Standard Liège
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
SK Beveren

Standard Liège vs SK Beveren

Tỷ số chung cuộc: Standard Liège 3-1 SK Beveren tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 11 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Standard Liège thắng 7, hòa 1, SK Beveren thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 30
Sân vận động
Stade Maurice Dufrasne, Luik
Trọng tài
C. Dierick
Phong độ
DWWWL Standard Liège
WLLWW SK Beveren
  1. 25' Samuel Bastien
  2. 31' S. Amallah 1-0
  3. 32' J. Mertens A. Wiegel
  4. 33' Jackson Muleka
  5. HT1-0
  6. 57' Aleksandar Vukotić
  7. 63' D. Sinani A. Khammas
  8. 64' J. Efford A. Koita
  9. 65' M. Balikwisha M. Lestienne
  10. 65' A. Tapsoba J. Muleka
  11. 66' S. Amallah · H. Siquet 2-0
  12. 68' Hugo Siquet
  13. 74' M. Bokadi · N. Gavory 3-0
  14. 75' D. Čop M. Carcela-González
  15. 80' D. Pavlovic N. Gavory
  16. 80' E. Shamir S. Amallah
  17. 80' J. Faucher D. Heymans
  18. 80' D. Jubitana G. Mandjeck
  19. 84' 3-1 D. Wuytens · M. Frey
  20. FT3-1

Đội hình

Standard Liège Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Leye
  1. 16A. Bodart
  2. 6N. Dussenne
  3. 24N. Gavory ▼ 80'
  4. 20M. Bokadi
  5. 41H. Siquet
  6. 10M. Carcela-González ▼ 75'
  7. 22M. Lestienne ▼ 65'
  8. 28S. Bastien
  9. 19S. Amallah ▼ 80'
  10. 26N. Raskin
  11. 17J. Muleka ▼ 65'

Dự bị 7

  1. 32M. Balikwisha ▲ 65'
  2. 23A. Tapsoba ▲ 65'
  3. 7D. Čop ▲ 75'
  4. 33D. Pavlovic ▲ 80'
  5. 15E. Shamir ▲ 80'
  6. 30L. Henkinet
  7. 5M. Sissako
SK Beveren Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: N. Hayen
  1. 1N. Jackers
  2. 7A. Wiegel ▼ 32'
  3. 15D. Wuytens
  4. 26A. Vukotić
  5. 3B. Schoonbaert
  6. 24A. Khammas ▼ 63'
  7. 4G. Mandjeck ▼ 80'
  8. 6L. Bertone
  9. 18D. Heymans ▼ 80'
  10. 99M. Frey
  11. 17A. Koita ▼ 64'

Dự bị 7

  1. 27J. Mertens ▲ 32'
  2. 10D. Sinani ▲ 63'
  3. 11J. Efford ▲ 64'
  4. 9J. Faucher ▲ 80'
  5. 14D. Jubitana ▲ 80'
  6. 21L. Pirard
  7. 23S. Leuko

Thống kê

035
510
5Phạt góc5
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Club Brugge K.V.
34 73 - 26 +47 76
2
Royal Antwerp F.C.
34 57 - 48 +9 60
3
R.S.C. Anderlecht
34 51 - 34 +17 58
4
Genk
34 67 - 48 +19 56
5
Oostende
34 49 - 41 +8 53
6
Standard Liège
34 52 - 41 +11 50
7
K.A.A. Gent
34 55 - 42 +13 49
8
Y.R. K.V. Mechelen
34 54 - 54 0 48
9
K Beerschot VA
34 58 - 64 -6 47
10
S.V. Zulte Waregem
34 53 - 69 -16 46
11
Oud-Heverlee Leuven
34 54 - 59 -5 45
12
K.A.S Eupen
34 44 - 55 -11 43
13
Charleroi
34 46 - 49 -3 42
14
K.V. Kortrijk
34 44 - 57 -13 39
15
St. Truiden
34 41 - 52 -11 38
16
Cercle Brugge K.S.V.
34 40 - 51 -11 36
17
SK Beveren
34 44 - 70 -26 31
18
Royal Excel Mouscron
34 32 - 54 -22 31
Jupiler League (Championship Group) Jupiler League (Conference League Group) Jupiler League (Relegation) 1B Pro League

So sánh

61Trận đấu39
93Ghi được53
83Thủng lưới83
1.52Bàn thắng mỗi trận1.36
16Giữ sạch lưới7
39Trên 2.5 bàn23
53Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu