St. Truiden
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Cercle Brugge K.S.V.

St. Truiden vs Cercle Brugge K.S.V.

Tỷ số chung cuộc: St. Truiden 0-2 Cercle Brugge K.S.V. tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 27 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: St. Truiden thắng 3, hòa 4, Cercle Brugge K.S.V. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 5
Sân vận động
Daio Wasabi Stayen Stadium, St.-Trond
Phong độ
LWLWL St. Truiden
DLLLD Cercle Brugge K.S.V.
  1. 43' Rein Van Helden
  2. HT0-0
  3. 64' 0-1 T. Somers · Y. Gboho
  4. 67' A. Minda H. Siquet
  5. 69' R. Yamamoto J. Fujita
  6. 69' R. Ito R. Van Helden
  7. 69' J. Barnes F. Kaya
  8. 69' 0-2 K. Denkey · A. Minda
  9. 83' Olivier Deman
  10. 86' E. Kehrer Y. Gboho
  11. 89' S. Miangué O. Deman
  12. FT0-2

Đội hình

St. Truiden Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: T. Fink
  1. 1Z. Suzuki 7.9
  2. 20R. Van Helden ▼ 69' 6.3
  3. 16M. Smets 7.9
  4. 31B. Godeau 6.6
  5. 4D. Hashioka 7.3
  6. 8J. Fujita ▼ 69' 6.2
  7. 17M. Delorge-Knieper 6.9
  8. 77E. Bocat 7.9
  9. 18J. Steuckers 7.2
  10. 11F. Kaya ▼ 69' 6.9
  11. 7A. Koïta 7.3

Dự bị 7

  1. 6R. Yamamoto ▲ 69' 6.9
  2. 13R. Ito ▲ 69' 7.0
  3. 23J. Barnes ▲ 69' 6.3
  4. 22W. Janssens
  5. 14O. Dumont
  6. 30S. Okazaki
  7. 12J. Coppens
Cercle Brugge K.S.V. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: M. Muslić
  1. 1Warleson 8.0
  2. 5B. Popović 7.7
  3. 66C. Ravych 7.2
  4. 4J. Daland 7.3
  5. 41H. Siquet ▼ 67' 7.0
  6. 22Leonardo Lopes 7.2
  7. 28H. Van der Bruggen 7.2
  8. 23O. Deman ▼ 89' 7.3
  9. 34T. Somers 8.0
  10. 9K. Denkey 7.9
  11. 10Y. Gboho ▼ 86' 7.9

Dự bị 7

  1. 11A. Minda ▲ 67' 7.0
  2. 7E. Kehrer ▲ 86' 6.7
  3. 18S. Miangué ▲ 89'
  4. 76J. Lietaert
  5. 77J. Semedo Varela
  6. 21M. Delanghe
  7. 40X. Martlé

Thống kê

018
810
63%Kiểm soát bóng37%
20Dứt điểm25
4Trúng đích8
13Chệch đích9
10Sút trong vòng cấm19
10Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn8
8Phạt góc8
1Việt vị1
8Phạm lỗi18
1Thẻ vàng1
5Cứu thua4
560Chuyền bóng331
461Chuyền chính xác213
82%Chính xác chuyền64%
1.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.96

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Royale Union Saint-Gilloise
40 80 - 43 +37 49
3
R.S.C. Anderlecht
40 70 - 42 +28 46
4
Club Brugge K.V.
30 62 - 29 +33 51
5
Cercle Brugge K.S.V.
30 44 - 34 +10 47
6
Genk
30 51 - 31 +20 47
6
Royal Antwerp F.C.
40 62 - 45 +17 32
7
K.A.A. Gent
30 53 - 38 +15 47
8
Y.R. K.V. Mechelen
30 39 - 34 +5 45
9
St. Truiden
30 35 - 46 -11 40
10
Standard Liège
30 33 - 41 -8 34
11
K.V.C. Westerlo
30 42 - 54 -12 30
12
Oud-Heverlee Leuven
30 34 - 47 -13 29
13
Charleroi
30 26 - 48 -22 29
14
K.A.S Eupen
30 24 - 58 -34 24
15
K.V. Kortrijk
30 22 - 57 -35 24
16
RWDM
30 31 - 67 -36 23
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

56Trận đấu45
73Ghi được64
80Thủng lưới58
1.3Bàn thắng mỗi trận1.42
13Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn22
42Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu