Patro Eisden vs Standard Liège
Tỷ số chung cuộc: Patro Eisden 1-1 Standard Liège tại Challenger Pro League, 10 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Patro Eisden thắng 3, hòa 4, Standard Liège thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 29
- Sân vận động
- Patrostadion, Maasmechelen
- Phong độ
- WLLLL Patro Eisden
- LWLDD Standard Liège
- 22' ▲ A. Andre ▼ J. Belin
- 28' Radja Nainggolan
- 32' Kéres Masangu
- 33' Jonathan D'Ostilio
- 45'+2 Reno Wilmots
- HT0-0
- 47' Jordan Bustin
- 49' N. Orye · R. Nainggolan 1-0
- 51' Nicolas Orye
- 62' ▲ A. Arslan ▼ A. De Sart
- 64' 1-1 J. Rensonphản lưới
- 65' Stef Peeters
- 70' Jonathan D'Ostilio
- 70' Jonathan D'Ostilio
- 72' Kjetil Borry
- 77' ▲ D. Mouchamps ▼ F. Gobitaka
- 77' ▲ L. Lucker ▼ K. Ruiz Atil
- 87' ▲ I. Lefrancq ▼ R. Nainggolan
- FT1-1
Đội hình
- 16J. Devriendt 6.3
- 62A. Penin 6.7
- 14J. Renson 6.0
- 4K. Borry 6.0
- 85A. Dony 6.7
- 39M. Robberechts 7.3
- 6K. Masangu 6.5
- 8S. Peeters 7.9
- 44R. Nainggolan ⇢ ▼ 87' 6.2
- 31N. Orye ⚽ 5.9
- 9L. Rousseau 7.0
Dự bị 9
- 1G. Gelade
- 13D. Prychynenko
- 27J. Munezero
- 17I. Lefrancq ▲ 87'
- 20R. Asante
- 5B. Olivier
- 10R. M'barki
- 55J. Muanza
- 52R. Sarfo
- 12J. Belin ▼ 22' 6.9
- 2M. Wasinski 6.9
- 5P. Ngawa 6.2
- 4J. Bustin 7.0
- 25J. D'Ostilio 6.5
- 24A. De Sart ▼ 62' 6.3
- 28R. Wilmots 7.0
- 20F. Gobitaka ▼ 77' 6.3
- 8K. Ruiz Atil ▼ 77' 6.9
- 7B. Bruggeman 6.6
- 9E. Gedikli 6.3
Dự bị 9
- 1A. Andre ▲ 22' 8.3
- 13D. Mouchamps ▲ 77' 6.9
- 6K. Shkurti
- 14L. Lucker ▲ 77' 6.7
- 15A. Arslan ▲ 62' 6.9
- 23S. Reynaerts
- 10K. Hazard
- 17S. K. Almamy
- 26L. Pirotte
Thống kê
05⚑6
⚑341
53%Kiểm soát bóng47%
18Dứt điểm3
8Trúng đích0
7Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
6Phạt góc3
2Việt vị2
19Phạm lỗi12
5Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua7
387Chuyền bóng354
301Chuyền chính xác260
78%Chính xác chuyền73%
2.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.24
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 74 - 23 | +51 | 88 | |
| 2 | 32 | 59 - 33 | +26 | 67 | |
| 3 | 32 | 52 - 31 | +21 | 64 | |
| 4 | 32 | 44 - 39 | +5 | 53 | |
| 5 | 32 | 59 - 46 | +13 | 53 | |
| 6 | 32 | 44 - 40 | +4 | 51 | |
| 7 | 32 | 44 - 36 | +8 | 47 | |
| 8 | 32 | 48 - 45 | +3 | 42 | |
| 9 | 32 | 42 - 51 | -9 | 41 | |
| 10 | 32 | 35 - 42 | -7 | 38 | |
| 11 | 32 | 37 - 44 | -7 | 35 | |
| 12 | 32 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 13 | 32 | 50 - 54 | -4 | 33 | |
| 14 | 32 | 46 - 55 | -9 | 31 | |
| 15 | 32 | 42 - 59 | -17 | 31 | |
| 16 | 32 | 33 - 55 | -22 | 21 | |
| 17 | 32 | 26 - 68 | -42 | 16 |
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu40
59Ghi được63
53Thủng lưới47
1.44Bàn thắng mỗi trận1.58
13Giữ sạch lưới13
21Trên 2.5 bàn20
33Hiệp hai24