Patro Eisden
3 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Standard Liège

Patro Eisden vs Standard Liège

Tỷ số chung cuộc: Patro Eisden 3-2 Standard Liège tại First Amateur Division, 23 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Patro Eisden thắng 3, hòa 4, Standard Liège thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
First Amateur Division · Vòng 29
Sân vận động
Patro Stadion, Maasmechelen
Trọng tài
K. Clerkx
Phong độ
DWLLL Patro Eisden
DLWLD Standard Liège
  1. 45'+1 W. Corstjens 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' B. Bruggeman Y. Reuten
  4. 46' F. Mombongo 2-0
  5. 56' M. Mouhli L. Prudhomme
  6. 57' 2-1 J. Perbet
  7. 77' D. Brouwers R. Kenne
  8. 79' Y. Gueroui 3-1
  9. 86' A. Naudts F. Mombongo
  10. 89' B. Van den Ackerveken B. Nyssen
  11. 89' Q. Ronvaux D. Mouchamps
  12. 90'+4 K. Baysal L. Bamona
  13. 90'+3 3-2 B. Lambot
  14. FT3-2

Đội hình

Patro Eisden HLV: S. Stijnen
  1. J. Belin
  2. W. Corstjens
  3. R. Kenne ▼ 77'
  4. J. Renson
  5. S. Vandergeeten
  6. Y. Gueroui
  7. M. Bounou
  8. B. Terwingen
  9. F. Mombongo ▼ 86'
  10. L. Bamona ▼ 90'
  11. A. Arenate

Dự bị 3

  1. D. Brouwers ▲ 77'
  2. A. Naudts ▲ 86'
  3. K. Baysal ▲ 90'
Standard Liège HLV: D. Brnčić
  1. K. Debaty
  2. B. Lambot
  3. J. D'Ostillio
  4. B. Nyssen ▼ 89'
  5. J. Bustin
  6. Y. Reuten ▼ 46'
  7. N. Rodes
  8. L. Prudhomme ▼ 56'
  9. J. Perbet
  10. M. Lallemand
  11. D. Mouchamps ▼ 89'

Dự bị 4

  1. B. Bruggeman ▲ 46'
  2. M. Mouhli ▲ 56'
  3. B. Van den Ackerveken ▲ 89'
  4. Q. Ronvaux ▲ 89'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Standard Liège
6 12 - 7 +5 36
3
Knokke
6 10 - 15 -5 29
4
Dender
28 41 - 30 +11 46
4
Dessel Sport
6 9 - 18 -9 26
5
Olympic Charleroi
28 41 - 31 +10 46
6
Patro Eisden
28 28 - 21 +7 46
7
Sint-Eloois-Winkel
28 40 - 36 +4 44
8
URSL Visé
28 45 - 34 +11 39
9
Heist
28 41 - 34 +7 39
10
Thes Sport
28 35 - 35 0 39
11
Tienen
28 28 - 34 -6 35
12
Rupel Boom
28 26 - 39 -13 33
13
Francs Borains
28 26 - 29 -3 32
14
Mandel United
28 26 - 50 -24 19
15
La Louvière Centre
28 13 - 78 -65 9
Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu37
37Ghi được76
28Thủng lưới34
1.09Bàn thắng mỗi trận2.05
15Giữ sạch lưới17
8Trên 2.5 bàn22
15Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu