St. Truiden vs Cercle Brugge K.S.V.
Tỷ số chung cuộc: St. Truiden 2-1 Cercle Brugge K.S.V. tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 8 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: St. Truiden thắng 3, hòa 4, Cercle Brugge K.S.V. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 28
- Phong độ
- LWLWL St. Truiden
- DLLLD Cercle Brugge K.S.V.
- 24' A. Muja · T. Hata 1-0
- 40' Lawrence Agyekum
- HT1-0
- 57' 1-1 E. Diop
- 64' ▲ O. Diakite ▼ D. Vanzeir
- 73' Oumar Diakité
- 74' ▲ R. Merlen ▼ I. Sebaoui
- 74' ▲ K. Matsuzawa ▼ R. Yamamoto
- 77' ▲ S. Ngoura ▼ L. Agyekum
- 81' K. Matsuzawa 2-1
- 85' Valy Konaté
- 86' ▲ H. Jurado ▼ H. van der Bruggen
- 86' ▲ K. Kouassi ▼ O. Adewumi
- 90'+1 Steve Ngoura
- FT2-1
Đội hình
- 16L. Kokubo 8.3
- 60R. Vanwesemael 8.2
- 5S. Taniguchi 7.7
- 4L. Mbe Soh 8.2
- 3T. Hata ⇢ 7.3
- 6R. Yamamoto ▼ 74' 6.9
- 8A. Sissako 6.6
- 13R. Ito ⇢ 8.3
- 7A. Muja ⚽ 9.2
- 42K. Goto 6.9
- 10I. Sebaoui ▼ 74' 7.7
Dự bị 9
- 21M. Lendfers
- 18S. Jukleroed
- 22W. Janssens
- 33A. Diriken
- 14R. Merlen ▲ 74' 6.9
- 26V. Musliu
- 23J. Pupe
- 77O. Diouf
- 38K. Matsuzawa ⚽ ▲ 74' 7.3
- 1Warleson 6.5
- 15G. Magnee 7.0
- 5E. Kakou 7.2
- 24G. Kondo 6.9
- 12K. Valy 7.0
- 6L. Agyekum ▼ 77' 6.6
- 28H. van der Bruggen ▼ 86' 7.3
- 18P. Gerkens 6.7
- 37E. Diop ⚽ 7.2
- 13D. Vanzeir ▼ 64' 6.5
- 17O. Adewumi ▼ 86' 6.3
Dự bị 9
- 21M. Delanghe
- 27N. De Wilde
- 23H. Jurado ▲ 86' 6.3
- 2I. Diakite
- 41K. Kouassi ▲ 86' 6.7
- 33R. Caicedo
- 9S. Ngoura ▲ 77' 6.2
- 10O. Diakite ▲ 64' 6.3
- 19I. Diaby
Thống kê
00⚑7
⚑540
61%Kiểm soát bóng39%
15Dứt điểm18
7Trúng đích6
1Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn7
7Phạt góc5
8Phạm lỗi12
0Thẻ vàng4
5Cứu thua5
-0.12Bàn thắng ngăn chặn-0.12
560Chuyền bóng339
464Chuyền chính xác259
83%Chính xác chuyền76%
2.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.66
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 30 | 59 - 36 | +23 | 63 | |
| 2 | 40 | 66 - 27 | +39 | 53 | |
| 3 | 30 | 47 - 35 | +12 | 57 | |
| 5 | 40 | 53 - 57 | -4 | 29 | |
| 6 | 30 | 43 - 39 | +4 | 44 | |
| 6 | 40 | 48 - 61 | -13 | 29 | |
| 7 | 30 | 46 - 47 | -1 | 42 | |
| 8 | 30 | 27 - 35 | -8 | 40 | |
| 9 | 30 | 36 - 40 | -4 | 39 | |
| 10 | 30 | 31 - 32 | -1 | 35 | |
| 11 | 30 | 38 - 42 | -4 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 43 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 14 | 30 | 39 - 47 | -8 | 31 | |
| 15 | 30 | 30 - 37 | -7 | 31 | |
| 16 | 30 | 24 - 51 | -27 | 19 |
Champions League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
49Trận đấu38
80Ghi được55
55Thủng lưới61
1.63Bàn thắng mỗi trận1.45
14Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn22
45Hiệp hai22