WSG Tirol vs TSV Hartberg
Tỷ số chung cuộc: WSG Tirol 4-2 TSV Hartberg tại Giải vô địch bóng đá Áo, 2 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: WSG Tirol thắng 2, hòa 2, TSV Hartberg thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 1
- Sân vận động
- Tivoli Stadion Tirol, Innsbruck
- Phong độ
- LWWWD WSG Tirol
- LWWWD TSV Hartberg
- 15' 0-1 L. Spendlhofer
- 25' M. Wels · V. Muller 1-1
- 35' Tom Hülsmann
- 37' V. Muller11m 2-1
- 45' 2-2 E. Havel · T. Kainz
- HT2-2
- 46' ▲ J. Drew ▼ D. Prokop
- 68' T. Anselm · B. Bockle 3-2
- 69' ▲ D. Vincze ▼ T. Kainz
- 69' ▲ M. Hoffmann ▼ P. Mijic
- 73' Marco Hoffmann
- 73' ▲ J. Naschberger ▼ T. Sabitzer
- 73' ▲ L. Hinterseer ▼ T. Anselm
- 80' V. Muller · M. Boras 4-2
- 84' ▲ P. Bratschko ▼ D. Kovacevic
- 84' ▲ D. Korherr ▼ E. Havel
- 86' ▲ D. Jaunegg ▼ D. Gugganig
- 90'+2 ▲ Y. Votter ▼ M. Wels
- FT4-2
Đội hình
- 40A. Stejskal 6.0
- 23M. Boras ⇢ 7.2
- 5J. Lawrence 6.9
- 3D. Gugganig ▼ 86' 5.9
- 7Q. Butler 6.6
- 4V. Muller ⚽2 ⇢ 10.0
- 30M. Taferner 7.0
- 20B. Bockle ⇢ 7.2
- 37M. Wels ⚽ ▼ 90' 8.0
- 11T. Anselm ⚽ ▼ 73' 7.6
- 10T. Sabitzer ▼ 73' 7.2
Dự bị 9
- 1P. Schermer
- 27D. Jaunegg ▲ 86' 6.6
- 18L. Schweighofer
- 17J. Naschberger ▲ 73' 6.3
- 21Y. Votter ▲ 90'
- 33F. Rieder
- 28T. Geris
- 16L. Hinterseer ▲ 73' 6.7
- 8M. Diarra
- 40T. Hulsmann 5.2
- 18F. Wilfinger 5.2
- 19L. Spendlhofer ⚽ 7.2
- 6H. Coulibaly 5.5
- 95D. Kovacevic ▼ 84' 6.2
- 23T. Kainz ⇢ ▼ 69' 6.7
- 4B. Markus 6.3
- 33M. Hennig 6.5
- 10D. Prokop ▼ 46' 6.3
- 7E. Havel ⚽ ▼ 84' 8.0
- 9P. Mijic ▼ 69' 6.9
Dự bị 9
- 1A. Helac
- 16J. Golles
- 3D. Vincze ▲ 69' 6.5
- 20P. Bratschko ▲ 84' 6.9
- 8J. Halwachs
- 17J. Karner
- 79J. Drew ▲ 46' 6.3
- 22M. Hoffmann ▲ 69' 5.9
- 77D. Korherr ▲ 84' 6.3
Thống kê
00⚑7
⚑420
57%Kiểm soát bóng43%
14Dứt điểm3
6Trúng đích2
2Chệch đích0
11Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn1
7Phạt góc4
0Việt vị1
12Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
1Cứu thua2
432Chuyền bóng339
356Chuyền chính xác243
82%Chính xác chuyền72%
2.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.34
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 51 - 35 | +16 | 37 | |
| 3 | 32 | 56 - 41 | +15 | 29 | |
| 3 | 22 | 32 - 30 | +2 | 37 | |
| 4 | 32 | 45 - 50 | -5 | 29 | |
| 5 | 22 | 26 - 25 | +1 | 33 | |
| 6 | 32 | 40 - 40 | 0 | 25 | |
| 9 | 22 | 26 - 30 | -4 | 28 | |
| 10 | 32 | 36 - 39 | -3 | 27 | |
| 10 | 22 | 31 - 32 | -1 | 26 | |
| 11 | 22 | 22 - 36 | -14 | 20 | |
| 11 | 32 | 40 - 52 | -12 | 24 | |
| 12 | 22 | 20 - 36 | -16 | 15 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)
So sánh
40Trận đấu40
54Ghi được59
63Thủng lưới51
1.35Bàn thắng mỗi trận1.48
10Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai31