SK Beveren
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Royal Antwerp F.C.

SK Beveren vs Royal Antwerp F.C.

Tỷ số chung cuộc: SK Beveren 3-0 Royal Antwerp F.C. tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 30 tháng 9, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Beveren thắng 3, hòa 1, Royal Antwerp F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 9
Trọng tài
Eric Lambrechts, Belgium
Phong độ
LWLLW SK Beveren
WWDLL Royal Antwerp F.C.
  1. 42' Laurent Jans
  2. HT0-0
  3. 46' A. Boljević · L. Jans 1-0
  4. 47' Faris Haroun
  5. 48' Aleksandar Boljevic
  6. 64' R. Morioka · N. Ampomah 2-0
  7. 67' T. Dierckx N. Ampomah
  8. 73' J. Ardaiz W. Owusu
  9. 75' S. Yatabaré F. Haroun
  10. 77' R. Jaadi J. Dequevy
  11. 81' T. Dierckx · R. Morioka 3-0
  12. 89' O. Myny A. Boljević
  13. 90'+2 J. Cools I. Seck
  14. FT3-0

Đội hình

SK Beveren Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Clement
  1. 33D. Roef
  2. 4V. Moren
  3. 2E. Demir
  4. 69R. Camacho
  5. 21L. Jans
  6. 44R. Morioka
  7. 15I. Seck ▼ 90'
  8. 17V. Angban
  9. 22N. Ampomah ▼ 67'
  10. 92I. Thelin
  11. 7A. Boljević ▼ 89'

Dự bị 8

  1. 55T. Dierckx ▲ 67'
  2. 32O. Myny ▲ 89'
  3. 24J. Cools ▲ 90'
  4. 5Jonathan Buatu
  5. 9R. Mmaee
  6. 16C. Ndiaye
  7. 18M. Goblet
  8. 23M. Caufriez
Royal Antwerp F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Bölöni
  1. 1S. Bolat
  2. 15D. Arslanagic
  3. 25A. Corryn
  4. 21D. Batubinsika
  5. 38F. Haroun ▼ 75'
  6. 11J. Dequevy ▼ 77'
  7. 17Mamoutou N'Diaye
  8. 20G. Hairemans
  9. 2Matheus
  10. 19W. Owusu ▼ 73'
  11. 8Ivo Rodrigues

Dự bị 7

  1. 23J. Ardaiz ▲ 73'
  2. 60S. Yatabaré ▲ 75'
  3. 7R. Jaadi ▲ 77'
  4. 16M. Bayal Sall
  5. 9S. Limbombe
  6. 12A. Ježina
  7. 37J. Van Damme

Thống kê

023
310
51%Kiểm soát bóng49%
10Dứt điểm10
5Trúng đích7
5Chệch đích3
3Phạt góc3
2Việt vị2
17Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
7Cứu thua2

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Club Brugge K.V.
26 62 - 29 +33 59
2
Charleroi
26 44 - 26 +18 48
3
R.S.C. Anderlecht
26 39 - 35 +4 46
4
K.A.A. Gent
26 37 - 20 +17 43
5
Genk
26 36 - 32 +4 37
6
Royal Antwerp F.C.
26 35 - 34 +1 37
7
K.V. Kortrijk
26 38 - 36 +2 36
8
Standard Liège
26 35 - 35 0 36
9
SK Beveren
26 47 - 44 +3 34
10
St. Truiden
26 28 - 38 -10 33
11
Oostende
26 35 - 36 -1 29
12
Royal Excel Mouscron
26 34 - 46 -12 29
13
S.V. Zulte Waregem
26 39 - 47 -8 28
14
Lokeren
26 29 - 42 -13 28
15
Y.R. K.V. Mechelen
26 24 - 43 -19 22
16
K.A.S Eupen
26 31 - 50 -19 21
UEFA Europa League Play-off Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu30
50Ghi được38
51Thủng lưới40
1.67Bàn thắng mỗi trận1.27
3Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn16
30Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu