RWDM
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
K.V. Kortrijk

RWDM vs K.V. Kortrijk

Tỷ số chung cuộc: RWDM 1-1 K.V. Kortrijk tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 4 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: RWDM thắng 2, hòa 1, K.V. Kortrijk thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 13
Sân vận động
Edmond Machtensstadion, Bruxelles
Phong độ
LLWWW RWDM
DLLLL K.V. Kortrijk
  1. 7' Luis Segovia
  2. 16' 0-1 S. Ojo
  3. 24' I. Camara · J. Reine-Adélaïde 1-1
  4. 38' Jonathan Heris
  5. 41' Pierre Dwomoh
  6. HT1-1
  7. 46' P. Mboup F. Da Silva
  8. 65' M. El Idrissy I. Davies
  9. 65' D. De Neve D. Henen
  10. 68' S. Abe J. Reine-Adélaïde
  11. 68' M. Sissako J. Heris
  12. 69' X. Mercier Rikelmi
  13. 72' A. Sissako A. Mighten
  14. 82' F. Avenatti N. Mehssatou
  15. 88' Kristiyan Malinov
  16. FT1-1

Đội hình

RWDM Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Cláudio Caçapa
  1. 33T. Defourny 6.6
  2. 19J. Heris ▼ 68' 6.9
  3. 2L. Segovia 6.9
  4. 4William Klaus 7.0
  5. 17I. Camara 7.3
  6. 77J. Reine-Adélaïde ▼ 68' 7.5
  7. 6P. Dwomoh 7.7
  8. 26Abner 6.9
  9. 69F. Da Silva ▼ 46' 7.0
  10. 9M. Gueye 6.6
  11. 27Rikelmi ▼ 69' 7.0

Dự bị 7

  1. 47P. Mboup ▲ 46' 7.2
  2. 8S. Abe ▲ 68' 6.9
  3. 44M. Sissako ▲ 68' 6.9
  4. 30X. Mercier ▲ 69' 6.5
  5. 11N. Dailly
  6. 28G. Hubert
  7. 32D. Doudaev
K.V. Kortrijk Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Akpala
  1. 1T. Vandenberghe 7.5
  2. 4M. Mampassi 6.7
  3. 44João Silva 6.9
  4. 16M. Kana 6.9
  5. 6N. Mehssatou ▼ 82' 6.2
  6. 15K. Malinov 6.9
  7. 10A. Kadri 6.6
  8. 77D. Henen ▼ 65' 6.7
  9. 54S. Ojo 7.2
  10. 23A. Mighten ▼ 72' 6.7
  11. 39I. Davies ▼ 65' 6.3

Dự bị 7

  1. 99M. El Idrissy ▲ 65' 6.3
  2. 11D. De Neve ▲ 65' 6.9
  3. 27A. Sissako ▲ 72' 6.9
  4. 20F. Avenatti ▲ 82' 6.7
  5. 95L. Pirard
  6. 70M. Bruno
  7. 7D. Mbayo

Thống kê

034
210
62%Kiểm soát bóng38%
9Dứt điểm5
5Trúng đích2
4Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn2
4Phạt góc2
4Việt vị2
14Phạm lỗi7
3Thẻ vàng1
1Cứu thua5
548Chuyền bóng329
451Chuyền chính xác241
82%Chính xác chuyền73%
0.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Royale Union Saint-Gilloise
40 80 - 43 +37 49
3
R.S.C. Anderlecht
40 70 - 42 +28 46
4
Club Brugge K.V.
30 62 - 29 +33 51
5
Cercle Brugge K.S.V.
30 44 - 34 +10 47
6
Genk
30 51 - 31 +20 47
6
Royal Antwerp F.C.
40 62 - 45 +17 32
7
K.A.A. Gent
30 53 - 38 +15 47
8
Y.R. K.V. Mechelen
30 39 - 34 +5 45
9
St. Truiden
30 35 - 46 -11 40
10
Standard Liège
30 33 - 41 -8 34
11
K.V.C. Westerlo
30 42 - 54 -12 30
12
Oud-Heverlee Leuven
30 34 - 47 -13 29
13
Charleroi
30 26 - 48 -22 29
14
K.A.S Eupen
30 24 - 58 -34 24
15
K.V. Kortrijk
30 22 - 57 -35 24
16
RWDM
30 31 - 67 -36 23
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

45Trận đấu49
47Ghi được45
87Thủng lưới84
1.04Bàn thắng mỗi trận0.92
9Giữ sạch lưới9
27Trên 2.5 bàn25
25Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu