Patro Eisden
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Standard Liège

Patro Eisden vs Standard Liège

Tỷ số chung cuộc: Patro Eisden 2-0 Standard Liège tại Challenger Pro League, 24 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Patro Eisden thắng 3, hòa 4, Standard Liège thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 12
Sân vận động
Patrostadion, Maasmechelen
Phong độ
WLLLL Patro Eisden
LWLDD Standard Liège
  1. 25' J. Renson · K. Borry 1-0
  2. 28' Henk Dijkhuizen
  3. 31' Adnane Abid
  4. 32' Simon Bammens
  5. 33' Jérémie Lioka
  6. 44' Lukas Van Eenoo
  7. HT1-0
  8. 46' K. Van Rafelghem V. Kiankaulua
  9. 46' B. Bruggeman F. da Silva
  10. 48' Reno Wilmots
  11. 49' Jonathan D'Ostilio
  12. 50' S. Bammens · K. Kis 2-0
  13. 57' Benjamin Lambot
  14. 59' A. Lefebvre T. Pierrot
  15. 65' W. Simba S. Bammens
  16. 78' D. Mouchamps M. Mouhli
  17. 78' L. Lucker J. DOstilio
  18. 79' A. Arslan R. Merlen
  19. 80' R. Sarfo A. Abid
  20. 84' Lucca Lucker
  21. FT2-0

Đội hình

Patro Eisden Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Stijnen
  1. 12J. Belin 8.2
  2. 6H. Dijkhuizen 6.6
  3. 14J. Renson 7.3
  4. 4K. Borry 7.9
  5. 3K. Kis 7.3
  6. 20R. Wilmots 6.9
  7. 7L. Van Eenoo 7.9
  8. 48A. Abid ▼ 80' 6.3
  9. 30S. Bammens ▼ 65' 7.9
  10. 11B. Dansoko 6.9
  11. 90V. Kiankaulua ▼ 46' 6.6

Dự bị 9

  1. 10K. Van Rafelghem ▲ 46' 6.9
  2. 40W. Simba ▲ 65' 6.5
  3. 52R. Sarfo ▲ 80' 6.7
  4. 18R. Kenne
  5. 37F. Mederick
  6. 34T. Loutfi
  7. 27S. Vreys
  8. 1G. Geladé
  9. 45P. Ndior
Standard Liège Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: G. Englebert
  1. 12A. Lejoly 6.5
  2. 24S. Marzo 6.2
  3. 19B. Lambot 6.6
  4. 5P. Ngawa 6.9
  5. 25J. D'Ostilio 6.9
  6. 8T. Pierrot ▼ 59' 6.5
  7. 17F. da Silva ▼ 46' 6.7
  8. 2J. Lioka 6.7
  9. 6R. Merlen ▼ 79' 7.2
  10. 10M. Mouhli ▼ 78' 7.3
  11. 9Z. Atteri 7.2

Dự bị 9

  1. 7B. Bruggeman ▲ 46' 6.6
  2. 11A. Lefebvre ▲ 59' 6.9
  3. 13D. Mouchamps ▲ 78' 6.3
  4. 14L. Lucker ▲ 78' 6.6
  5. 15A. Arslan ▲ 79' 6.3
  6. 26M. Cavelier
  7. 27L. Moreau
  8. 21A. Cascio
  9. 22J. Mpenza

Thống kê

055
740
42%Kiểm soát bóng58%
10Dứt điểm13
4Trúng đích5
3Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
5Phạt góc7
2Việt vị1
19Phạm lỗi11
5Thẻ vàng4
5Cứu thua2
281Chuyền bóng398
182Chuyền chính xác297
65%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.V. Zulte Waregem
28 55 - 30 +25 59
2
RAAL La Louvière
28 50 - 24 +26 59
3
RWDM
28 42 - 21 +21 57
4
SK Beveren
28 41 - 27 +14 51
5
Patro Eisden
28 51 - 28 +23 49
6
Club Brugge II
28 46 - 35 +11 47
7
Lokeren-Temse
28 32 - 35 -3 41
8
K. Lierse S.K.
28 40 - 35 +5 40
9
Standard Liège
28 38 - 44 -6 34
10
K.A.S Eupen
28 38 - 47 -9 30
11
Lommel United
28 32 - 46 -14 29
12
Francs Borains
28 29 - 50 -21 28
13
RSC Anderlecht II
28 41 - 54 -13 23
14
Seraing United
28 28 - 55 -27 19
15
KRC Genk II
28 30 - 62 -32 14
16
Deinze
0 0 - 0 0 -6
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu38
101Ghi được63
60Thủng lưới56
2.2Bàn thắng mỗi trận1.66
12Giữ sạch lưới6
29Trên 2.5 bàn26
50Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu