K.V. Kortrijk
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
RWDM

K.V. Kortrijk vs RWDM

Tỷ số chung cuộc: K.V. Kortrijk 3-1 RWDM tại Challenger Pro League, 17 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: K.V. Kortrijk thắng 6, hòa 1, RWDM thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 34
Sân vận động
Guldensporenstadion, Kortrijk
Phong độ
DLLLL K.V. Kortrijk
LLWWW RWDM
  1. 14' B. Lambert · T. Ambrose 1-0
  2. 23' J. van Landschoot · M. Anderson 2-0
  3. 24' B. Lambert
  4. 26' 2-1 U. Simbakoli · Y. Chaib
  5. HT2-1
  6. 59' V. Adamo K. Poku
  7. 73' C. Denes L. De Smet
  8. 73' B. Adinany I. Hurtevent
  9. 73' I. Ziani Y. Chaib
  10. 73' M. Keita O. Szulc
  11. 80' T. Persyn
  12. 81' L. Hens M. Anderson
  13. 81' L. De Smet B. Dejaegere
  14. 81' S. Ogbuehi T. Ambrose
  15. 88' A. Loune
  16. 90'+3 G. Robail
  17. 90' O. Dumont T. Persyn
  18. 90' L. Hens 3-1
  19. FT3-1

Đội hình

K.V. Kortrijk HLV: Michiel Jonckheere
  1. 31M. Ilic
  2. 36R. Kohon
  3. 22G. Ruyssen
  4. 15M. Fofana
  5. 14L. De Smet ▼ 73'
  6. 19B. Dejaegere ▼ 81'
  7. 35B. Lambert
  8. 3M. Anderson ▼ 81'
  9. 7I. Hurtevent ▼ 73'
  10. 18J. van Landschoot
  11. 68T. Ambrose ▼ 81'

Dự bị 9

  1. 13E. De Vlaeminck
  2. 10L. Hens ▲ 81'
  3. 11C. Denes ▲ 73'
  4. 25M. Osifo
  5. 39B. Adinany ▲ 73'
  6. 6L. De Smet ▲ 81'
  7. 5J. Ndjeungoue
  8. 90S. Ogbuehi ▲ 81'
  9. 99A. Diop
RWDM HLV: Christ Bruno
  1. 1B. Lathouwers
  2. 47M. Verhaeghe
  3. 4D. R. Doudaev
  4. 83M. Lemmens
  5. 99T. Persyn ▼ 90'
  6. 30A. Loune
  7. 60O. Szulc ▼ 73'
  8. 27Y. Chaib ▼ 73'
  9. 20K. Poku ▼ 59'
  10. 10G. Robail
  11. 9U. Simbakoli

Dự bị 9

  1. 23J. Bengui
  2. 14O. Dumont ▲ 90'
  3. 11I. Ziani ▲ 73'
  4. 17V. Adamo ▲ 59'
  5. 13M. Keita ▲ 73'
  6. 19F. Montoro
  7. 26P. Kestens
  8. 8Jacob Montes
  9. 63G. Therssen

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Beveren
32 74 - 23 +51 88
2
K.V. Kortrijk
32 59 - 33 +26 67
3
K Beerschot VA
32 52 - 31 +21 64
4
Standard Liège
32 44 - 39 +5 53
5
Lommel United
32 59 - 46 +13 53
6
Patro Eisden
32 44 - 40 +4 51
7
K.A.S Eupen
32 44 - 36 +8 47
8
Lokeren-Temse
32 48 - 45 +3 42
9
KAA Gent II
32 42 - 51 -9 41
10
K. Lierse S.K.
32 35 - 42 -7 38
11
Seraing United
32 37 - 44 -7 35
12
Francs Borains
32 33 - 47 -14 34
13
RWDM
32 50 - 54 -4 33
14
RSC Anderlecht II
32 46 - 55 -9 31
15
KRC Genk II
32 42 - 59 -17 31
16
Club Brugge II
32 33 - 55 -22 21
17
Olympic Charleroi
32 26 - 68 -42 16
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu34
67Ghi được54
43Thủng lưới59
1.72Bàn thắng mỗi trận1.59
10Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn21
36Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu