RWDM
1 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
K.V. Kortrijk

RWDM vs K.V. Kortrijk

Tỷ số chung cuộc: RWDM 1-3 K.V. Kortrijk tại Cup, 10 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: RWDM thắng 2, hòa 1, K.V. Kortrijk thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Cup · Round of 32
Sân vận động
Edmond Machtensstadion, Bruxelles
Trọng tài
A. Denil
Phong độ
LLWWW RWDM
DLLLL K.V. Kortrijk
  1. 31' K. D'Haene
  2. 37' B. Messaoudi D. Mbayo
  3. 43' L. Plange
  4. HT0-0
  5. 55' I. Botella 1-0
  6. 68' D. De Neve S. Lončar
  7. 68' M. Bruno D. Henen
  8. 69' M. Biron I. Botella
  9. 69' Z. El Ouahdi L. Plange
  10. 69' 1-1 M. Bruno
  11. 71' F. Le Joncour
  12. 75' S. Tanaka
  13. 78' A. De Sart
  14. 78' Luis Oyama Barreto
  15. 79' I. Sankhon
  16. 80' O. Sych K. DHaene
  17. 84' 1-2 M. Bruno
  18. 85' Vinícius Lopes A. De Sart
  19. 88' J. Silva
  20. 90' K. Vandendriessche
  21. 90' 1-3 B. Messaoudi
  22. FT1-3

Đội hình

RWDM HLV: V. Euvrard
  1. 33T. Defourny
  2. 5Y. Vorogovskiy
  3. 3F. Le Joncour
  4. 6I. Sankhon
  5. 16J. O'Brien
  6. 8B. Smeets
  7. 21Y. Challouk
  8. 18Barreto ▼ 78'
  9. 25A. De Sart ▼ 85'
  10. 99I. Botella ▼ 69'
  11. 9L. Plange ▼ 69'

Dự bị 7

  1. 7M. Biron ▲ 69'
  2. 77Z. El Ouahdi ▲ 69'
  3. 55Luis Oyama ▲ 78'
  4. 70Vinícius Lopes ▲ 85'
  5. 1N. Alavoine
  6. 19J. Heris
  7. 22G. Ruyssen
K.V. Kortrijk HLV: A. Čustović
  1. 1T. Vandenberghe
  2. 30K. D'Haene
  3. 66A. Radovanović
  4. 44João Silva
  5. 25N. Mehssatou
  6. 33S. Lončar ▼ 68'
  7. 32S. Tanaka
  8. 12H. Keïta
  9. 20F. Avenatti
  10. 77D. Henen ▼ 68'
  11. 7D. Mbayo ▼ 37'

Dự bị 7

  1. 9B. Messaoudi ▲ 37'
  2. 23D. De Neve ▲ 68'
  3. 70M. Bruno ▲ 68'
  4. 6O. Sych ▲ 80'
  5. 16M. Deman
  6. 24D. Dessoleil
  7. 26K. Vandendriessche

Thống kê

04
40

So sánh

41Trận đấu43
79Ghi được53
40Thủng lưới71
1.93Bàn thắng mỗi trận1.23
13Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn25
47Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu