Standard Liège
3 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
SK Beveren

Standard Liège vs SK Beveren

Tỷ số chung cuộc: Standard Liège 3-1 SK Beveren tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 29 tháng 10, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Standard Liège thắng 7, hòa 1, SK Beveren thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 13
Trọng tài
Nicolas Laforge, Belgium
Phong độ
DDWWW Standard Liège
LWLLW SK Beveren
  1. 13' Aleksandar Boljevic
  2. 16' Sebastien Pocognoli
  3. 17' Jur Schrijvers
  4. 26' Victorien Angban
  5. 28' Orlando Sá · Carlinhos 1-0
  6. 30' P. M'Poku · R. Marin 2-0
  7. 40' Rudy Camacho
  8. 42' I. Seckphản lưới 3-0
  9. HT3-0
  10. 56' T. Dierckx A. Boljević
  11. 64' C. Fai S. Pocognoli
  12. 75' M. Caufriez J. Schrijvers
  13. 83' V. Luchkevych P. MPoku
  14. 83' R. Mmaee R. Morioka
  15. 87' 3-1 I. Thelin · T. Dierckx
  16. 89' A. Scholz R. Marin
  17. FT3-1

Đội hình

Standard Liège Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Sá Pinto
  1. 8G. Ochoa
  2. 15S. Pocognoli ▼ 64'
  3. 29L. Cavanda
  4. 34K. Laifis
  5. 5U. Agbo
  6. 26C. Luyindama
  7. 25Carlinhos
  8. 22Edmilson Junior
  9. 18R. Marin ▼ 89'
  10. 70Orlando Sá
  11. 40P. M'Poku

Dự bị 7

  1. 21C. Fai ▲ 64'
  2. 23V. Luchkevych ▲ 83'
  3. 13A. Scholz ▲ 89'
  4. 1J. Gillet
  5. 7D. Čop
  6. 9R. Emond
  7. 17F. Miya
SK Beveren Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Clement
  1. 33D. Roef
  2. 2E. Demir
  3. 5Jonathan Buatu
  4. 69R. Camacho
  5. 44R. Morioka ▼ 83'
  6. 15I. Seck
  7. 17V. Angban
  8. 52J. Schrijvers ▼ 75'
  9. 22N. Ampomah
  10. 92I. Thelin
  11. 7A. Boljević ▼ 56'

Dự bị 8

  1. 55T. Dierckx ▲ 56'
  2. 23M. Caufriez ▲ 75'
  3. 9R. Mmaee ▲ 83'
  4. 3N. De Schutter
  5. 8F. Marquet
  6. 18M. Goblet
  7. 24J. Cools
  8. 32O. Myny

Thống kê

015
440
59%Kiểm soát bóng41%
9Dứt điểm5
5Trúng đích3
4Chệch đích2
5Phạt góc4
0Việt vị1
11Phạm lỗi16
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua3

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Club Brugge K.V.
26 62 - 29 +33 59
2
Charleroi
26 44 - 26 +18 48
3
R.S.C. Anderlecht
26 39 - 35 +4 46
4
K.A.A. Gent
26 37 - 20 +17 43
5
Genk
26 36 - 32 +4 37
6
Royal Antwerp F.C.
26 35 - 34 +1 37
7
K.V. Kortrijk
26 38 - 36 +2 36
8
Standard Liège
26 35 - 35 0 36
9
SK Beveren
26 47 - 44 +3 34
10
St. Truiden
26 28 - 38 -10 33
11
Oostende
26 35 - 36 -1 29
12
Royal Excel Mouscron
26 34 - 46 -12 29
13
S.V. Zulte Waregem
26 39 - 47 -8 28
14
Lokeren
26 29 - 42 -13 28
15
Y.R. K.V. Mechelen
26 24 - 43 -19 22
16
K.A.S Eupen
26 31 - 50 -19 21
UEFA Europa League Play-off Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu30
63Ghi được50
50Thủng lưới51
1.58Bàn thắng mỗi trận1.67
10Giữ sạch lưới3
21Trên 2.5 bàn21
37Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu