Genk vs Oud-Heverlee Leuven
Tỷ số chung cuộc: Genk 3-1 Oud-Heverlee Leuven tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genk thắng 7, hòa 1, Oud-Heverlee Leuven thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 14
- Sân vận động
- Cegeka Arena, Genk
- Phong độ
- WDWDD Genk
- LLLLD Oud-Heverlee Leuven
- 10' Florian Miguel
- 25' B. Heynen 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ J. Þorsteinsson ▼ Y. Maziz
- 56' Jón Dagur Þórsteinsson
- 67' Christopher Baah
- 70' ▲ Y. Sor ▼ C. Bonsu Baah
- 72' ▲ P. Ngawa ▼ R. Sagrado
- 72' ▲ S. Mueanta ▼ K. N’Dri
- 80' Nathaniel Opoku
- 81' ▲ J. Braut Brunes ▼ E. Banzuzi
- 81' ▲ N. Nsingi ▼ N. Opoku
- 85' 1-1 J. Braut Brunes · J. Þorsteinsson
- 89' Siebe Schrijvers
- 89' ▲ A. Zeqiri ▼ B. El Khannouss
- 90'+6 Andi Zeqiri
- 90'+2 ▲ P. Hrošovský ▼ T. Arokodare
- 90' B. Heynen 2-1
- 90'+5 D. Muñoz 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 26M. Vandevoordt 6.6
- 23D. Muñoz ⚽ 7.6
- 3Mujaid Sadick 6.9
- 2M. McKenzie 7.2
- 18J. Kayembe 7.2
- 8B. Heynen ⚽2 8.2
- 25M. Galarza 7.2
- 28J. Paintsil 7.9
- 10B. El Khannouss ▼ 89' 7.9
- 90C. Bonsu Baah ▼ 70' 7.3
- 99T. Arokodare ▼ 90' 7.0
Dự bị 7
- 14Y. Sor ▲ 70' 6.3
- 9A. Zeqiri ▲ 89'
- 17P. Hrošovský ▲ 90'
- 77Z. El Ouahdi
- 19A. Ait El Hadj
- 4A. Ouattara
- 1H. Van Crombrugge
- 16M. Prévot 7.0
- 6J. Dom 6.6
- 28E. Pletinckx 6.5
- 18F. Miguel 6.3
- 52R. Sagrado ▼ 72' 6.6
- 8S. Schrijvers 6.7
- 11E. Banzuzi ▼ 81' 6.7
- 15K. N’Dri ▼ 72' 6.5
- 17K. Misao 7.0
- 88Y. Maziz ▼ 46' 6.9
- 21N. Opoku ▼ 81' 6.7
Dự bị 7
- 7J. Þorsteinsson ▲ 46' 6.9
- 5P. Ngawa ▲ 72' 6.2
- 19S. Mueanta ▲ 72' 6.7
- 9J. Braut Brunes ⚽ ▲ 81' 7.5
- 43N. Nsingi ▲ 81' 6.2
- 41D. Acquah
- 1T. Leysen
Thống kê
02⚑3
⚑240
64%Kiểm soát bóng36%
17Dứt điểm6
6Trúng đích3
9Chệch đích2
16Sút trong vòng cấm1
1Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
3Phạt góc2
6Việt vị0
14Phạm lỗi19
2Thẻ vàng4
2Cứu thua2
544Chuyền bóng309
468Chuyền chính xác226
86%Chính xác chuyền73%
3.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.38
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 40 | 80 - 43 | +37 | 49 | |
| 3 | 40 | 70 - 42 | +28 | 46 | |
| 4 | 30 | 62 - 29 | +33 | 51 | |
| 5 | 30 | 44 - 34 | +10 | 47 | |
| 6 | 30 | 51 - 31 | +20 | 47 | |
| 6 | 40 | 62 - 45 | +17 | 32 | |
| 7 | 30 | 53 - 38 | +15 | 47 | |
| 8 | 30 | 39 - 34 | +5 | 45 | |
| 9 | 30 | 35 - 46 | -11 | 40 | |
| 10 | 30 | 33 - 41 | -8 | 34 | |
| 11 | 30 | 42 - 54 | -12 | 30 | |
| 12 | 30 | 34 - 47 | -13 | 29 | |
| 13 | 30 | 26 - 48 | -22 | 29 | |
| 14 | 30 | 24 - 58 | -34 | 24 | |
| 15 | 30 | 22 - 57 | -35 | 24 | |
| 16 | 30 | 31 - 67 | -36 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
60Trận đấu50
90Ghi được78
68Thủng lưới72
1.5Bàn thắng mỗi trận1.56
20Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn29
52Hiệp hai39