Standard Liège vs Patro Eisden
Tỷ số chung cuộc: Standard Liège 2-2 Patro Eisden tại Challenger Pro League, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Standard Liège thắng 3, hòa 4, Patro Eisden thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 27
- Sân vận động
- Stade de Rocourt, Liège
- Phong độ
- DLWLD Standard Liège
- DWLLL Patro Eisden
- 9' Z. Atteri · A. Arslan 1-0
- 32' 1-1 V. Mabanza
- 44' Tom Pietermaat
- HT1-1
- 47' Benoit Bruggeman
- 58' ▲ R. Wilmots ▼ T. Pietermaat
- 58' ▲ S. Peeters ▼ B. Dansoko
- 59' ▲ M. Cavelier ▼ F. da Silva
- 62' 1-2 S. Peeters · L. Van Eenoo
- 68' ▲ B. Lambot ▼ T. Pierrot
- 68' ▲ A. Albanese ▼ A. Arslan
- 77' Kjetil Borry
- 77' ▲ L. Lucker ▼ B. Bruggeman
- 77' ▲ S. Marzo ▼ D. Mouchamps
- 82' ▲ J. Van Landschoot ▼ V. Kiankaulua
- 85' Reno Wilmots
- 88' ▲ S. Bammens ▼ V. Mabanza
- 90'+4 A. Albanese · P. Ngawa 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 12A. Lejoly 6.7
- 13D. Mouchamps ▼ 77' 6.9
- 5P. Ngawa ⇢ 7.0
- 4J. Bustin 7.0
- 25J. D'Ostilio 7.2
- 8T. Pierrot ▼ 68' 6.9
- 17F. da Silva ▼ 59' 6.5
- 6R. Merlen 6.9
- 7B. Bruggeman ▼ 77' 6.9
- 15A. Arslan ⇢ ▼ 68' 6.9
- 9Z. Atteri ⚽ 7.6
Dự bị 7
- 26M. Cavelier ▲ 59' 6.3
- 19B. Lambot ▲ 68' 7.2
- 10A. Albanese ⚽ ▲ 68' 7.3
- 14L. Lucker ▲ 77' 6.7
- 24S. Marzo ▲ 77' 6.7
- 23S. Reynaerts
- 1K. Debaty
- 12J. Belin 7.2
- 17J. Che 6.6
- 14J. Renson 6.9
- 4K. Borry 7.2
- 3K. Kis 6.9
- 29T. Pietermaat ▼ 58' 6.2
- 7L. Van Eenoo ⇢ 7.9
- 48A. Abid 6.3
- 90V. Kiankaulua ▼ 82' 6.5
- 11B. Dansoko ▼ 58' 6.9
- 81V. Mabanza ⚽ ▼ 88' 7.9
Dự bị 9
- 20R. Wilmots ▲ 58' 6.3
- 8S. Peeters ⚽ ▲ 58' 7.2
- 99J. Van Landschoot ▲ 82' 6.7
- 30S. Bammens ▲ 88' 6.2
- 40W. Simba
- 6H. Dijkhuizen
- 52R. Sarfo
- 34T. Loutfi
- 1G. Geladé
Thống kê
01⚑2
⚑430
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm13
5Trúng đích5
6Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
2Phạt góc4
1Việt vị0
12Phạm lỗi18
1Thẻ vàng3
3Cứu thua3
362Chuyền bóng381
265Chuyền chính xác289
73%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 55 - 30 | +25 | 59 | |
| 2 | 28 | 50 - 24 | +26 | 59 | |
| 3 | 28 | 42 - 21 | +21 | 57 | |
| 4 | 28 | 41 - 27 | +14 | 51 | |
| 5 | 28 | 51 - 28 | +23 | 49 | |
| 6 | 28 | 46 - 35 | +11 | 47 | |
| 7 | 28 | 32 - 35 | -3 | 41 | |
| 8 | 28 | 40 - 35 | +5 | 40 | |
| 9 | 28 | 38 - 44 | -6 | 34 | |
| 10 | 28 | 38 - 47 | -9 | 30 | |
| 11 | 28 | 32 - 46 | -14 | 29 | |
| 12 | 28 | 29 - 50 | -21 | 28 | |
| 13 | 28 | 41 - 54 | -13 | 23 | |
| 14 | 28 | 28 - 55 | -27 | 19 | |
| 15 | 28 | 30 - 62 | -32 | 14 | |
| 16 | 0 | 0 - 0 | 0 | -6 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu46
63Ghi được101
56Thủng lưới60
1.66Bàn thắng mỗi trận2.2
6Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn29
30Hiệp hai50