WSG Tirol vs TSV Hartberg
Tỷ số chung cuộc: WSG Tirol 1-0 TSV Hartberg tại Giải vô địch bóng đá Áo, 3 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: WSG Tirol thắng 2, hòa 2, TSV Hartberg thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 21
- Sân vận động
- Tivoli Stadion Tirol, Innsbruck
- Phong độ
- LWWWD WSG Tirol
- LWWWD TSV Hartberg
- 33' Dominik Stumberger
- 35' Dominik Frieser
- 38' ▲ K. Schulz ▼ T. Geris
- 45'+2 M. Taferner · K. Schulz 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ M. Steinwender ▼ P. Komposch
- 52' Johannes Naschberger
- 75' ▲ C. Üstündag ▼ J. Naschberger
- 75' ▲ L. Kronberger ▼ A. Buksa
- 76' ▲ J. Halwachs ▼ O. Diakité
- 83' ▲ M. Fillafer ▼ T. Kainz
- 84' ▲ A. Brückner ▼ M. Pfeifer
- 87' ▲ Y. Vötter ▼ S. Ogrinec
- 90'+2 Kofi Schulz
- 90'+5 Matthäus Taferner
- FT1-0
Đội hình
- 40A. Stejskal 6.9
- 6L. Sulzbacher 7.2
- 5F. Bacher 7.3
- 22O. Okungbowa 7.2
- 26D. Štumberger 6.7
- 28T. Geris ▼ 38' 7.2
- 30M. Taferner ⚽ 8.0
- 17J. Naschberger ▼ 75' 6.3
- 98S. Ogrinec ▼ 87' 7.2
- 9N. Prelec 6.9
- 11A. Buksa ▼ 75' 6.3
Dự bị 7
- 44K. Schulz ▲ 38' 6.9
- 20C. Üstündag ▲ 75' 6.6
- 7L. Kronberger ▲ 75' 6.9
- 21Y. Vötter ▲ 87' 6.3
- 23S. Škrbo
- 1P. Schermer
- 14A. Ranacher
- 1R. Sallinger 6.9
- 28J. Heil 6.6
- 14P. Komposch ▼ 46' 6.7
- 5I. Bowat 7.2
- 20M. Pfeifer ▼ 84' 6.9
- 32O. Diakité ▼ 76' 6.9
- 33D. Frieser 5.3
- 45M. Sangaré 7.3
- 23T. Kainz ▼ 83' 7.2
- 70R. Providence 6.3
- 10D. Avdijaj 6.6
Dự bị 7
- 12M. Steinwender ▲ 46' 6.6
- 25J. Halwachs ▲ 76' 6.7
- 37M. Fillafer ▲ 83' 6.2
- 3A. Brückner ▲ 84' 6.3
- 39T. Knoflach
- 8C. Urdl
- 17M. Kröpfl
Thống kê
02⚑6
⚑511
43%Kiểm soát bóng57%
13Dứt điểm3
4Trúng đích1
6Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm1
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn0
6Phạt góc5
3Việt vị2
19Phạm lỗi9
3Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
337Chuyền bóng458
250Chuyền chính xác362
74%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 74 - 29 | +45 | 42 | |
| 2 | 22 | 37 - 15 | +22 | 46 | |
| 3 | 22 | 26 - 18 | +8 | 35 | |
| 5 | 32 | 49 - 52 | -3 | 28 | |
| 6 | 32 | 40 - 50 | -10 | 22 | |
| 6 | 22 | 38 - 21 | +17 | 33 | |
| 8 | 32 | 35 - 34 | +1 | 29 | |
| 8 | 22 | 29 - 32 | -3 | 30 | |
| 10 | 22 | 22 - 38 | -16 | 19 | |
| 10 | 32 | 27 - 40 | -13 | 21 | |
| 11 | 32 | 29 - 55 | -26 | 19 | |
| 12 | 32 | 22 - 58 | -36 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Bundesliga (Championship Group: ) Bundesliga (Conference League - Play Offs: ) Bundesliga (Relegation Group: ) 2. Liga
So sánh
46Trận đấu53
61Ghi được76
75Thủng lưới87
1.33Bàn thắng mỗi trận1.43
7Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn35
28Hiệp hai37