SK Rapid Wien vs SK Sturm Graz
Tỷ số chung cuộc: SK Rapid Wien 2-1 SK Sturm Graz tại Giải vô địch bóng đá Áo, 2 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Rapid Wien thắng 5, hòa 1, SK Sturm Graz thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 12
- Phong độ
- DDWLW SK Rapid Wien
- LWDLW SK Sturm Graz
- 39' 0-1 M. Malone · A. Kayombo
- HT0-1
- 46' ▲ T. Gulliksen ▼ J. Antiste
- 46' ▲ J. Auer ▼ F. Demir
- 58' ▲ S. Jatta ▼ A. Kayombo
- 65' Dimitri Lavalėe
- 66' M. Seidl 1-1
- 75' D. Lavaleephản lưới 2-1
- 77' Bendegúz Bolla
- 78' ▲ M. Tilio ▼ N. Wurmbrand
- 80' ▲ F. Rozga ▼ J. Gorenc Stankovic
- 80' ▲ S. Hierlander ▼ A. Malic
- 80' ▲ L. Grgic ▼ M. Malone
- 86' Romeo Amane
- 90'+6 Tobias Fjeld Gulliksen
- 90'+5 Paul Gartler
- 90' ▲ L. Grgic ▼ M. Seidl
- 90' ▲ J. Mitchell ▼ D. Lavalee
- FT2-1
Đội hình
- 25P. Gartler 6.9
- 55N. Cvetkovic 7.3
- 20A. Ahoussou 6.9
- 6S. Raux Yao 7.2
- 77B. Bolla 6.7
- 18M. Seidl ⚽ ▼ 90' 7.9
- 29R. Amane 6.9
- 61F. Demir ▼ 46' 7.3
- 90J. Antiste ▼ 46' 6.0
- 15N. Wurmbrand ▼ 78' 6.9
- 9E. Kara 7.0
Dự bị 9
- 1N. Hedl
- 7M. Tilio ▲ 78' 6.2
- 8L. Grgic ▲ 90'
- 17T. Gulliksen ▲ 46' 6.9
- 21L. Schaub
- 23J. Auer ▲ 46' 7.9
- 41D. Weixelbraun
- 49A. Radulovic
- 51B. Goschl
- 1O. Christensen 6.3
- 23A. Malic ▼ 80' 6.2
- 5T. Oermann 7.5
- 24D. Lavalee ▼ 90' 5.6
- 17E. Karic 7.2
- 4J. Gorenc Stankovic ▼ 80' 7.3
- 21T. Chukwuani 6.7
- 19T. Horvat 6.5
- 10O. Kiteishvili 6.5
- 11A. Kayombo ⇢ ▼ 58' 6.0
- 77M. Malone ⚽ ▼ 80' 7.7
Dự bị 9
- 40M. Bignetti
- 2J. Mitchell ▲ 90'
- 8F. Rozga ▲ 80' 6.6
- 20S. Jatta ▲ 58' 5.9
- 25S. Hierlander ▲ 80' 6.6
- 35N. Geyrhofer
- 38L. Grgic ▲ 90' 6.6
- 43J. Hodl
- 47E. Aiwu
Thống kê
04⚑4
⚑810
37%Kiểm soát bóng63%
12Dứt điểm17
1Trúng đích5
7Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm13
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn6
4Phạt góc8
1Việt vị1
9Phạm lỗi15
4Thẻ vàng1
2Cứu thua0
274Chuyền bóng472
179Chuyền chính xác361
65%Chính xác chuyền76%
0.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 51 - 35 | +16 | 37 | |
| 3 | 32 | 56 - 41 | +15 | 29 | |
| 3 | 22 | 32 - 30 | +2 | 37 | |
| 4 | 32 | 45 - 50 | -5 | 29 | |
| 5 | 22 | 26 - 25 | +1 | 33 | |
| 6 | 32 | 40 - 40 | 0 | 25 | |
| 9 | 22 | 26 - 30 | -4 | 28 | |
| 10 | 32 | 36 - 39 | -3 | 27 | |
| 10 | 22 | 31 - 32 | -1 | 26 | |
| 11 | 22 | 22 - 36 | -14 | 20 | |
| 11 | 32 | 40 - 52 | -12 | 24 | |
| 12 | 22 | 20 - 36 | -16 | 15 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)
So sánh
56Trận đấu53
71Ghi được75
73Thủng lưới63
1.27Bàn thắng mỗi trận1.42
15Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn24
40Hiệp hai40