SK Beveren
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Standard Liège

SK Beveren vs Standard Liège

Tỷ số chung cuộc: SK Beveren 0-0 Standard Liège tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 3 tháng 8, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Beveren thắng 2, hòa 1, Standard Liège thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 2
Trọng tài
Bram Van Driessche, Belgium
Phong độ
WLLWW SK Beveren
DWWWL Standard Liège
  1. 12' Joachim Van Damme
  2. HT0-0
  3. 66' Mouhamadou Ndao Francesco Forte
  4. 66' Mehdi Carcela-González Moussa Djenepo
  5. 72' Nana Opoku Ampomah Beni Badibanga
  6. 74' Aleksandar Vukotić
  7. 81' Duje Čop Samuel Bastien
  8. 87' Rafidine Abdullah Floriano Vanzo
  9. 89' Mehdi Carcela-González
  10. FT0-0

Đội hình

SK Beveren HLV: Y. Ferrera
  1. 33Davy Roef
  2. 3Milan Massop
  3. 2Tobias Salquist
  4. 18Oscar Threlkeld
  5. 26Aleksandar Vukotić
  6. 13Louis Verstraete
  7. 6Joachim Van Damme
  8. 7Aleksandar Boljevic
  9. 9Francesco Forte ▼ 66'
  10. 11Beni Badibanga ▼ 72'
  11. 10Floriano Vanzo ▼ 87'

Dự bị 8

  1. 89Kevin Debaty
  2. 23Maximiliano Caufriez
  3. 28Daam Foulon
  4. 52Jur Schryvers
  5. 24Rafidine Abdullah ▲ 87'
  6. 22Nana Opoku Ampomah ▲ 72'
  7. 14Denzel Jubitana
  8. 12Mouhamadou Ndao ▲ 66'
Standard Liège HLV: M. Preud'homme
  1. 13Guillermo Ochoa
  2. 29Luis Pedro Cavanda
  3. 21Collins Fai
  4. 34Konstantinos Laifis
  5. 26Christian Luyindama
  6. 18Răzvan Marin
  7. 19Moussa Djenepo ▼ 66'
  8. 28Samuel Bastien ▼ 81'
  9. 5Uche Agbo
  10. 40Paul-José Mpoku
  11. 9Renaud Emond

Dự bị 8

  1. 1Jean-Francois Gillet
  2. 15Sebastien Pocognoli
  3. 6Miloš Kosanović
  4. 3Zinho Vanheüsden
  5. 10Mehdi Carcela-González ▲ 66'
  6. 11Carlinhos
  7. 23Senna Miangue
  8. 7Duje Čop ▲ 81'

Thống kê

023
1001
3Phạt góc10
2Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Genk
30 63 - 31 +32 63
2
Club Brugge K.V.
10 19 - 11 +8 50
2
Royale Union Saint-Gilloise
10 24 - 14 +10 20
3
K.V.C. Westerlo
10 13 - 12 +1 12
3
Standard Liège
10 17 - 16 +1 40
5
K.A.A. Gent
30 53 - 45 +8 50
6
K Beerschot VA
10 11 - 19 -8 8
6
R.S.C. Anderlecht
10 8 - 19 -11 32
6
Royal Antwerp F.C.
30 39 - 34 +5 49
7
St. Truiden
30 47 - 36 +11 47
8
K.V. Kortrijk
30 44 - 42 +2 43
9
Charleroi
30 43 - 43 0 42
10
Royal Excel Mouscron
30 33 - 33 0 40
11
S.V. Zulte Waregem
30 49 - 60 -11 33
12
K.A.S Eupen
30 34 - 57 -23 32
13
Cercle Brugge K.S.V.
30 35 - 59 -24 28
14
Oostende
30 29 - 52 -23 27
15
SK Beveren
30 37 - 50 -13 27
16
Lokeren
30 28 - 53 -25 20
Champions League Qualification Europa League Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu49
37Ghi được76
50Thủng lưới67
1.23Bàn thắng mỗi trận1.55
4Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn33
26Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu