TSV Hartberg
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
WSG Tirol

TSV Hartberg vs WSG Tirol

Tỷ số chung cuộc: TSV Hartberg 3-0 WSG Tirol tại Giải vô địch bóng đá Áo, 7 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSV Hartberg thắng 6, hòa 2, WSG Tirol thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 10
Sân vận động
PROfertil ARENA, Hartberg
Phong độ
LWWWD TSV Hartberg
LWWWD WSG Tirol
  1. HT0-0
  2. 46' M. Sangaré T. Kainz
  3. 52' Matthäus Taferner
  4. 58' C. Lang · D. Frieser 1-0
  5. 61' M. Diarra J. Ertlthaler
  6. 64' R. Providence D. Prokop
  7. 69' Ruben Providence
  8. 74' S. Ogrinec C. Üstündag
  9. 74' J. Naschberger L. Kronberger
  10. 75' R. Providence · D. Avdijaj 2-0
  11. 79' Johannes Naschberger
  12. 80' M. Steinwender D. Frieser
  13. 80' J. Halwachs O. Diakité
  14. 83' A. Buksa A. Ranacher
  15. 86' M. Fillafer C. Lang
  16. 90'+2 M. Fillafer 3-0
  17. FT3-0

Đội hình

TSV Hartberg Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Schopp
  1. 1R. Sallinger 7.2
  2. 28J. Heil 7.3
  3. 14P. Komposch 7.0
  4. 5I. Bowat 7.0
  5. 20M. Pfeifer 7.7
  6. 10D. Avdijaj 7.0
  7. 32O. Diakité ▼ 80' 7.0
  8. 23T. Kainz ▼ 46' 7.0
  9. 27D. Prokop ▼ 64' 6.9
  10. 33D. Frieser ▼ 80' 7.7
  11. 26C. Lang ▼ 86' 7.5

Dự bị 7

  1. 45M. Sangaré ▲ 46' 7.2
  2. 70R. Providence ▲ 64' 7.7
  3. 12M. Steinwender ▲ 80' 7.3
  4. 25J. Halwachs ▲ 80' 6.3
  5. 37M. Fillafer ▲ 86' 7.2
  6. 39T. Knoflach
  7. 3A. Brückner
WSG Tirol Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: T. Silberberger
  1. 40A. Stejskal 6.5
  2. 14A. Ranacher ▼ 83' 5.9
  3. 5F. Bacher 6.9
  4. 26D. Štumberger 6.6
  5. 44K. Schulz 6.9
  6. 6L. Sulzbacher 6.9
  7. 20C. Üstündag ▼ 74' 6.7
  8. 77J. Ertlthaler ▼ 61' 6.3
  9. 7L. Kronberger ▼ 74' 7.0
  10. 30M. Taferner 7.0
  11. 9N. Prelec 6.9

Dự bị 7

  1. 8M. Diarra ▲ 61' 6.9
  2. 98S. Ogrinec ▲ 74' 6.3
  3. 17J. Naschberger ▲ 74' 6.3
  4. 11A. Buksa ▲ 83' 6.3
  5. 27D. Jaunegg
  6. 1P. Schermer
  7. 22O. Okungbowa

Thống kê

015
420
57%Kiểm soát bóng43%
13Dứt điểm7
6Trúng đích2
4Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
5Phạt góc4
2Việt vị0
9Phạm lỗi6
1Thẻ vàng2
2Cứu thua2
491Chuyền bóng366
395Chuyền chính xác265
80%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
FC Red Bull Salzburg
32 74 - 29 +45 42
2
SK Sturm Graz
22 37 - 15 +22 46
3
LASK Linz
22 26 - 18 +8 35
5
TSV Hartberg
32 49 - 52 -3 28
6
SK Austria Klagenfurt (2007)
32 40 - 50 -10 22
6
SK Rapid Wien
22 38 - 21 +17 33
8
FK Austria Wien
32 35 - 34 +1 29
8
Wolfsberger AC
22 29 - 32 -3 30
10
FC Blau-Weiß Linz
22 22 - 38 -16 19
10
SC Rheindorf Altach
32 27 - 40 -13 21
11
WSG Tirol
32 29 - 55 -26 19
12
Austria Lustenau
32 22 - 58 -36 16
Champions League (Qualification: ) Bundesliga (Championship Group: ) Bundesliga (Conference League - Play Offs: ) Bundesliga (Relegation Group: ) 2. Liga

So sánh

53Trận đấu46
76Ghi được61
87Thủng lưới75
1.43Bàn thắng mỗi trận1.33
14Giữ sạch lưới7
35Trên 2.5 bàn27
37Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu