Patro Eisden
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Standard Liège

Patro Eisden vs Standard Liège

Tỷ số chung cuộc: Patro Eisden 0-2 Standard Liège tại Challenger Pro League, 7 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Patro Eisden thắng 3, hòa 4, Standard Liège thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 8
Sân vận động
Patrostadion, Maasmechelen
Phong độ
DWLLL Patro Eisden
DLWLD Standard Liège
  1. 2' Tom Pietermaat
  2. 5' Kevin Kis
  3. 9' Reno Wilmots
  4. 21' Jordan Bustin
  5. 25' Mohamed Mouhli
  6. HT0-0
  7. 52' 0-1 B. Bruggeman · Y. Loemba
  8. 58' Henk Dijkhuizen
  9. 67' 0-2 J. Bustin · M. Mouhli
  10. 69' M. Bounou K. Kis
  11. 69' A. Hadj-Moussa L. Bamona
  12. 74' R. Merlen M. Mouhli
  13. 75' R. Ferber T. Pietermaat
  14. 81' J. Mputu Z. Atteri
  15. 81' D. Mouchamps A. Cascio
  16. 89' J. Lioka Y. Loemba
  17. 89' L. Lucker B. Bruggeman
  18. 90' Wouter Corstjens
  19. FT0-2

Đội hình

Patro Eisden Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Stijnen
  1. 1J. Belin 6.9
  2. 6H. Dijkhuizen 6.3
  3. 14J. Renson 6.5
  4. 4W. Corstjens 5.9
  5. 3K. Kis ▼ 69' 6.2
  6. 29T. Pietermaat ▼ 75' 7.0
  7. 21Y. Gueroui 7.3
  8. 45L. Bamona ▼ 69' 6.0
  9. 8S. Peeters 7.0
  10. 11B. Dansoko 7.0
  11. 23S. Sigurðarson 6.9

Dự bị 7

  1. 10M. Bounou ▲ 69' 6.9
  2. 20A. Hadj-Moussa ▲ 69' 6.7
  3. 9R. Ferber ▲ 75' 6.6
  4. 30S. Bammens
  5. 2I. Swers
  6. 25J. Verlinden
  7. 36T. Pierrot
Standard Liège Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Englebert
  1. 1K. Debaty 7.0
  2. 18B. Nyssen 7.3
  3. 19B. Lambot 7.9
  4. 4J. Bustin 7.5
  5. 25J. D'Ostilio 7.7
  6. 24R. Wilmots 6.9
  7. 23Y. Loemba ▼ 89' 6.9
  8. 10M. Mouhli ▼ 74' 6.6
  9. 21A. Cascio ▼ 81' 7.3
  10. 7B. Bruggeman ▼ 89' 7.9
  11. 16Z. Atteri ▼ 81' 6.7

Dự bị 7

  1. 6R. Merlen ▲ 74' 6.5
  2. 8J. Mputu ▲ 81' 7.0
  3. 13D. Mouchamps ▲ 81' 6.0
  4. 2J. Lioka ▲ 89'
  5. 14L. Lucker ▲ 89'
  6. 5B. Van Den Ackerveken
  7. 12A. Lejoly

Thống kê

138
530
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm9
3Trúng đích3
6Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn0
8Phạt góc5
0Việt vị2
16Phạm lỗi18
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
320Chuyền bóng327
221Chuyền chính xác243
69%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
K Beerschot VA
30 46 - 29 +17 56
2
Dender
30 55 - 32 +23 54
3
Deinze
30 48 - 37 +11 53
4
Lommel United
30 51 - 31 +20 52
5
S.V. Zulte Waregem
30 51 - 34 +17 51
6
Patro Eisden
30 40 - 28 +12 51
7
Standard Liège
30 49 - 41 +8 49
8
SK Beveren
30 44 - 40 +4 45
9
Club Brugge II
30 40 - 49 -9 37
10
KRC Genk II
30 46 - 52 -6 37
11
K. Lierse S.K.
30 44 - 59 -15 35
12
RSC Anderlecht II
30 39 - 47 -8 34
13
Oostende
30 32 - 39 -7 32
14
Francs Borains
30 38 - 52 -14 32
15
Seraing United
30 33 - 51 -18 28
16
Standard Liège II
30 25 - 60 -35 17
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu38
56Ghi được62
46Thủng lưới50
1.3Bàn thắng mỗi trận1.63
18Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn21
31Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu