Crombrugge
  7. 24L. Oyen
K.V.C. Westerlo Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. De Roeck
  1. 1S. Bolat 6.2
  2. 40E. Bayram 7.2
  3. 24R. Tagir 6.6
  4. 32E. Jordanov ▼ 58' 6.0
  5. 22B. Reynolds 7.3
  6. 6D. Haspolat ▼ 58' 6.5
  7. 15S. Sydorchuk 6.6
  8. 33R. Neustädter ▼ 58' 6.6
  9. 79Y. Matsuo 7.2
  10. 89N. Chadli ▼ 9' 6.3
  11. 76L. Stassin ⚽2 9.0

Dự bị 7

  1. 39T. Van den Keybus ▲ 9' 6.7
  2. 21E. Daci ▲ 58' 7.3
  3. 7L. Van Eenoo ▲ 58' 6.7
  4. 25T. Rommens ▲ 58' 7.7
  5. 14K. Vaesen ▲ 75' 6.3
  6. 20N. Gillekens
  7. 2P. Perdichizzi

Thống kê

124
720
36%Kiểm soát bóng64%
17Dứt điểm10
6Trúng đích7
8Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
4Phạt góc7
2Việt vị0
7Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua3
313Chuyền bóng559
237Chuyền chính xác472
76%Chính xác chuyền84%
2.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Royale Union Saint-Gilloise
40 80 - 43 +37 49
3
R.S.C. Anderlecht
40 70 - 42 +28 46
4
Club Brugge K.V.
30 62 - 29 +33 51
5
Cercle Brugge K.S.V.
30 44 - 34 +10 47
6
Genk
30 51 - 31 +20 47
6
Royal Antwerp F.C.
40 62 - 45 +17 32
7
K.A.A. Gent
30 53 - 38 +15 47
8
Y.R. K.V. Mechelen
30 39 - 34 +5 45
9
St. Truiden
30 35 - 46 -11 40
10
Standard Liège
30 33 - 41 -8 34
11
K.V.C. Westerlo
30 42 - 54 -12 30
12
Oud-Heverlee Leuven
30 34 - 47 -13 29
13
Charleroi
30 26 - 48 -22 29
14
K.A.S Eupen
30 24 - 58 -34 24
15
K.V. Kortrijk
30 22 - 57 -35 24
16
RWDM
30 31 - 67 -36 23
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

60Trận đấu47
90Ghi được72
68Thủng lưới87
1.5Bàn thắng mỗi trận1.53
20Giữ sạch lưới7
29Trên 2.5 bàn34
52Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu