RWDM
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
K.V. Kortrijk

RWDM vs K.V. Kortrijk

Tỷ số chung cuộc: RWDM 1-2 K.V. Kortrijk tại Challenger Pro League, 24 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: RWDM thắng 2, hòa 1, K.V. Kortrijk thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 7
Phong độ
LLWWW RWDM
DLLLL K.V. Kortrijk
  1. 24' 0-1 B. Lambert · M. Anderson
  2. 39' 0-2 J. van Landschoot · T. Ambrose
  3. HT0-2
  4. 46' A. Maurer O. Dumont
  5. 46' N. Dodeigne M. Keita
  6. 49' D. R. Doudaev 1-2
  7. 63' B. Dejaegere C. Denes
  8. 65' Sapata P. Kestens
  9. 81' I. Hurtevent M. Osifo
  10. 81' L. De Smet L. Hens
  11. 86' R. Kohon
  12. 86' Huguinho A. Loune
  13. 88' M. Gueye T. Ambrose
  14. 90'+1 M. Ilic
  15. FT1-2

Đội hình

RWDM HLV: Frédéric Frans
  1. 1B. Lathouwers
  2. 99T. Persyn
  3. 4D. R. Doudaev
  4. 83M. Lemmens
  5. 13M. Keita ▼ 46'
  6. 30A. Loune ▼ 86'
  7. 26P. Kestens ▼ 65'
  8. 10G. Robail
  9. 14O. Dumont ▼ 46'
  10. 11I. Ziani
  11. 9U. Simbakoli

Dự bị 9

  1. 29A. Maurer ▲ 46'
  2. 6Huguinho ▲ 86'
  3. 7Sapata ▲ 65'
  4. 19F. Montoro
  5. 77M. Segovia
  6. 47M. Verhaeghe
  7. 31N. Dodeigne ▲ 46'
  8. 45B. Sanhaji
  9. 28G. Hubert
K.V. Kortrijk HLV: Michiel Jonckheere
  1. 31M. Ilic
  2. 36R. Kohon
  3. 22G. Ruyssen
  4. 5J. Ndjeungoue
  5. 11C. Denes ▼ 63'
  6. 25M. Osifo ▼ 81'
  7. 35B. Lambert
  8. 3M. Anderson
  9. 10L. Hens ▼ 81'
  10. 18J. van Landschoot
  11. 68T. Ambrose ▼ 88'

Dự bị 9

  1. 13E. De Vlaeminck
  2. 15M. Fofana
  3. 49F. Wirsiy Nsolo
  4. 2M. Gueye ▲ 88'
  5. 7I. Hurtevent ▲ 81'
  6. 8Y. Challouk
  7. 19B. Dejaegere ▲ 63'
  8. 14L. De Smet ▲ 81'
  9. 90S. Ogbuehi

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Beveren
32 74 - 23 +51 88
2
K.V. Kortrijk
32 59 - 33 +26 67
3
K Beerschot VA
32 52 - 31 +21 64
4
Standard Liège
32 44 - 39 +5 53
5
Lommel United
32 59 - 46 +13 53
6
Patro Eisden
32 44 - 40 +4 51
7
K.A.S Eupen
32 44 - 36 +8 47
8
Lokeren-Temse
32 48 - 45 +3 42
9
KAA Gent II
32 42 - 51 -9 41
10
K. Lierse S.K.
32 35 - 42 -7 38
11
Seraing United
32 37 - 44 -7 35
12
Francs Borains
32 33 - 47 -14 34
13
RWDM
32 50 - 54 -4 33
14
RSC Anderlecht II
32 46 - 55 -9 31
15
KRC Genk II
32 42 - 59 -17 31
16
Club Brugge II
32 33 - 55 -22 21
17
Olympic Charleroi
32 26 - 68 -42 16
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu39
54Ghi được67
59Thủng lưới43
1.59Bàn thắng mỗi trận1.72
7Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn20
30Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu