St. Truiden vs Cercle Brugge K.S.V.
Tỷ số chung cuộc: St. Truiden 1-1 Cercle Brugge K.S.V. tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 27 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: St. Truiden thắng 3, hòa 4, Cercle Brugge K.S.V. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 20
- Sân vận động
- Daio Wasabi Stayen Stadium, St.-Trond
- Phong độ
- LWLWL St. Truiden
- DLLLD Cercle Brugge K.S.V.
- 17' 0-1 K. Olaigbe
- 37' Ryoya Ogawa
- HT0-1
- 46' ▲ B. Brahimi ▼ I. Delpupo
- 60' ▲ A. Ferrari ▼ O. Dumont
- 63' ▲ Felipe Augusto ▼ K. Olaigbe
- 63' ▲ E. Utkus ▼ E. Kakou
- 67' Edgaras Utkus
- 72' R. Van Helden · B. Brahimi 1-1
- 76' ▲ M. Efekele ▼ Erick Nunes
- 76' ▲ N. De Wilde ▼ A. Minda
- 87' Lawrence Agyekum
- 87' ▲ A. Francis ▼ H. Van der Bruggen
- 90'+2 Joel Chima Fujita
- FT1-1
Đội hình
- 16L. Kokubo 6.9
- 60R. Vanwesemael 6.9
- 20R. Van Helden ⚽ 8.3
- 4Z. Belaïd 7.5
- 31B. Godeau 7.6
- 2R. Ogawa 7.6
- 8J. Fujita 6.9
- 14O. Dumont ▼ 60' 6.5
- 13R. Ito 7.6
- 11I. Delpupo ▼ 46' 6.5
- 91A. Bertaccini 6.9
Dự bị 9
- 7B. Brahimi ▲ 46' 7.7
- 9A. Ferrari ▲ 60' 6.7
- 32J. Mbalanda
- 12J. Coppens
- 34H. Lambotte
- 22W. Janssens
- 53A. Nhaili
- 27F. Ananou
- 6R. Yamamoto
- 21M. Delanghe 7.5
- 2I. Diakité 7.3
- 66C. Ravych 7.5
- 90E. Kakou ▼ 63' 7.2
- 8Erick Nunes ▼ 76' 6.6
- 6L. Agyekum 6.9
- 28H. Van der Bruggen ▼ 87' 7.2
- 15G. Magnée 7.3
- 11A. Minda ▼ 76' 6.6
- 19K. Olaigbe ⚽ ▼ 63' 7.5
- 34T. Somers 6.3
Dự bị 9
- 10Felipe Augusto ▲ 63' 6.3
- 3E. Utkus ▲ 63' 6.9
- 7M. Efekele ▲ 76' 7.2
- 27N. De Wilde ▲ 76' 6.9
- 17A. Francis ▲ 87' 6.7
- 76J. Lietaert
- 4D. Gomis
- 22A. Bayo
- 89E. Room
Thống kê
02⚑7
⚑220
73%Kiểm soát bóng27%
26Dứt điểm7
7Trúng đích3
7Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm4
12Sút ngoài vòng cấm3
12Bị chặn1
7Phạt góc2
2Việt vị2
7Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
2Cứu thua4
1.20Bàn thắng ngăn chặn1.20
709Chuyền bóng267
601Chuyền chính xác167
85%Chính xác chuyền63%
2.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.34
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 40 | 86 - 42 | +44 | 53 | |
| 3 | 40 | 69 - 44 | +25 | 47 | |
| 3 | 30 | 49 - 25 | +24 | 55 | |
| 4 | 30 | 50 - 27 | +23 | 51 | |
| 5 | 40 | 57 - 50 | +7 | 32 | |
| 6 | 30 | 41 - 33 | +8 | 45 | |
| 7 | 30 | 22 - 35 | -13 | 39 | |
| 8 | 30 | 45 - 40 | +5 | 38 | |
| 9 | 30 | 50 - 49 | +1 | 37 | |
| 10 | 30 | 36 - 36 | 0 | 37 | |
| 11 | 30 | 28 - 33 | -5 | 37 | |
| 12 | 30 | 33 - 51 | -18 | 32 | |
| 13 | 30 | 29 - 44 | -15 | 32 | |
| 14 | 30 | 41 - 56 | -15 | 31 | |
| 15 | 30 | 28 - 55 | -27 | 26 | |
| 16 | 30 | 26 - 60 | -34 | 18 |
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
46Trận đấu57
69Ghi được80
84Thủng lưới83
1.5Bàn thắng mỗi trận1.4
9Giữ sạch lưới13
30Trên 2.5 bàn29
39Hiệp hai38