Standard Liège
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Patro Eisden

Standard Liège vs Patro Eisden

Tỷ số chung cuộc: Standard Liège 1-0 Patro Eisden tại Challenger Pro League, 12 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Standard Liège thắng 3, hòa 4, Patro Eisden thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 17
Sân vận động
Stade Rue de la Tonne, Liège
Phong độ
DLWLD Standard Liège
DWLLL Patro Eisden
  1. 22' Theo Pierrot
  2. 44' Anis Hadj Moussa
  3. HT0-0
  4. 46' A. Cascio D. Mouchamps
  5. 57' Simon Bammens
  6. 58' B. Nyssen 1-0
  7. 60' Jonathan D'Ostilio
  8. 61' M. Bounou S. Bammens
  9. 67' Reno Wilmots
  10. 73' M. Mouhli B. Bruggeman
  11. 80' L. Bamona W. Corstjens
  12. 90'+2 Benoit Nyssen
  13. 90'+2 A. Arslan R. Merlen
  14. 90'+4 Z. Atteri A. Bertaccini
  15. FT1-0

Đội hình

Standard Liège Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Englebert
  1. 1K. Debaty 7.3
  2. 18B. Nyssen 8.3
  3. 19B. Lambot 7.5
  4. 4J. Bustin 6.9
  5. 25J. D'Ostilio 7.2
  6. 2J. Lioka 7.0
  7. 24R. Wilmots 7.0
  8. 6R. Merlen ▼ 90' 6.6
  9. 13D. Mouchamps ▼ 46' 6.2
  10. 7B. Bruggeman ▼ 73' 6.3
  11. 9A. Bertaccini ▼ 90' 6.7

Dự bị 8

  1. 21A. Cascio ▲ 46' 6.3
  2. 10M. Mouhli ▲ 73' 7.0
  3. 15A. Arslan ▲ 90'
  4. 16Z. Atteri ▲ 90'
  5. 17T. Panepinto
  6. 14L. Lucker
  7. 22J. Mpenza
  8. 5B. Van Den Ackerveken
Patro Eisden Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: S. Stijnen
  1. 1J. Belin 7.6
  2. 6H. Dijkhuizen 6.9
  3. 14J. Renson 7.6
  4. 4W. Corstjens ▼ 80' 7.2
  5. 3K. Kis 7.7
  6. 20A. Hadj-Moussa 7.5
  7. 29T. Pietermaat 7.3
  8. 36T. Pierrot 6.9
  9. 11B. Dansoko 6.2
  10. 30S. Bammens ▼ 61' 7.0
  11. 23S. Sigurðarson 6.9

Dự bị 7

  1. 10M. Bounou ▲ 61' 6.3
  2. 45L. Bamona ▲ 80' 6.9
  3. 34Y. Bentayeb
  4. 21Y. Gueroui
  5. 2I. Swers
  6. 25J. Verlinden
  7. 18R. Kenne

Thống kê

035
430
61%Kiểm soát bóng39%
16Dứt điểm15
9Trúng đích3
3Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn5
5Phạt góc4
4Việt vị3
12Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
3Cứu thua6
459Chuyền bóng278
348Chuyền chính xác171
76%Chính xác chuyền62%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
K Beerschot VA
30 46 - 29 +17 56
2
Dender
30 55 - 32 +23 54
3
Deinze
30 48 - 37 +11 53
4
Lommel United
30 51 - 31 +20 52
5
S.V. Zulte Waregem
30 51 - 34 +17 51
6
Patro Eisden
30 40 - 28 +12 51
7
Standard Liège
30 49 - 41 +8 49
8
SK Beveren
30 44 - 40 +4 45
9
Club Brugge II
30 40 - 49 -9 37
10
KRC Genk II
30 46 - 52 -6 37
11
K. Lierse S.K.
30 44 - 59 -15 35
12
RSC Anderlecht II
30 39 - 47 -8 34
13
Oostende
30 32 - 39 -7 32
14
Francs Borains
30 38 - 52 -14 32
15
Seraing United
30 33 - 51 -18 28
16
Standard Liège II
30 25 - 60 -35 17
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu43
62Ghi được56
50Thủng lưới46
1.63Bàn thắng mỗi trận1.3
12Giữ sạch lưới18
21Trên 2.5 bàn24
30Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu