Standard Liège
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Patro Eisden

Standard Liège vs Patro Eisden

Tỷ số chung cuộc: Standard Liège 0-2 Patro Eisden tại Challenger Pro League, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Standard Liège thắng 3, hòa 4, Patro Eisden thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 4
Sân vận động
Stade de Rocourt, Liège
Phong độ
DLWLD Standard Liège
DWLLL Patro Eisden
  1. 15' 0-1 R. M'barki · S. Peeters
  2. 44' M. Carrim
  3. 44' M. Robberechts
  4. HT0-1
  5. 46' K. Hazard F. Da Silva
  6. 63' K. Borry L. Rousseau
  7. 63' D. Prychynenko M. Carrim
  8. 66' A. Arslan L. Lucker
  9. 67' D. Prychynenko
  10. 72' A. Rais R. M'barki
  11. 76' F. Gobitaka P. Ngawa
  12. 82' 0-2 M. Robberechts · S. Peeters
  13. 84' S. Paulet K. Shkurti
  14. 84' A. Lefebvre B. Bruggeman
  15. 89' F. Gobitaka
  16. 89' A. Lefebvre
  17. 89' R. M'barki
  18. 90' N. Orye V. R. Mabanza
  19. FT0-2

Đội hình

Standard Liège HLV: Gaëtan Englebert
  1. 12J. Belin
  2. 5P. Ngawa ▼ 76'
  3. 25J. D'Ostilio
  4. 17F. Da Silva ▼ 46'
  5. 16E. N'jo
  6. 4J. Bustin
  7. 7B. Bruggeman ▼ 84'
  8. 28R. Wilmots
  9. 6K. Shkurti ▼ 84'
  10. 9O. Diouf
  11. 14L. Lucker ▼ 66'

Dự bị 8

  1. 1A. Andre
  2. 13D. Mouchamps
  3. 23S. Reynaerts
  4. 15A. Arslan ▲ 66'
  5. 10K. Hazard ▲ 46'
  6. 20F. Gobitaka ▲ 76'
  7. 18S. Paulet ▲ 84'
  8. 11A. Lefebvre ▲ 84'
Patro Eisden HLV: Yassin Anouar Gueroui
  1. 16J. Devriendt
  2. 62A. Penin
  3. 10R. M'barki ▼ 72'
  4. 85A. Dony
  5. 55J. Muanza
  6. 14J. Renson
  7. 39M. Robberechts
  8. 6M. Carrim ▼ 63'
  9. 81V. R. Mabanza ▼ 90'
  10. 8S. Peeters
  11. 9L. Rousseau ▼ 63'

Dự bị 7

  1. 1G. Gelade
  2. 4K. Borry ▲ 63'
  3. 5B. Olivier
  4. 11A. Rais ▲ 72'
  5. 13D. Prychynenko ▲ 63'
  6. 17I. Lefrancq
  7. 31N. Orye ▲ 90'

Thống kê

02
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Beveren
32 74 - 23 +51 88
2
K.V. Kortrijk
32 59 - 33 +26 67
3
K Beerschot VA
32 52 - 31 +21 64
4
Standard Liège
32 44 - 39 +5 53
5
Lommel United
32 59 - 46 +13 53
6
Patro Eisden
32 44 - 40 +4 51
7
K.A.S Eupen
32 44 - 36 +8 47
8
Lokeren-Temse
32 48 - 45 +3 42
9
KAA Gent II
32 42 - 51 -9 41
10
K. Lierse S.K.
32 35 - 42 -7 38
11
Seraing United
32 37 - 44 -7 35
12
Francs Borains
32 33 - 47 -14 34
13
RWDM
32 50 - 54 -4 33
14
RSC Anderlecht II
32 46 - 55 -9 31
15
KRC Genk II
32 42 - 59 -17 31
16
Club Brugge II
32 33 - 55 -22 21
17
Olympic Charleroi
32 26 - 68 -42 16
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu41
63Ghi được59
47Thủng lưới53
1.58Bàn thắng mỗi trận1.44
13Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn21
24Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu